Từ vựng tiếng Hàn sơ cấp 2: Các loại phương tiện giao thông

Thứ năm - 10/01/2019 01:51
Bạn đã biết hết các loại xe, phương tiện đi lại tiếng Hàn đọc và viết như thế nào chưa? Qua bài học về các từ vựng tiếng Hàn sơ cấp 2 hôm nay, mời các bạn cùng chung tôi điểm danh các loại xe và thuật ngữ giao thông tại Hàn nhé.

 

tu vung tieng han

Từ vựng tiếng Hàn sơ cấp

 

Từ vựng tiếng Hàn sơ cấp 2 - Tên các loại xe

 

  • 교통수달: (cio thong xu tan): các phương tiện giao thông (nói chung)

  • 비행기: (bi heng ci): Máy bay

  • 자동차: (cha tong sha): Xe hơi

  • 자전거: (cha chơn cơ): Xe đạp

  • 오토바이: (motho ba i): Xe máy

  • 버스: (bo xu): Xe buýt

  • 택시: (thec xi): Xe taxi

  • 배: (be): Tàu thủy

  • 기차: (ci sha): Tàu hỏa

  • 전철: (chon showl): Tàu điện

 

Các địa điểm giao thông công cộng

 

  • 터미널: (tho mi nowl): Bến xe

  • 공항: (cong hang): Sân bay

  • 항공사: (hang cong xa): Hãng hàng không

  • 기차역: (ci sha ioc): Bến tàu

  • 사거리: (xa co ri): Ngã tư

  • 삼거리: (xam co ri): Ngã ba

  • 고속도로: (co soc co to): Đường cao tốc  

  • 다리: (ra ri): cầu

  • 항만: (hang man): cảng

  • 전철표: (chon shon pio):  ga tàu điện

  • 매표소: (me pio xo): nơi bán vé

  • 카센터: (khxen tho): trạm sửa xe

  • 이위치: (i uy shi): địa điểm

 

Các thuật ngữ tiếng Hàn liên quan đến giao thông

 

  • 항공원: Vé máy bay

  • 비행기에서내리다: (bi heng ci exo ne ri ta): Xuống máy bay

  • 승무원: (xung mu uon): Tiếp viên hàng không

  • 출국하다: (shul cuc hata): Xuất cảnh

  • 입국하다: (ip cuucs ha ta): Nhập cảnh

  • 짐을부치다: (chi nuwl bu shi ta): gửi hành lý

  • 교통표시판: (cio thong pio xi pan): Bảng hướng dẫn

  • 일방통행: (il bang thong heng): đường một chiều

  • 주차금지: (chi sha cum chi): cấm đỗ xe

  • 죄희전: (choa hue chon): rẽ phải

  • 우회전: (u hue tung): rẽ trái

  • 신호등: (xin ho tung): đèn hiệu

  • 횡단보도: (hueng tan bô tô): chỗ sang đường

  • 건너가다: (com no ca ta): đi sang đường

  • 전철역: (chon show pio): vé khứ hồi

  • 표: (pio): vé

  • 왕복표: (oang boc pio): vé khứ hồi

  • 비행기표: (bi heng ci pio): vé máy bay

  • 기사: (cixa): tài xế

  • 기름: (ci rum): xăng dầu

  • 교통사고: (cioo thong xa co): tai nạn giao thông

  • 표를사다: (pio rul xa ta): mua vé

  • 예매하다: (ie me ha ta): đặt mua trước

  • 타다: (tha ta): đi xe

  • 비행기를타다: (bi heng ci rul tha ta): đi bằng máy bay

  • 기차로가다: (ci sha lo ca ta): đi bằng tàu hỏa

  • 출발: (shul bal): xuất phát

  • 도착하다: (to shacs ha ta): đi đến nơi

  • 배웅하다: (be ung ha): Tiễn

  • 마중하다: (ma chung ha ta): Đón

  • 길을잃다: (ci rul il ta): Lạc đường

  • 길을묻다: (ci rul mut ta): Hỏi đường

  • 길이막하다: (ciri mac hita): Tắc nghẽn giao thông

Đi lại và sử dụng các phương tiện giao thông là điều diễn ra trong cuộc sống hàng ngày. Ngay từ những bài đầu tiên của chương trình tiếng Hàn sơ cấp, các bạn sẽ được tìm hiểu về tất cả những đồ vật, dụng cụ và phương tiện thông dụng nhất. Đây là những từ vựng tiếng Hàn không quá khó, thế nhưng lại vô cùng cần thiết.

 

tu vung tieng han theo chu de

Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

 

Tại sao nên học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề?

 

Từ vựng tiếng Hàn khi được phân chia theo một chủ đề nhất định sẽ bao quát tất cả những từ mà bạn hay gặp khi nhắc đến nó. Ví dụ, khi bạn tìm những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến trường học, bạn phải chú ý đến: Các tên tiếng Hàn nói về chức vụ giảng dạy, các đồ dùng vật dụng, quang cảnh trong trường, các mẫu câu nói với bạn bè và thầy cô,.... Khái quát được như vậy, bạn sẽ gần như ôm trọn các chủ đề và khi nói chuyện về một vấn đề bạn sẽ không mất nhiều thời gian để đi tìm kiếm các từ vựng.

Trung tâm tiếng Hàn SOFL tổng hợp và chia sẻ đến các bạn hệ thống từ vựng tiếng Hàn sơ cấp 2, phần chủ đề phương tiện giao thông. Chúc các bạn sẽ học từ một cách hiệu quả, và sử dụng được nhiều trong cuộc sống hàng ngày.

Bài viết liên quan

 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Miss Thu Thảo
Hotline: 0967 461 288
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Miss Trần Dương
Hotline: 0962 461 288
Tư Vấn Thanh Xuân
Miss Hoàng Yến
Hotline: 0917 461 288
Mrs Ánh Nguyệt
Hotline: 0917 461 288
Long Biên - Gia Lâm
Miss Lan Hương
Hotline: 0981 961 288
Miss Thu Hương
Hotline: 0981 961 288
QUẬN 10 - TPHCM
Miss Hồng Ngọc
Hotline: 0971 362 599
Mr Thạch Nguyên
Hotline: 0965 562 499

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 30

Máy chủ tìm kiếm : 2

Khách viếng thăm : 28


Hôm nayHôm nay : 7201

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 133124

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 7130660


hoc-vien

(Du học sinh Hàn Quốc) Nhờ có sự giúp đỡ nhiệt tình của thày cô của SOFL, mình đã hoàn toàn có đủ khả năng và tự tin sử dụng tiếng Hàn trong giao tiếp và sinh hoạt thường ngày tại xứ sở Kim Chi.

Đào Quỳnh Trang
hoc-vien

Vì nhu cầu phục vụ cho công việc mà mình rất cần học tiếng Hàn nhưng lúc đầu băn khoăn và đắn đo lắm. Sau được bạn bè giới thiệu đến SOFL và giờ thì mình đã nói tiếng Hàn trôi chảy rồi.

Lê Văn Tuyên
hoc-vien

Em đến với SOFL một cách rất tình cờ đã học qua nhiều trung tâm nhưng em thấy SOFL là địa chỉ học rất tin tưởng. Đúng với phương châm của trung tâm.

Mai Thanh Hương