Tiếng Hàn Giao tiếp Giáo viên Bản ngữ 1 - 한국어 중급 회화 1반

Thứ tư - 19/11/2014 19:36
Khóa học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản là chương trình được xây dựng nhằm kết nối giảng viên - học viên bằng phương pháp phản xạ ngôn ngữ. Và đây cũng là môi trường giúp cho nhiều bạn có thể cải thiện cách phát âm, tự tin sử dụng tiếng Hàn trong công việc.

 

Địa chỉ học tiếng Hàn giao tiếp tại SOFL đã có trên 10 năm kinh nghiệm. Sở hữu đội ngũ giáo viên hùng mạnh trong lĩnh vực biên phiên dịch, SOFL đã tạo ra những lớp dạy tiếng Hàn kỹ năng nói toàn diện và tiêu chuẩn.

 

  Giới thiệu chung các khóa học giao tiếp tại SOFL

 

Hiểu được tầm quan trọng của kỹ năng giao tiếp trong lộ trình học tiếng Hàn sơ cấp, vấn đề không vận dụng được ngữ pháp của các học viên. SOFL đặc biệt mở các khóa đào tạo riêng về kỹ năng nói tiếng Hàn chuyên nghiệp. Kết thúc lớp giao tiếp cơ bản, các bạn sẽ được học tiếp lên lớp nâng cao và hoàn thiện cho mình tất cả các kỹ năng ứng xử cần có.

 

  Lớp học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản

 

► Tài liệu giảng dạy

 

Chương trình giảng dạy tiếng Hàn giao tiếp cơ bản là phần tổng hợp tất cả những kiến thức cơ bản trong sách tổng hợp quyển 1 và 2. Trung tâm sẽ dựa trên nội dung của giáo trình, xây dựng các hội thoại tiếng Hàn tình huống thực tế trên lớp.

 

► Nội dung

 

Tiếng Hàn nhập môn phần kỹ năng giao tiếp tập chung hầu hết vào các chủ đề liên quan đến học tập và đời sống hàng ngày. Giáo viên sẽ định hướng cách học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu, chia sẻ lần lượt các phần nội dung như: những câu tiếng Hàn thông dụng; những câu tiếng Hàn trong phim; những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống; xin lỗi trong tiếng Hàn;.....

 

► Phương pháp

 

Áp dụng phương pháp học tiếng Hàn giao tiếp hiệu quả và độc nhất tại SOFL mang tên: STEP [(S) - Situation; (T) - Thinking; (E) - Extension; (P)- Practice]. SOFL đã đem đến cho các bạn học viên cách tư duy và sử dụng dụng tiếng Hàn theo một quy trình chuẩn.

 

  Điểm khác biệt ở khóa học của SOFL

 

Không chỉ xây dựng những tiết học chất lượng trên lớp, SOFL còn giúp học viên có cách học tiếng Hàn tại nhà hiệu quả. Đặc biệt xây dựng chương trình kết nối học viên - giảng viên trực tuyến qua skype, chia sẻ những câu nói tiếng Hàn hay trong cuộc sống và duy trì động lực tự học tiếng Hàn chuyên nghiệp.

 

  Cam kết thành quả đạt được

 

“Học tiếng Hàn có khó không?” Nếu bạn vẫn còn chưa trả lời được câu hỏi này, hãy đến với lớp tiếng Hàn giao tiếp cơ bản tại SOFL, chúng tôi sẽ giúp bạn:

Tự tin sử dụng ngôn ngữ giao tiếp tiếng Hàn cơ bản với tất cả các chủ đề trong cuộc sống hàng ngày.

Phân biệt ngôn ngữ nói và ngôn ngữ văn bản trong tiếng Hàn

Nắm bắt văn hóa ứng xử, giao tiếp khi làm việc với người Hàn Quốc.



 

     

Chương 1

Buổi 1

Buổi 2

Bài 1/ 제1과

만남

(Gặp gỡ)

Bài 1 – 1:

한국어를 배운 지 8개월 됐어요

(Tôi đã học tiếng Hàn được 8 tháng rồi)

Kĩ năng (기능):

묻고 답하기(Hỏi và đáp) 무엇을 하게 된 기간을 묻고 대답할 수 있다(Có thể hỏi và trả lời về khoảng thời gian đã làm được gì)Từ mới (새 단어):

추측 및 이상형 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến phỏng đoán và hình mẫu lí tưởng)

Ngữ pháp (문법):

-(으)ㄴ 지

Bài 1 – 2:

취미가 같은 사람이면 좋겠어요

(Nếu như có người có cùng sở thích giống mình thì thật là tốt)

Kĩ năng (기능):

설명하기(Giải thích)

이상형을 이야기할 수 있다(Có thể nói về hình mẫu lí tưởng)

 

Từ mới (새 단어):

추측 및 이상형 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến phỏng đoán và hình mẫu lí tưởng)Ngữ pháp (문법):

-(으)면 좋겠다

Chương 2

Buổi 3

Buổi 4

Bài 2/ 제2과

취미

(Sở thích)

Bài 2 – 1:

노래 부르는 거 좋아해요?

