Luyện thi TOPIK 3: 300 từ vựng bạn cần “mang” đi thi

Chủ nhật - 23/09/2018 23:11
Một trong những yêu cầu của chương trình luyện thi TOPIK 3 chính là số lượng từ vựng cần đạt. Bài viết hôm nay SOFL sẽ tổng hợp khoảng 300 từ mà rất thường hay xuất hiện tại các đề thi TOPIK tiếng Hàn vài năm gần đây. Các bạn cùng theo dõi nhé.

 

tu vung tieng han luyen thi topik

Từ vựng luyện thi TOPIK 3 tiếng Hàn

 

300 từ vựng luyện thi TOPIK 3 cần nhớ

Những từ vựng tiếng Hàn thông dụng dưới đây đều có điểm chung là đứng theo nhóm từ liên quan đến môi trường đó. Ví dụ những cụm từ đầu tiên sẽ liên quan đến trường học, các môn thi trong nhà trường. Sắp xếp như vậy để các bạn có thể học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề một cách dễ dàng hơn.

1 학기: điểm học kỳ

2 과목: môn học

3 학점: điểm học (nói chung)

4 휴강: nghỉ dạy, ngừng dạy

5 종강: kết thúc khóa, môn

6 중간고사: cuộc thi giữa kỳ

7 기말고사: cuộc  thi cuối kỳ

8 조교: trợ giảng

9 수강하다: Thụ giảng, dung nạp kiến thức

10 수강 신청하다: việc đăng ký học

11 강의를 듣다 nghe giảng

12 청강하다: việc nghe giảng

13 보고서를 제출하다: nộp báo cáo

14 등록금: tiền để đăng ký học

15 신학기: Học kỳ mới

16 새내기=신입생: Những học sinh mới

17 재학생: Học sinh đang học

18 졸업생: học sinh đã tốt nghiệp

19 입학하다 nhập học

20 졸업하다 tôt nghiệp

21 등록하다 đăng ký

22 장학금을 받다 đc học bổng

23 입학식 lễ nhập học

24 오리엔테이션 giới thiệu định hướng

25 졸업식 lễ tốt nghiệp

26 체육대회 đại hội thể dục

27 발표회 buổi phát biểu

28 축제 lễ hội

29 사은회 lễ tạ ơn

30 신입생 환영회 chào đón những học sinh mới

31 졸업생환송회: Chương trình lễ tiễn học sinh

tốt nghiệp

32 개교기념일 Kỉ niệm thành lập trường

33 교류 giao lưu

34 교환학생 học sinh trao đổi

35 대기업 doanh nghiệp lớn

36 모집하다 thu thập, tuyển chọn

37 문학 작품 tác phẩm văn học

38 반입 trả lại

39 봉사 활동 hoạt động tình nguyện

40 성적 우수자 thành tích ưu tú

41 시인 nhà thơ

42 시험 기간 thời gian thi

43 신청 마감 kết hạn nộp đơn

44 자류실 phòng tài liêu

45 자원봉사 phục vụ tình nguyện

46 제시하다: Đưa ra, đề xuất ra

47 지급하다 trợ cấp

48 참석 tham gia

49 초대 mời

50 최선을 다하다 cố gắng hết sức

51 토론 thảo luận

52 휴관 nghỉ hoạt động

53 현명하다 thông minh

54: 휴식을 취하다 nghỉ ngơi

55 건강하다 khỏe mạnh

56 몸이 약하다 cơ thể yếu

57 안색이 좋다 sắc mặt tốt

58 안색이 나쁘다 sắc mặt không tốt

