Phân biệt 에게, 한테, 께 trong tiếng Hàn - Trung tâm tiếng Hàn SOFL - SOFL 한 국 어 학 당 Tiếng Hàn KLPT

Phân biệt 에게, 한테, 께 trong tiếng Hàn
Thứ hai - 19/12/2016 11:20
Để chỉ phương hướng của hành động, hay nói cách khác là đối tượng nhận tác động từ chủ thể thì tiếng Hàn sử dụng 에게, 한테, 께 đặt sau các danh từ...
 

 
Phân biệt 에게, 한테, 께 trong tiếng Hàn
Phân biệt 에게, 한테, 께 trong tiếng Hàn


 

 Bạn đang gặp khó khăn trong phân biệt từ vựng tiếng hàn?

에게, 한테, 께 được đặt sau các danh từ để chỉ phương hướng liên quan đến danh từ đó, mang nghĩa : cho, với, về, đối với trong tiếng Hàn.  Đặc biệt các trợ từ  này thường đi với động từ 주다 (cho) diễn tả nghĩa làm việc gì đó cho ai.
 
Cụ thể, cách dùng 에게, 한테, 께  trong tiếng Hàn như thế nào? Trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ Phân biệt 에게, 한테, 께 giúp các bạn nhé :

 
 “에게” được dùng cả trong văn viết và văn nói.
 
“한테” được dùng nhiều trong văn nói.
 
 “께” dùng trong trường hợp tôn kính, là dạng kính ngữ của  “에게, 한테”.
 
 
Lưu ý :   “에게, 한테, 께” được dùng cho người và động vật.  Nếu danh từ là địa điểm ,nơi chốn sử dụng trợ từ  “에”  thay thế.
 
Ví dụ  
 
여둥생 (em gái) : 여둥생 + 한테   => 여둥생한테 (cho em gái )
 
배트남사람 (người Việt Nam) :  배트남사람 +에게 => 배트남사람에게 (với người Việt Nam)
 
사장님 (giám đốc) :   사장님+께 => 사장님께 ( với giám đốc)
 
집(nhà) :   집 +에 =>  집에 (về nhà)
 
 
Các mẫu câu minh họa :
 
 
여둥생한테  편지를 보내요.
 Tôi gửi thư cho em gái tôi.
 
 
선생님은  배트남사람에게  한국어를 가르칩니다.
Cô giáo dậy tiếng Hàn cho người Việt Nam.

 

 

 

사장님께  말씀을 드렸어요
Tôi đã nói chuyện với giám đốc.
 
 
선생님께 전화를 했어요.
Tôi gọi điện thoại cho thầy giáo.
 
 
집에 전화 했어요?
Gọi điện về nhà chưa?

 

 

 

꽃에 물을 줍니다.
Tôi tưới nước cho hoa.
 
Cách phân biệt 에게, 한테, 께 như thế nào
Gửi đến con gái yêu quý của mẹ

 
>>> Chương trình học tiếng Hàn trực tuyến đầu tiên tại Việt Nam

 
Ngược lại, để chỉ nơi xuất phát của hành động, từ người nào đó... thì chúng ta có công thức Danh từ + 에게서, 한테서 có nghĩa là từ, ở, của. 

 

Thường kết hợp nhiều với các động từ 받다 (nhận) , 빌리다(mượn)…
 

 

 
Ví dụ : 
 
친구 =>  친구에게서 (từ người bạn)
형=> 형한테서 (từ anh trai)
 
Mẫu câu :
 
 형한테서 한국어를 배웠어요: 
Học tiếng Hàn từ anh trai
 
 
친구에게서 초대를 받았어요: 
Nhận được lời mời từ bạn.
 
Phân biệt 에게, 한테, 께 trong tiếng Hàn không khó phải không các bạn? Giờ thì bạn đã biết cách dùng những trợ từ thông dụng này rồi chứ? Cùng bắt tay vào luyện đề TOPIK trực tuyến với trung tâm tiếng Hàn SOFL nhé!

Bài viết liên quan

 

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Tư Vấn Thanh Xuân
Long Biên - Gia Lâm
baner trong

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 81


Hôm nayHôm nay : 7749

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 163239

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2670029