(Bạn có thích hát không?)

 

Kĩ năng (기능):

이유 말하기(Nói lý do) 취미 활동을 하는 이유를 말할 수 있다(Có thể nói lý do yêu thích hoạt động sở thích của mình)Từ mới (새 단어):

취미 및 효과 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến sở thích và hiệu quả)Ngữ pháp (문법):

-는 거

Bài 2 – 2:

스트레스 푸는 데 좋아

(Giải tỏa được căng thẳng thật tốt)

Kĩ năng (기능):

설명하기(Giải thích) 취미의 효과에 대해 설명할 수 있다(Có thể lý giải được hiệu quả của sở thích)

Từ mới (새 단어):

취미 및 효과 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến sở thích và hiệu quả)Ngữ pháp (문법):

-거든

Chương 3

Buổi 5

Buổi 6

Bài 3/ 제3과

날씨와 계절

(Mùa và thời tiết)

Bài 3 – 1:

밖에 비 오나 봐

(Ngoài trời có lẽ sắp mưa rồi)

 

Kĩ năng (기능):

계획 변경하기(Thay đổi kế hoạch) 날씨를 추측해 말할 수 있다(Có thể nói dự đoán thời tiết)Từ mới (새 단어):

날씨 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến thời tiết)Ngữ pháp (문법):

-나 보다

Bài 3 – 2:

한국에 온 후에 겨울을 좋아하게 됐어요

(Sau khi đến Hàn Quốc,tôi đã yêu thích mùa đông nơi đây)

Kĩ năng (기능):

설명하기(Giải thích) 변화에 대해 말할 수 있다(Có thể nói về sự thay đổi)

Từ mới (새 단어):

날씨 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến thời tiết)Ngữ pháp (문법):

-잖아

Chương 4

Buổi 7

Buổi 8

Bài 4/ 제4과

모임

(Gặp mặt)

Bài 4 – 1:

늦어도 괜찮으니까 꼭 오세요

(Dù có muộn cũng không sao nhất định phải đến đấy)

Kĩ năng (기능):

요청하기(Yêu cầu)

다른 사람에게 모임에 참석해 달라고 요청할 수 있다(Có thể yêu cầu người khác tham dự vào cuộc họp)Từ mới (새 단어):

모임 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến Cuộc gặp mặt)Ngữ pháp (문법):

-아/어도 괜찮으니까 (으)세요

Bài 4 – 2:

뭘 사 가야 할지 모르겠어요

(Tôi không biết phải mua cái gì)

Kĩ năng (기능):

조언 구하기(Tìm kiếm lời khuyên) 선물에 대해 다른 사람에게 조언을 구할 수 있다(Có thể tìm kiếm lời khuyên về món quà tặng cho người khác)Từ mới (새 단어):

모임 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến Cuộc gặp mặt)Ngữ pháp (문법):

아/어야 할지 모르겠어요

Chương 5

Buổi 9

Buổi 10

Bài 5/ 제5과

쇼핑

(Mua sắm)

Bài 5 – 1:

노트북을사려고 하는데 어디에서 사는 게 좋을 까요?

(Tôi định mua một cái laptop, mua ở đâu thì tốt nhỉ?)

 

Kĩ năng (기능):

조언 구하기(Tìm kiếm lời khuyên) 필요한 것에 대해 조언을 구할 수 있다(Có thể nhận được lời khuyên về những điều cần thiết với mình )

Từ mới (새 단어):

쇼핑 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến mua sắm)

Ngữ pháp (문법):

-(으)려고 하는데 -는 게 좋을까요?

Bài 5 – 2:

다른 색깔로 교환 할 수 있나요?

(Tôi có thể đổi sang màu khác được không?)