59 건강을 지키다: Giữ gìn sức khỏe

60 건강을 유지하다: duy trì sức khỏe

61 몸이 안 좋다: cơ thể không tốt

62 건강을 잃다: bị mất sức khỏe

63 건강에 좋다: Tốt cho sức khỏe

64 건강에 나쁘다: Việc không tốt cho sức khỏe

65 피곤하다 mệt mỏi

66 힘들다 vất vả, khó khăn

67 지치다 kiệt sức

68 과로하다 lao động quá sức

69 스트레스를 받다 bị căng thẳng

70 신나다 thích thú phấn chấn

71 실천하다 thực hiện thực hành

72 젊다 trẻ

73 증상: Triệu chứng

74 에어로빅: Thể dục nhịp điệu

75 연령대 lứa tuổi

76 피로를 풀다 giải tỏa mệt mỏi

77 상의/하의 áo/ quần

78 신사복 âu phục nam

79 숙녀복 trang phục nữ

80 아동복 q.áo trẻ em

81 겉옷 áo ngoài

82 속옷 áo trong

83 정장 đồ vest

84 캐주얼 trang phục thường ngày

85 교복 đồng phục của học sinh

86 운동복 trang phục thể thao

87 등산복 trang phục leo núi

88 잘 맞다 vừa vặn

89 헐렁하다 rộng

90 끼다 chật

91 치수가 크다/작다 size số to, nhỏ

92 허리가 크다/작다 vòng eo to/ nhỏ

93 소매가 길다/짧다 ống tay dài/ ngắn

94 상표 브랜드: Nhãn hiệu sản phẩm

95 질이 좋다/ 나쁘다 chất lượng tốt/ xấu

96 색상이 진하다/연하다 màu đậm/ nhạt

97 무난하다 nhẹ nhàng/ thanh lịch

98 어울리다 phù hợp, hợp

99 유행하다 thịnh hành

100 유행에 뒤떨어지다 lỗi mốt

101 유행이 지나다 hết mốt

102 마음에 들다/안 들다: Sự hài lòng/ sự không hài lòng

103 쇼핑 센터 trung tâm mua sắm

104 할인매장 khu bán hàng giảm giá

105 인터넷 쇼핑 mua sắm qua mạng

106 홈 쇼핑 mua sắm tại nhà

107 배송료 phí vận chuyển

108 배송하다 vận chuyển hàng

109 반품하다 trả lại hàng

110 교환권 quyền đổi hàng

111 구멍 cái lỗ

112 구입하다 mua sắm

113 매장: Nơi bán hàng

114 보장하다: sự bảo đảm

115 불만 bất mãn

116 사이즈 kích cỡ

117 소비자 người tiêu dùng

118 수선비 tiền sửa chữa

119 수선하다 sửa chữa

120 실수 sai lầm, thất thố

121 얼룩 vết bẩn

122 여가시간 thời gian rỗi

123 유행을 타다 đang lưu hành

124 이상이 있다 có sự khác thường

125 일시불 trả 1 lần

126 적립하다 tích lũy

127 주방용품 đồ dùng nhà bếp

128 지퍼 khóa kéo

129 창립 sáng lập

130 판매하다 bán

131 포인트 điểm

132 할부 trả góp

133 찰떡궁합 hợp/ hòa hợp

134 참기름 dầu mè

135 채썰다 thái rau

136 청주 rượu trắng

137 카네이션 hoa cẩm chướng

138 콩: Hạt đậu đỗ

139 특유: Sự đặc biệt/ riêng biệt

140 파 hành

141 피망 hành tây

142 해물 hải sản

143 향 hương

144 현대화 hiện đại hóa

145 호박전 bánh bí nhúng bột rán

146 효심 lòng hiếu thảo

147 후춧가락 tiêu bột

148 육수 nước dùng

149 재다: đo đạc

150 주무르다 sờ, mân mê

 

luyen thi topik

Hãy đến với SOFL để kỳ thi TOPIK đạt kết quả cao nhất

 

