Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề Kỹ thuật cơ khí - Trung tâm tiếng Hàn SOFL - Địa chỉ học tiếng Hàn uy tín tại Hà Nội

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề Kỹ thuật cơ khí
Chủ nhật - 25/02/2018 02:20
Nếu bạn theo học chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí thì đây là những từ vựng tiếng Hàn cơ bản mà bạn nên ghi nhớ. Cùng học với Trung tâm tiếng Hàn SOFL nhé.

 

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề cơ khí

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề cơ khí

 

1. 변압기: máy biến áp

2. 전동기: máy điện

3. 차단기: cầu dao

4. 코오트: phích cắm điện

5. 그라인더: máy mài

6. 드라이버: tô vít

7. 망치: búa

8. 모터: động cơ

9. 발동기: máy phát điện

10. 볼트: bulong

11. 선반: máy tiện tay

12. 스위치: công tắc

13. 용접: máy hàn

14. 전선: dây dẫn điện

15. 전압: điện áp

16. 전지: pin, acquy

17. 전파: tần số

18. 정전: mất điện

19. 출력: công suất

20. 퓨즈: cầu chì

 

Học tiếng Hàn online đột phá trong học tiếng Hàn

Học tiếng Hàn online đột phá trong học tiếng Hàn

 

21. 보링:  máy phay, khoan, tiện tổng hợp

22. 몽기: mỏ lết

23. 스페너: cờ lê

24. 압축기: máy ép

25. 연마기: máy mài

26. 종이 절단기: máy cắt giấy

27. 착암기: máy khoan

28. 작동시키다: cho máy chạy

30. 고 치 다: sửa máy

31. 정지시키다: dừng máy

32. 고장이나다: hư hỏng

33. 조정하다: điều chỉnh

34. 분해시키다: tháo máy

35. 모루: cái đe

36. 못: cái đinh

37. 나사: đinh ốc xoáy

38. 송곳: cái dùi

39. 가위: cái kéo

40. 뺀치: cái kìm

40 từ vựng tiếng Hàn trên mang tính chuyên ngành nên có thể sẽ hơi khó nhớ nhưng chỉ cần bạn chăm chỉ thì không gì là không thể. Chúc bạn học tập tốt!

Bài viết liên quan

 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Miss Thu Thảo

Hotline: 0967 461 288
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Miss Trần Dương

Hotline: 0962 461 288
Tư Vấn Thanh Xuân
Miss Hoàng Yến

Hotline: 0917 461 288
Mrs Ánh Nguyệt

Hotline: 0917 461 288
Long Biên - Gia Lâm
Miss Lan Hương

Hotline: 0981 961 288
Miss Thu Hương

Hotline: 0981 961 288
baner trong

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 26


Hôm nayHôm nay : 7518

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 174866

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 5409017