Tổng hợp những từ vựng Hán Hàn gốc “고”

Thứ ba - 28/05/2019 21:50
Học từ vựng Hán Hàn là một lựa chọn tối ưu cho bạn khi học từ vựng tiếng Hàn. Sau đây, Hàn Ngữ SOFL sẽ chia sẻ với bạn những từ vựng Hán Hàn gốc “고” - đây là một gốc từ rất phổ biến và được sử dụng nhiều.

 

tu vung han han ve duong cao toc

고속: Cao tốc, tốc độ cao. (고속도로: Đường cao tốc)

 

Từ vựng Hán Hàn gốc “고” có các nghĩa như sau: Cao, cáo, cô, cổ, cố, khổ.

 

Cụ thể:

Từ vựng Hán Hàn 고 có nghĩa là Cao:

  • 고가: Cao giá (giá cao, đắt, cao cấp). (여러가지고가옷들 세일요: Rất nhiều quần áo cao cấp giảm giá)

  • 고견: Cao kiến

  • 고귀: Cao quý. (고귀한 덕성: Đức tính cao quý)

  • 고급: Cao cấp. (고급식당: Nhà hàng cao cấp)

  • 고산: Cao sơn (núi cao). (고산동물: Động vật sống trên núi cao)

  • 고속: Cao tốc, tốc độ cao. (고속도로: Đường cao tốc)

  • 고수: Cao thủ. (무림고수: Cao thủ võ lâm)

  • 고승: Cao tăng.

  • 고원: Cao nguyên

  • 최고: Tối cao. (최고 속도: Tốc độ tối cao)

  • 고혈압: Cao huyết áp. (고혈압증상: Triệu chứng bệnh cao huyết áp)

  • 고층: Cao tầng. (고층아파트: Chung cư cao tầng)

  • 고등: Cao đẳng (đẳng cấp cao). (고등수학: Toán cao cấp)

  • 고관: Cao quan (chức quan cao cấp)

  • 고도: Cao độ. (고도의 기술: kỹ thuật cao)

  • 고상: Cao thượng. (고상한 마음을 지닌 사람: Người mang tấm lòng cao thượng)

  • 고량진미: Cao lương trân vị (cao lương mỹ vị)

 

tu vung tieng han ve bao cao

보고: Báo cáo. (보고서를 제출하다: Nộp bản báo cáo)

 

Từ vựng Hán Hàn 고 có nghĩa là Cáo:

  • 보고: Báo cáo. (보고서를 제출하다: Nộp bản báo cáo)

  • 광고: Quảng cáo. (신물에 광고를 하다: Đăng quảng cáo lên báo)

  • 고시: Cáo thị (thông báo)

  • 고별: Cáo biệt. (고별파티: Tiệc chia tay

  • 경고: Cảnh cáo.

  • 고백: Cáo bạch (thổ lộ, tỏ tình)

  • 논고: Luận cáo (buộc tội)

  • 무고: Vu cáo

  • 권고: Khuyến cáo (lời khuyên)

  • 원고: Nguyên cáo. (원고와 피고: Nguyên cáo và bị cáo)

  • 항고: kháng cáo. (항고를 기각하다: Bác bỏ kháng cáo)

  • 고소: cáo tố (tố cáo, kiện ra tòa). (고소장: Đơn tố cáo)

 

tu vung han han ve co

고독: Cô độc. (고독한 생활을 하다: Sống cuộc sống cô độc không nơi nương tựa)

 

Từ vựng Hán Hàn 고 có nghĩa là Cô:

  • 고독: Cô độc. (고독한 생활을 하다: Sống cuộc sống cô độc không nơi nương tựa)

  • 고립: Cô lập.

  • 고아: Cô nhi. (불행한 고아:Trẻ mồ côi bất hạnh)

  • 고도: Cô đảo (đảo độc lập)

  • 고혼: Cô hồn. (고혼야귀: Cô hồn dã quỹ)

 

tu vung tieng han ve co cung

고궁: Cổ cung (cố cung, cung điện cổ)

 

Từ vựng Hán Hàn 고 có nghĩa là Cổ:

  • 고궁: Cổ cung (cố cung, cung điện cổ)

  • 고물: Cổ vật (đồ cổ, đồ cũ, đồ lâu năm).

  • 고대: Cổ đại. 고대 동물: động vật thời cổ đại.

