50 từ vựng tiếng Hàn về những nguyên liệu nấu ăn thường dùng nhất. - Trung tâm tiếng Hàn SOFL - Địa chỉ học tiếng Hàn uy tín tại Hà Nội

50 từ vựng tiếng Hàn về những nguyên liệu nấu ăn thường dùng nhất.
Thứ năm - 09/03/2017 23:08
Với việc thuộc được những từ vựng tiếng Hàn về những nguyên liệu trong nấu ăn vừa có thể giúp bạn học lại vừa tìm hiểu được những nét đẹp của văn hóa Hàn Quốc.

 

KInh nghiệm học từ vựng tiếng hàn theo chủ đề

KInh nghiệm học từ vựng tiếng hàn theo chủ đề

 

Không chỉ có Kpop thì ẩm thực cũng là một trong những nét thu hút rất nhiều người và là niềm yêu thích của hầu hết các ban nữ.  Khi học từ vựng tiếng Hàn thì những chủ đề quen thuộc và gây nhiều hứng thú này sẽ giúp bạn đạt được những kết quả tốt hơn.

 

Từ vựng tiếng Hàn về nguyên liệu nấu ăn.

 

1 소금: muối
2 식용유: dầu ăn
3 올리브유 : dầu ô liu
4 후추: tiêu
5 설탕: đường
6 참기름 : bột ngọt
7 식초: dấm
8 계피: quế
9 마늘: tỏi
10 머스타드 : mù tạt
11 말린고추: ớt khô
12 고추가루: ớt bột
13 고추장: tương ớt
14 조미료: gia vị
15 간장: xì dầu
16 카레: cà ri
17 젓간: nước mắm
18 가루: bột
19 녹말가루 : bột năng, bột mì tinh
20 생강: gừng
21 파: hành lá
22 양파: hành củ
23 양파: hành tây
24 박하: bạc hà
25 사프란: nghệ
26 양파: hành củ
27 양고추: ớt xanh
28 고추: ớt đỏ
29 파프리카: ớt xay
30 시트로넬라: sả
31 기름ki: dầu
32 참기름: dầu mè
33 식물성기름: dầu thực vật
34 달걀희자위: lòng trắng trứng
35 노른자위: lòng đỏ trứng
36 달걀: trứng
37 고기: thịt
38 닭고기 thịt gà
39 두부 đậu hũ, đậu phụ
40 돼지고기: thịt lợn
41 쇠고기: thịt bò
42 양고기 : thịt cừu
43 해산물: hải sản
44 햄: giăm bông
45 아스파라거스: măng tây
46 레몬수: nước chanh
47 술: rượu
48 김치 kim chi
49 김 rong biển
50 땅콩 đậu phộng, lạc

Bí quyết học tiếng hàn trực tuyến hiệu quả

Bí quyết học tiếng hàn trực tuyến hiệu quả

Ngoài ra bạn cũng có thể tham khảo các từ vựng tiếng Hàn về các hoạt động trong nhà bếp để xử lý các nguyên liệu trên.

1. 가열하다: đun nóng

2. 갈다: nạo

3. 계속 저어주다: khuấy (đều, liên tục)

5. 긁어 내다: cạo, nạo

6. 기름에 튀기다: chiên, rán ngập dầu

7. 깍둑썰기: xắt hình vuông, xắt hạt lựu

8. 깨끗이 씻다: rửa kỹ, rửa sạch

9. 껍질을 벗기다: lột vỏ

10. 꼬챙이를 꿰다: xiên, ghim

11. 끊이다: nấu, luộc, nấu sôi

12. 넣다 bỏ vào, cho vào, thêm vào (nồi)

13. 네 조각으로 자르다: cắt làm tư

14. 눌러 짜내다: ép, ấn, nhận

15. 담그다: nhúng ướt, ngâm

16. 데치다: trần, nhúng

17. 맛을 보다: nếm

18. 반으로 자르다: bổ đôi

19. 볶다: chiên, xào

20. 빻다: tán, nghiền nát, giã nhỏ.

Với 50 từ vựng tiếng Hàn về những nguyên liệu nấu ăn trên đây thì sẽ mang lại cho bạn những thông tin thú vị và giúp ích cho việc học.

 

Trung tâm tiếng Hàn SOFL - Tiếng Hàn cho mọi đối tượng

Bài viết liên quan

 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Tư Vấn Thanh Xuân
Long Biên - Gia Lâm
baner trong

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 65


Hôm nayHôm nay : 2607

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 76974

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4379953