Từ vựng Hán Hàn gốc “관”

Thứ tư - 10/06/2020 09:00
Học từ vựng tiếng Hàn qua âm Hán là một phương pháp học thú vị và rất hiệu quả. Sau đây các bạn hãy cùng Hàn Ngữ SOFL tìm hiểu những từ vựng Hán Hàn gốc “관” để học ngay nhé!

 

Từ vựng Hán Hàn gốc “관” có các nghĩa phổ biến như sau: Quan, quán, quản, khoan

 

Từ vựng Hán Hàn gốc “관” nghĩa Quan


Quan khách (khán giả): 관객. Số lượng khán giả: 관객수, ghế khán giả: 관객석.
Quan hệ (liên quan): 관계
Khách quan: 객관
Quan năng (giác quan, cảm giác): 관능
Ngũ quan (năm giác quan): 오관
Cảm quan (cảm giác): 감관
Quan điểm: 관점
Quan niệm: 관념
Quan tâm: 관심

 

tu vung tieng han ve quan


Quan chiến (quan sát trận đánh, quan sát trận đấu): 관전
Huyền quan (cửa ra vào): 현관
Quan sát: 관찰
Quan vọng (nhìn, dõi theo): 관망
Quan tượng (theo dõi thiên văn hay khí tượng): 관상
Quan thưởng (ngắm, thưởng thức): 관상
Quan quang (du lịch): 관광
Quan lãm (tham qua, ngắm, xem): 관람
Quan kịch (xem kịch): 관극
Quan chức: 관직
Tân quan (chức quan mới): 신관
Phán quan (quan tòa): 판관
Hạ quan: 하관
Hoạn quan (thái giám): 환관
Đại quan (quan lớn): 대관
Sĩ quan: 사관
Mại quan mại chức (bán quan bán chức, nhận hối lộ): 매관매직
Minh quan (vị quan sáng suốt): 명관
Quan quyền: 관권
Quan dân (nhà nước và nhân dân): 관민
Quan quân (quan và quân, tướng và lính): 관군
Quan vật (tài sản nhà nước): 관물
Cơ quan: 기관
Vô quan (không liên quan): 무관
Tương quan: 상관
Có tính tương quan, liên quan với nhau: 상관적
Liên quan: 연관
Cảnh quan (cảnh sát viên): 경관
Mỹ quan: 미관
Kỳ quan: 기관
Lạc quan: 낙관
Bi quan: 비관
Trực quan: 직관
Tham quan (xem, ngắm): 참관
Bàng quan (thờ ơ, nhìn không phản ứng): 방관
Hữu quan (có liên quan): 유관
Quan dụng (dùng cho cơ quan nhà nước): 관용
Quan tước: 관작
Quan mệnh (mệnh lệnh từ cơ quan nhà nước): 관명
Quan danh (tên chức vụ): 관명
Quan vị (chức vụ, chức vị): 관위
Quan lại (người nhà nước, viên chức): 관리
Quan viên (công chức, viên chức): 관원
Quan ấn (con dấu nhà nước): 관인
Quan thuế (thuế quan): 관세
Quan học (trường công lập): 관학
Quan  m Bồ Tát: 관음보살
Quan chế (quy định nhà nước): 관제
Quan liêu (nói về tính cách): 관료
Quan thiết (công lập, do nhà nước lập ra): 관설

 Âm Hán Hàn 관 có nghĩa là Quán gồm:


Quán hương (quê quán, quê gốc): 관향
Quán lưu (chảy qua): 관류
Tập quán: 습관
Quán lệ (tập tục, thói quen, thông lệ): 관례
Quán tính: 관성
Quán hành (thói quen, thông lệ, tập quán): 관행
Quán dụng (thường dùng): 관용
Hội quán: 회 관
Đại sứ quán: 대사관

Âm Hán Hàn 관 có nghĩa là Quản gồm:


Quản hạt (quản lý, khống chế): 관할. Khu vực quản lý: 관할구역
Quản tài (quản lý tài sản): 관재
Quản lý: 관리
Người quản lý: 관리자
Quản  chưởng (đảm nhiệm, phụ trách): 관장
Quản khu (khu vực quản lý): 관구
Quản ngoại (bên ngoài cơ quan nhà nước): 관외
Khí quản: 기관
Bảo quản: 보관
Chủ quản: 주관
Huyết quản: 혈관

 Âm Hán Hàn 관 có nghĩa là Khoan gồm:


Khoan hậu (rộng rãi, thoải mái): 관후
Khoan nhân (rộng rãi): 관인
Khoan dung, rộng lượng: 관용
Khoan đãi (tiếp đãi rộng rãi): 관대.

Các bạn đã thuộc được bao nhiêu từ vựng Hán Hàn gốc “관” rồi nhỉ? Hàn Ngữ SOFL chúc các bạn học tốt và thành công.

Bài viết liên quan

 

Danh Mục Khóa Học

QC sidebar Phải 1
Hotline
1900.986.846
(8h - 22h kể cả T7, CN)
Cảm nhận học viên
hoc-vien

(Du học sinh Hàn Quốc) Nhờ có sự giúp đỡ nhiệt tình của thày cô của SOFL, mình đã hoàn toàn có đủ khả năng và tự tin sử dụng tiếng Hàn trong giao tiếp và sinh hoạt thường ngày tại xứ sở Kim Chi.

Đào Quỳnh Trang
hoc-vien

Vì nhu cầu phục vụ cho công việc mà mình rất cần học tiếng Hàn nhưng lúc đầu băn khoăn và đắn đo lắm. Sau được bạn bè giới thiệu đến SOFL và giờ thì mình đã nói tiếng Hàn trôi chảy rồi.

Lê Văn Tuyên
hoc-vien

Em đến với SOFL một cách rất tình cờ đã học qua nhiều trung tâm nhưng em thấy SOFL là địa chỉ học rất tin tưởng. Đúng với phương châm của trung tâm.

Mai Thanh Hương
QC sidebar Phải 2

hoc-vien

(Du học sinh Hàn Quốc) Nhờ có sự giúp đỡ nhiệt tình của thày cô của SOFL, mình đã hoàn toàn có đủ khả năng và tự tin sử dụng tiếng Hàn trong giao tiếp và sinh hoạt thường ngày tại xứ sở Kim Chi.

Đào Quỳnh Trang
hoc-vien

Vì nhu cầu phục vụ cho công việc mà mình rất cần học tiếng Hàn nhưng lúc đầu băn khoăn và đắn đo lắm. Sau được bạn bè giới thiệu đến SOFL và giờ thì mình đã nói tiếng Hàn trôi chảy rồi.

Lê Văn Tuyên
hoc-vien

Em đến với SOFL một cách rất tình cờ đã học qua nhiều trung tâm nhưng em thấy SOFL là địa chỉ học rất tin tưởng. Đúng với phương châm của trung tâm.

Mai Thanh Hương