  • 고목: Cổ mộc (cây cổ thụ). (몇천 년 된 고목: Cổ thụ mấy ngàn năm tuổi)

  • 고서: Cổ thư (sách thời xưa, sách cổ)

  • 고어: Cổ ngữ, lời xưa

  • 중고: Trung cổ.

  • 회고: Hoài cổ (nghĩ về cái cũ, nhớ chuyện ngày xưa)

  • 고시: Cổ thi (thơ cổ)

  • 고가: Cổ gia (ngôi nhà cổ)

 

tu vung han han ve co

고향: Cố hương (quê). (우리는 설날에 고향에 돌어가다: Tết đến chúng tôi về quê)

 

Từ vựng Hán Hàn 고 có nghĩa là Cố:

  • 전고: Điển cố (sự tích từ xa xưa)

  • 사고: Sự cố (tai nạn). (교통사고: Tai nạn giao thông)

  • 고우: Cố hữu (bạn cũ)

  • 고인: Cố nhân (người bạn cũ; người đã khuất, người chết). (고인의 명복을 빌다: Cầu cho người chết được siêu thoát) (명복: Hạnh phúc nơi chín suối, hạnh phúc trên thiên đường)

  • 고향: Cố hương (quê). (우리는 설날에 고향에 돌어가다: Tết đến chúng tôi về quê)

  • 변고: Biến cố.

  • 고문: Cố vấn. (재정 고문: Cố vấn tài chính)

  • 고의: Cố ý. (고의로  죽이다: Cố ý giết chết ai đó)

 

tu vung han han ve kho

빈고: Bần khổ (nghèo và khổ)

 

Từ vựng Hán Hàn 고 có nghĩa là Khổ:

  • 빈고: Bần khổ (nghèo và khổ)

  • 간고: Gian khổ. (간고스럽게 지내다: Sống một cuộc sống khổ cực)

  • 고소: Khổ tiếu (nụ cười đắng cay)

  • 고심: Khổ tâm

  • 고진감래: Khổ tận cam lai

  • 곤고: Khốn khổ.

Các từ vựng âm Hán Hàn có cách phát âm rất giống với các từ Hán - Việt nên sẽ rất dễ dàng cho các bạn khi học từ vựng tiếng Hàn. Hãy tận dụng điều này để học thật tốt nhé!

Bài viết liên quan

 

Danh Mục Khóa Học

QC sidebar Phải 1
Hotline
0964.661.288
(8h - 22h kể cả T7, CN)
Cảm nhận học viên
hoc-vien

(Du học sinh Hàn Quốc) Nhờ có sự giúp đỡ nhiệt tình của thày cô của SOFL, mình đã hoàn toàn có đủ khả năng và tự tin sử dụng tiếng Hàn trong giao tiếp và sinh hoạt thường ngày tại xứ sở Kim Chi.

Đào Quỳnh Trang
hoc-vien

Vì nhu cầu phục vụ cho công việc mà mình rất cần học tiếng Hàn nhưng lúc đầu băn khoăn và đắn đo lắm. Sau được bạn bè giới thiệu đến SOFL và giờ thì mình đã nói tiếng Hàn trôi chảy rồi.

Lê Văn Tuyên
hoc-vien

Em đến với SOFL một cách rất tình cờ đã học qua nhiều trung tâm nhưng em thấy SOFL là địa chỉ học rất tin tưởng. Đúng với phương châm của trung tâm.

Mai Thanh Hương
QC sidebar Phải 2

hoc-vien

(Du học sinh Hàn Quốc) Nhờ có sự giúp đỡ nhiệt tình của thày cô của SOFL, mình đã hoàn toàn có đủ khả năng và tự tin sử dụng tiếng Hàn trong giao tiếp và sinh hoạt thường ngày tại xứ sở Kim Chi.

Đào Quỳnh Trang
hoc-vien

Vì nhu cầu phục vụ cho công việc mà mình rất cần học tiếng Hàn nhưng lúc đầu băn khoăn và đắn đo lắm. Sau được bạn bè giới thiệu đến SOFL và giờ thì mình đã nói tiếng Hàn trôi chảy rồi.

Lê Văn Tuyên
hoc-vien

Em đến với SOFL một cách rất tình cờ đã học qua nhiều trung tâm nhưng em thấy SOFL là địa chỉ học rất tin tưởng. Đúng với phương châm của trung tâm.

Mai Thanh Hương