Tổng hợp từ vựng Hán Hàn gốc “재”

Tổng hợp từ vựng Hán Hàn gốc “재”

Thứ hai - 22/07/2019 21:59
Những từ vựng Hán Hàn gốc “재” là những từ vựng khá khó nhớ và khó học, có nhiều từ mang ý nghĩa chuyên ngành. Bạn hãy học chúng ngay từ bây giờ để trau dồi vốn từ vựng tiếng Hàn của mình nhé!

 

 m Hán Hàn 재 có các nghĩa: Tai, tái, tài, tại.

 

 m Hán Hàn 재 có nghĩa là Tai gồm:

Tai nạn: 재난
Tai biến (tai họa): 재변
Tai ách (vận xấu): 재액
Tai ương: 재앙

 

tu vung han han goc tai

Thiên tai: 천재

 

Tai hại (thiên tai): 재해
Tai họa: 재화
Chiến tai (thiệt hại do chiến tranh): 전재
Chấn tai (tai nạn do động đất gây ra): 진재
Thiên tai: 천재
Thủy tai (thiệt hại do lụt lội): 수재
Trùng tai (sâu hại): 충재
Hỏa tai (hỏa hoạn): 화재
Phong tai (tai họa vì gió bão): 풍재
Hạn tai (hạn hán): 한재
Nhân tai (do con người gây ra): 인재

>> Xem thêm:Tổng hợp từ vựng Hán Hàn gốc “대”

 

 m Hán Hàn 재 có nghĩa là Tài gồm: 


Tài cán (tài năng, năng lực): 재간
Tài khí (tài năng, năng lực): 재기
Quỷ tài (tài năng hiếm có, biệt tài): 귀재
Đa tài: 다재
Thiên tài: 천재
Tài năng: 재능
Tài đàm (nói chuyện dí dỏm): 재담
Tài đức: 재덕
Hiền tài: 현재
Kỳ tài: 기재
Tài đồng (thần đồng): 재동
Phàm tài (tài năng bình thường, năng lực bình thường): 범재
Thương tài (tài kinh doanh): 상재
Thí tài (thi tài): 시재
Thi tài (có tài làm thơ): 시재
Thực tài: 실재
Vô tài (bất tài): 무재
Tài lược (tài trí mưu mẹo): 재략
Tài lượng (năng lực, khả năng, trình độ): 재량
Tài lực: 재력
Tài sắc: 재색
Tài hoa: 재화
Tài nghệ: 재예
Tài trí: 재지
Tài danh: 재명
Tài nhân (nhân tài): 재인
Tài tử: 재자
Gia tài: 가재
Quản tài (quản lý tài sản): 관재
Phân tài (phân chia tài sản): 분재
Tài dục (tham vật chất): 재욕
Tham tài: 탐재
Tài vụ (tài chính): 재무. Báo cáo tài chính: 재무보고서
Tài phiệt: 재벌
Tài liệu (nguyên liệu, vật liệu): 재료
Tài vật (tài sản, vật dụng): 재물
Tài nguyên: 재원
Tài chính: 재정
Tài bảo (đồ quý hiếm): 재보
Tài sản: 재산
Tài kinh (tài chính kinh tế): 재경
Tài giới (giới tài chính): 재계
Tài lực (khả năng tài chính): 재력
Tài khả (sự phê chuẩn, phê duyệt): 재가
Độc tài: 독재
Trọng tài: 중재
Tài quyết (phân xử, phán quyết): 재결
Chế tài: 체재
Tài phán (xét xử): 재판

 

m Hán Hàn 재 có nghĩa là Tái gồm: 