151 주재료 nguyên liệu chính

152 지방 địa phương

153 질기다 dai

154 스트레스를 풀다 giải tỏa căng thẳng

155 휴가를 가다 đi nghỉ

156 현금 tiền mặt

157 동전 tiền xu

158 지폐 tiền giấy

159 수표 ngân phiếu

160 천 원짜리: Loại tiền của Hàn Quốc 100 won

161 잔돈 tiền lẻ

162 통장 sổ ngân hàng

163 도장 con dấu

164 신분증 cmt

165 계좌번호 số tài khoản

166 비밀번호 số bí mật

167 현금카드 thẻ tiền mặt

168 현금자동입출금기 ATM

169 입금 nhập tiền

170 출금 xuất tiền

171 계죄 이체 chuyển tiền qua tài khoản

172 잔액 조회: Việc kiểm tra số tiền dư

173 통장 정리: Kiểm tra số tài khoản

174 예금하다 gửi tiền vào ngân hàng

175 송금하다: gửi tiền chuyển tiền

176 가슴이 답답하다:  khó chịu, khó thở

177 실수하다 sai sót, mắc lỗi

178잘못하다 làm sai

179 잃어버리다 đánh mất

180 쏟다 đổ

181넘어지다 ngã

182 착하다 hiền lành

183 조용하다 lặng lẽ, im lặng

184 얌전하다 nhẹ nhàng, dịu dàng

185 솔직하다 thẳng thắn, thật thà

186 고집이 세다: Sự cố chấp

187 차분하다 bình tĩnh, điềm tĩnh

188 성격이 급하다 vội vàng, gấp gáp

189 적극적이다 tích cực

190 소극적이다 tiêu cực

191 사교적이다 dễ gần, thân thiện, có tài xã giao

192 내성적이다 nội tâm,trầm lắng

193 재주가 많다 nhiều tài, có tài

194 유머 감각이 있다 có tính vui nhộn, thích pha trò

195 부지런하다 chăm chỉ

196 게으르다 lười biếng

197 믿음직하다: Sự đáng tin cậy

198 이해심이 많다 dễ thông cảm, bao dung

199 말이 많다 nói nhiều

200 정이 많다 giàu tình cảm

201 생각이 깊다 suy nghĩ sau sắc

202 마음이 넓다 rộng lượng

203 성실하다 thành thật

204 책임감이 강하다 có trách nhiệm cao

205 눈이 높다 sáng suốt, tiêu chuẩn cao

206 발이 넓다 quan hệ rộng

207 입이 무겁다 ít nói, trầm lắng

208 입이 가볍다 nói nhiều

209 귀가 얇다 cả tin

210 환전하다 đổi tiền

211  대출하다 vay tiền

212 가벼운 운동을 하다 vận động nhẹ nhàng

213 활발하다 hoạt bát

214 명랑하다 sáng sủa, rạng rỡ, vui vẻ

215 밝다 sáng sủa

216 깨뜨리다 làm vỡ

217 오해하다 hiểu lầm

218 찢다 xé

219 떨어뜨리다 làm rơi

220 문제가 생기다 có vấn đề nảy sinh

221 사과하다 xin lỗi

222 변명하다 biện minh, giải thích

223 양해를 구하다 mong sự thông cảm

224 핑계를 대다 lấy cớ

225 잊어버리다 quên mất

226 혯갈리다 lẫn lộn

227 착각하다 nhầm lẫn, nhầm tưởng

228 깜빡하다 quên khuấy mất

229 생각이 나다 nghĩ ra, nhớ ra

230 건망중이 있다: đãng trí, quên

231 갑자기 bất ngờ

232 강력 접착제 keo tăng lực

233 경로석 ghế dành cho người già

234 곰곰이 cẩn thận kỹ càng

235 과제 bài tập

236 글씨: Chữ viết

237 기억하다 Sự ghi nhớ

238 누구든지 bất kỳ ai

239 막다 chặn lại

240 개인 주택 nhà riêng

241 연립주택 nhà tập thể

242 다세대주택 nhà có nhiều thế hệ cùng sống

243 원룸 phòng đơn khép kín

244 빌라 villa

245 고시원 nhà ở cho hs học thi

246 전세: thuê có đặt cọc 1 lần

247 월세 thuê trả tiền theo tháng

248 하숙 nhà trọ

249 자취 ở trọ được phép nấu ăn

250 부동산 소개소(중개서): Văn phòng kinh doanh bất động sản

251 계약서 bản hợp đồng

252 계약금 tiền hợp đồng

253 보증금 tiền đặt cọc

254 이사 chuyển nhà

255 이삿짐: những đồ dùng cần chuyển

256 이삿짐센터 dịch vụ chuyển nhà

257 포장이사 chuyển nhà trọn gói

258 집을 구하다 tìm nhà

259 집이 나가다 nhà đc bán

260 계약하다 ký hợp đồng

261 잔금을 치르다 trả nốt phần tiền còn lại

262 짐을 싸다: đóng gói đồ đạc

263 짐을 싣다 chất hàng

264 짐을 옮기다 chuyển đồ

265 짐을 풀다 tháo, dỡ đồ

266 징을 정리하다: Sắp xếp đồ đạc

267 보일러 nồi hơi

