Cách khen dễ thương bằng tiếng Hàn - Trung tâm tiếng Hàn SOFL - SOFL 한 국 어 학 당 Tiếng Hàn KLPT

Cách khen dễ thương bằng tiếng Hàn
Thứ hai - 22/02/2016 23:30
Bạn muốn khen ai đó thật dễ thương bằng tiếng Hàn Quốc? Bạn nghe thấy từ dễ thương trong phim Hàn nhiều lần rồi nhưng chưa rõ Tiếng Hàn dễ thương là gì?

 

 

 

Phương pháp khen dễ thương trong tiếng hàn
 Dễ thương trong tiếng Hàn nói ra sao?
 
 
 Trung tâm tiếng Hàn sẽ mách bạn cách khen ai đó Dễ thương bằng tiếng Hàn nhé! Dễ thương có lẽ là tính từ quen thuộc nhất khi nói về con gái. Mà phổ biến hơn cả là ở đất nước Hàn Quốc, nơi phái nữ được đánh giá là cực kì dễ thương.
 
Ở Việt Nam, từ Dễ thương những năm gần đây được các bạn trẻ dùng là Cute. Còn với giới trẻ Hàn Quốc, đó chính là 귀여워요 /kwi-yo-wo-yô/. Có vẻ hơi khó đọc thì phải?

Cute trong tiếng Hàn thể hiện như thế nào?

 
Tính từ Dễ thương trong tiếng Hàn là 귀엽다 và khi chia sẽ thành 귀여워요. Với bạn bè thân thiết hơn, bạn có thể nói 귀여워.
 
Một ngữ pháp cực kì hay gặp khi chia động(tính từ) có patchim là ㅂ. Trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ dạy bạn cách chia Bất quy tắc ㅂ trong tiếng Hàn như sau :
 
1. Với tất cả các động từ kết thúc bằng pattrim "ㅂ" như 춥다, 무겁다, 가볍다, 어렵다, 쉽다, 가깝다, 무섭다, 밉다, 맵다, 더렵다, 싱겁다… khi kết hợp với phụ âm thì không thay đổi nhưng khi kết hợp với nguyên âm thì đều chuyển sang "우".
 
어렵다: 어렵 + 습니다 = 어렵습니다 không thay đổi khi kết hợp với phụ âm
어렵다: 어렵다 + 어요 = 어려워요 ㅂ biến thành 우
 
Ví dụ : 
 
덥다 -> 덥습니다 -> 더워요 -> 더웠어요 ->  더울 거예요
 
Chỉ duy nhất hai động tính từ "돕다, 곱다" thì không chuyển thành "우" mà thành "오".
 
Ví dụ :
 
돕다 -> 돕습니다 -> 도와요 -> 도왔어요 -> 도올 거예요
 
 
Làm sao thể hiện dễ thương trong tiếng hàn
Cách nói dễ thương trong tiếng hàn
 
 
>>> Xem  thêm: Chương trình học tiếng hàn trực tuyến lần đầu tiên xuất hiện tại Việt Nam
 
2. Những động tính từ như "입다, 잡다, 씹다, 좁다, 넓다..." thì lại là những động tính từ thường không thay đổi "ㅂ".
 
Ví dụ : 
 
입다 -> 입습니다 -> 입어요 -> 입었어요 -> 입을 거예요.
 
Như vậy, tiếng Hàn dễ thương là 귀엽다 sẽ chia thành 귀여워요 ! và khi nói Dễ thương, hãy dùng 귀여워요 /kwi-yo-wo-yô/ nhé!
 
Ví dụ : 
 
그 고양이는 너무 귀여워(요). Mèo con đáng yêu quá!
 
아기들은 원래 귀여워(요). Các em bé đáng yêu quá đi!
 
Trên đây là những cách nói dễ thương bằng tiếng hàn, chúc các bạn có thể học tốt nhé !!

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Hàn SOFL

Bài viết liên quan

 

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Tư Vấn Thanh Xuân
Long Biên - Gia Lâm
baner trong

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 54

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 53


Hôm nayHôm nay : 7258

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 122586

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2629376