Tái vũ trang: 재무장
Tái luận (bàn lại): 재론
Tái khởi (hồi phục, quay trở lại): 재기
Tái cải (sửa lại lần nữa): 재개
Tái giá: 재가
Tái khai (mở lại): 재개
Tái khai phát (tái nghiên cứu, tái phát triển, tái khai thác): 재개발
Tái kiến (xây dựng lại): 재건
Tái kiểm thảo (nghiên cứu lại, xem xét lại): 재검토
Tái khảo (suy nghĩ lại, tính lại): 재고
Tái giáo dục: 재교육
Tái cấu thành (tái tổ chức lại): 재구성
Tái quân bị (tái vũ trang): 재군비
Tái quy (quay về, quay trở lại): 재귀
Tái độc (đọc lại): 재독
Tái luyện (luyện lại): 재련
Tái phát: 재발
Tái phát hành: 재발행
Tái phạm: 재범
Tái phân phối: 재분배
Tái thí nghiệm (thi lại): 재시험
Tái thẩm (phúc thẩm, xử lại): 재심
Tái sanh (hồi sinh): 재생
Tái sanh sản (tái sản xuất): 재생산
Tái tuyển (tái cử): 재선
Tái tống (gửi lại): 재송
Tái tu (học lại): 재수
Tái ngôn (nói lại): 재언
Tái diễn: 재연
Tái chế (làm lại): 재제
Tái điều tra (điều tra lại): 재조사
Tái điều chỉnh: 재조정
Tái nhậm (tiếp tục đảm trách chức vụ): 재임
Tái nhập học: 재입학
Tái thú (lấy vợ lại): 재취
Tái đầu tư: 재투자
Tái bản: 재판
Tái biên (cơ cấu lại, tổ chức lại): 재편
Tái hiện: 재현
Tái hôn: 재혼
Tái xác nhận (xác nhận lại): 재확인
Tái hoạt (hoạt động trở lại): 재활
Tái hội (tái ngộ, gặp lại): 재회
Tái hưng (tái phục hồi, tái phục hưng): 재흥
 m Hán Hàn 재 có nghĩa là Tại gồm:
Tại gia (tại nhà, ở nhà): 재가
Tại thất (ở trong phòng): 재실
Thật tại (có thực): 실재
Tại giam (trong tù): 재감
Tại khố (tồn kho): 재고
Lượng tồn kho: 재고량
Quản lý hàng tồn kho: 재고관리
Tại khố phẩm (hàng tồn kho): 재고품
Tại cần (làm việc lại, quay trở lại làm việc): 재근
Tại lưu (trú lại, ở tại): 재류
Tại ngoại (ở nước ngoài): 재외.
Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc bạn học tiếng Hàn qua âm Hán hiệu quả và thành công. Hãy chăm chỉ và kiên trì học bài nhé!

Bài viết liên quan

 

Danh Mục Khóa Học

QC sidebar Phải 1
Hotline
1900.986.846
(8h - 22h kể cả T7, CN)
Cảm nhận học viên
hoc-vien

(Du học sinh Hàn Quốc) Nhờ có sự giúp đỡ nhiệt tình của thày cô của SOFL, mình đã hoàn toàn có đủ khả năng và tự tin sử dụng tiếng Hàn trong giao tiếp và sinh hoạt thường ngày tại xứ sở Kim Chi.

Đào Quỳnh Trang
hoc-vien

Vì nhu cầu phục vụ cho công việc mà mình rất cần học tiếng Hàn nhưng lúc đầu băn khoăn và đắn đo lắm. Sau được bạn bè giới thiệu đến SOFL và giờ thì mình đã nói tiếng Hàn trôi chảy rồi.

Lê Văn Tuyên
hoc-vien

Em đến với SOFL một cách rất tình cờ đã học qua nhiều trung tâm nhưng em thấy SOFL là địa chỉ học rất tin tưởng. Đúng với phương châm của trung tâm.

Mai Thanh Hương
QC sidebar Phải 2

hoc-vien

(Du học sinh Hàn Quốc) Nhờ có sự giúp đỡ nhiệt tình của thày cô của SOFL, mình đã hoàn toàn có đủ khả năng và tự tin sử dụng tiếng Hàn trong giao tiếp và sinh hoạt thường ngày tại xứ sở Kim Chi.

Đào Quỳnh Trang
hoc-vien

Vì nhu cầu phục vụ cho công việc mà mình rất cần học tiếng Hàn nhưng lúc đầu băn khoăn và đắn đo lắm. Sau được bạn bè giới thiệu đến SOFL và giờ thì mình đã nói tiếng Hàn trôi chảy rồi.

Lê Văn Tuyên
hoc-vien

Em đến với SOFL một cách rất tình cờ đã học qua nhiều trung tâm nhưng em thấy SOFL là địa chỉ học rất tin tưởng. Đúng với phương châm của trung tâm.

Mai Thanh Hương