268 남양집 nhà hướng Nam

269 마당 sân

270 주차장 nhà để xe

271 만족하다 Thoải mái, hài lòng, thỏa mãn

272 델타 vùng châu thổ

273 유적지 khu di thích

274 사잘 chùa chiền

275 온천 suối nước nóng

276 국내 여행 du lịch trong nước

277 해외 여행 du lịch nước ngoài

278 배낭 여행 du lịch balo

279 수학여행 du lịch thực tế

280 신혼여행 tuần trăng mật

281 패키지여행: du lịch trọn gói

282 크루즈 여행: du lịch bằng đường biển

283 여행 상품 tua du lịch

284 여행지 địa điểm du lịch

285 여행 일정 lịch trình du lịch

286 계획을 세우다 lập kế hoạch

287 예약하다: Đặt chỗ trước

288 일정을 짜다 lập lịch trình

289 변경하다 thay đổi

290 취소하다 hủy bỏ

291 출국하다 xuất cảnh

292 입국하다 nhập cảnh

293 여권 hộ chiếu

294 비자: visa sang nước ngoài

295 항공권 vé máy bay

296 여행자수표 ngân phiếu du lịch

297 무조건 vô điều kiện

298 고민이 생기다 có nỗi lo

299 고민을 해결하다 giải quyết nỗi lo

300 갈등을 겪다 trải qua mâu thuẫn

 

lop luyen thi topik

Lớp luyện thi TOPIK tại SOFL

 

Kinh nghiệm luyện thi TOPIK 3 phần từ vựng

 

Như vậy, bạn đã có một khối lượng từ vựng tương đối cho mình. Tuy nhiên đừng tìm cách nhớ chúng bằng việc học thuộc lòng, các bạn sẽ cảm thấy nản lòng ngay tức khắc. Cách học mà SOFL chỉ ra cho bạn đó là hãy lấy quyển sách bạn dùng để ghi chép ngữ pháp ra, sau đó mỗi cấu trúc lấy một từ 2 đến 3 ví dụ của các từ đã học. Với 300 từ, chỉ cần mỗi ngày 10 từ, sau 1 tháng bạn đã gần như nắm trọn chúng trong tay. Không máy móc mà vẫn có thể vừa học từ vựng vừa học ngữ pháp.

Bài học luyện thi TOPIK 3 với 300 từ vựng tiếng Hàn trọng tâm đã được Trung tâm tiếng Hàn SOFL chia sẻ đến các bạn. Tiếp tục theo dõi để có thêm nhiều kiến thức bổ ích hơn nữa bạn nhé.

 
 
QC sidebar Phải 1
Hotline
0964.661.288
(8h - 22h kể cả T7, CN)
Cảm nhận học viên
hoc-vien

(Du học sinh Hàn Quốc) Nhờ có sự giúp đỡ nhiệt tình của thày cô của SOFL, mình đã hoàn toàn có đủ khả năng và tự tin sử dụng tiếng Hàn trong giao tiếp và sinh hoạt thường ngày tại xứ sở Kim Chi.

Đào Quỳnh Trang
hoc-vien

Vì nhu cầu phục vụ cho công việc mà mình rất cần học tiếng Hàn nhưng lúc đầu băn khoăn và đắn đo lắm. Sau được bạn bè giới thiệu đến SOFL và giờ thì mình đã nói tiếng Hàn trôi chảy rồi.

Lê Văn Tuyên
hoc-vien

Em đến với SOFL một cách rất tình cờ đã học qua nhiều trung tâm nhưng em thấy SOFL là địa chỉ học rất tin tưởng. Đúng với phương châm của trung tâm.

Mai Thanh Hương
QC sidebar Phải 2

hoc-vien

(Du học sinh Hàn Quốc) Nhờ có sự giúp đỡ nhiệt tình của thày cô của SOFL, mình đã hoàn toàn có đủ khả năng và tự tin sử dụng tiếng Hàn trong giao tiếp và sinh hoạt thường ngày tại xứ sở Kim Chi.

Đào Quỳnh Trang
hoc-vien

Vì nhu cầu phục vụ cho công việc mà mình rất cần học tiếng Hàn nhưng lúc đầu băn khoăn và đắn đo lắm. Sau được bạn bè giới thiệu đến SOFL và giờ thì mình đã nói tiếng Hàn trôi chảy rồi.

Lê Văn Tuyên
hoc-vien

Em đến với SOFL một cách rất tình cờ đã học qua nhiều trung tâm nhưng em thấy SOFL là địa chỉ học rất tin tưởng. Đúng với phương châm của trung tâm.

Mai Thanh Hương