Cách sử dụng quán dụng từ trong bộ tài liệu học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu - Trung tâm tiếng Hàn SOFL - Địa chỉ học tiếng Hàn uy tín tại Hà Nội

Cách sử dụng quán dụng từ trong bộ tài liệu học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu
Thứ sáu - 25/08/2017 10:22
Trong cẩm nang tài liệu học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu ngày hôm nay, Trung tâm Hàn ngữ SOFL sẽ giới thiệu đến các bạn tổng hợp các quán dụng ngữ căn bản trong giao tiếp hàng ngày của người bản xứ.

 

Sử dụng quán dụng trong tài liệu tiếng Hàn

Sử dụng quán dụng trong tài liệu tiếng Hàn

 

마음이 가볍다: trút được nỗi lo , nhẹ lòng

바가지를 긁다: vợ cằn nhằn chồng

바가지를 쓰다: mua đắt , mua hớ

사랑에 빠지다: sa vào bẫy tình , yêu mất rùi

세상을 뜨다: chết, qua đời

어깨가 가볍다: nhẹ trách nhiệm

인상이 깊다: để lại ấn tượng tốt

풀이 없다: mất tinh thần , không có khí thế

휼물을 떨다 : giả bộ khờ khạo để làm điều xấu nà

약육강식: kẻ mạnh lấn kẻ yếu

어깨를 걸다: sát cánh bên nhau

암흑 시대: thời kỳ đen tối, khổ sở

앞뒤도 모르다 : không có lễ độ, lễ nghĩa

앞뒤를 재다: suy tính trước sau , đắn đo

앞뒤가 (안) 맞다: đầu đuôi mâu thuẫn

소아 방적 : chưa hoàn thành về nhân cách , nông nổi cực đoan.

가슴을 울리다 : làm xúc động, Làm cảm động

가슴을 태우다: lo cháy ruột gan,  Lo lắng vô cùng  

나이가 아깝다: không chính chắn như lứa tuổi , Không đúng tuổi

날이 새다: việc thành công cốc , Việc hỏng

다리를 놓다: làm mối , làm trung gian

달이 차다: đầy 9 tháng 10 ngày , đến kỳ sinh nở

마음을 쓰다: chú ý tới , quan tâm

소식이 깡통이다: hoàn toàn mù tịt về tình hình.

목에 힘을 주다 : ra vẻ ta đây, khoe khoang, tự hào, nói quá mức.

목을 걸다: quyết chí , lấy tính mạng ra bảo đảm

목이 잘리다 : phế truất , bị mất chức

만사 형통: vạn sự như ý nhé

논골이 시다/ 시리다: không đẹp mắt chút nào

눈물을 삼키다 : nuốt nước mắt vào chịu đựng oan ức đắng cay.

 

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá học tiếng Hàn

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá học tiếng Hàn

 

어깨를 걸다: Móc vai

목을 걸다: Treo cổ

목이 잘리다: Bị cắt cổ

가슴을 태우다: lo cháy ruột gan, Lo lắng vô cùng

태우다: chở giúp

날이 새다: việc thành công cốc , Việc hỏng

새다: thủng,rò rỉ

마음이 가볍다: nhẹ lòng, trút được nỗi lo

사랑에 빠지다: yêu mất rùi, sa vào bẫy tình

바람을 넣다: xuối giục, gây cho, thổi thêm vào, xúi vào

바람을 맞다: bị ai đó cho leo cây, cho lỡ cuộc gặp.

바람을 쐬다 : đón gió, hóng gió, đi đổi gió,tạm đi ra nước ngoài để thay đổi không khí, du lịch

바람을 일으키다: dấy lên phong trào, lôi kéo sự quan tâm

바람을 잡다: đánh lừa mắt ai, làm lạc hướng suy nghĩ của ai.

바람나다 : sinh ra chuyện đi ngoại tình

발을 벗고 나서다: rất tích cực trong một việc gì

발을 끊다: cắt đứt quan hệ, không đi lại với nhau nữa

발이 넓다: quen biết nhiều người , người quan hệ rộng rãi

발을 구르다: tiếc nuối, tiếc ngẩn ngơ

바닥이 없다:ko có đáy, ý nói người có lòng tham vô độ

바닥을 기다: tụt lại phía sau, hạng bét, tụt hậu

바늘과 실 : mối quan hệ mật thiết như cá với nước

바꾸어 말하다: nói cho dễ hiểu hơn là , nói cách khác

반기를 들다: đứng lên để phản đối ý kiến của ai đó ….

머리에 피도 안 마르다 : còn nhỏ mà ranh mãnh , con nít ranh

Trên đây là tổng hợp 55 quán dụng từ căn bản nhất trong bộ tài liệu học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu Trung tâm tiếng Hàn SOFL muốn chia sẻ đến các bạn. Chúc các bạn học tập thành công!

Bài viết liên quan

 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Tư Vấn Thanh Xuân
Long Biên - Gia Lâm
baner trong

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 34


Hôm nayHôm nay : 2849

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 117808

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4249000