 

Kĩ năng (기능):

묻고 답하기(Hỏi và đáp) 쇼핑할 때 궁금한 것에 대해 물을 수 있다(Có thể hỏi về những thắc mắc khi đi mua sắm)

 

Từ mới (새 단어):

쇼핑 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến mua sắm)

Ngữ pháp (문법):

-는데 –아/어서요 -(으)ㄹ 수 있나요?

Chương 6

Buổi 11

Buổi 12

Bài 6/ 제6과

여행

(Du lịch)

Bài 6 – 1:

정말 가 볼 만한 곳이니까 한번 가 보세요

(Thực sự là một địa điểm đáng để đi nên hãy đến thử một lần đi)

Kĩ năng (기능):

추천하기(Giới thiệu) 여행지를 추천할 수 있다(Có thể giới thiệu địa điểm du lịch)

 

Từ mới (새 단어):

여행 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến du lịch)Ngữ pháp (문법):

-(으)ㄹ 만한 (명사)(이)니까 아/어 보세요

Bài 6 – 2:

말을 타 봤는데 정말 재미있더라고요

(Được thử cưỡi ngựa thực sự rất là thú vị)

 

Kĩ năng (기능):

경험 말하기(Nói về kinh nghiệm) 여행지에서의 경험에 대해 말할 수 있다(Có thể nói về kinh nghiệm ở khu du lịch)Từ mới (새 단어):

여행 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến du lịch)Ngữ pháp (문법):

았/었는데 더라고요

Chương 7

Buổi 11

Buổi 12

Bài 7/ 제7과

대중문화

(Văn hóa đại chúng)

Bài 7 – 1:

‘희망 콘서트’ 들어 본 적이 있어요?(Bạn đã từng nghe đến ‘Buổi hòa nhạc Hi vọng’ chưa?)

Kĩ năng (기능):

정보 구하기(Tìm kiếm thông tin) 필요한 정보를 구할 수 있다(Có thể tìm kiếm thông tin cần thiết)Từ mới (새 단어):

감상 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến cảm nhận)Ngữ pháp (문법):

-아/어 본 적이 있다

Bài 7 – 2:

기대를 너무 많이 해서 그런지 조금 실망했어요(Vì đã kì vọng quá nhiều nên đã có một chút thất vọng)

Kĩ năng (기능):

평가하기(Đánh giá) 공연을 보고 평가할 수 있다(Có thể đưa ra đánh giá sau khi xem buổi công diễn)Từ mới (새 단어):

감상 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến cảm nhận)Ngữ pháp (문법):

아/어서 그런지

Chương 8

Buổi 15

Buổi 16

Bài 8/ 제8과

소식

(Tin tức)

Bài 8 – 1:

상하이에 있는 한국 대사관에 취직했대요(Nghe nói là bạn xin việc ở Đại sứ quán hàn Quốc ở Thượng hải)

Kĩ năng (기능):

전달하기(Truyền đạt) 들은 이야기를 다른 사람에게 전달할 수 있다(Có thể kể cho người khác chuyện mình đã nghe)Từ mới (새 단어):

근황 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến gần đây)Ngữ pháp (문법):

-(ㄴ/는)대요

Bài 8 – 2:

준운 씨가 결혼한다면서요?

(Nghe nói là JunUn đã kết hôn phải không?)

 

Kĩ năng (기능):

확인하기(Xác nhận) 주변에서 일어난 소식에 대해 묻고 답할 수 있다(Có thể hỏi và trả lời về tin tức mới nổi lên gần đây)Từ mới (새 단어):

근황 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến gần đây)Ngữ pháp (문법):

(ㄴ/는)다면서요?

Chương 9

Buổi 17

Buổi 18

Bài 9/ 제9과

유행

(Thời trang)

Bài 9 – 1:

연예인 같아요

(Giống với người nổi tiếng)


 

Kĩ năng (기능):

설명하기(Giải thích) 외모와 옷차림을 설명할 수 있다(Có thể giải thích ngoại hình và cách ăn mặc)

Từ mới (새 단어):

외모 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến ngoại hình)Ngữ pháp (문법):

(명사)같아요 -네요

Bài 9 – 2:

파마머리를 한번 해 보는 게 어때요?

(Thử làm tóc xoăn một lần xem thấy thế nào?)

 

Kĩ năng (기능):

제안하기/ 주장하기(Đề xuất/ Chủ trương) 요즘 유행하는 것을 제안할 수 있다(Có thể đưa ra xu hướng thời trang gần đây)Từ mới (새 단어):

외모 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến ngoại hình)Ngữ pháp (문법):

-는 게 어때요? -(ㄴ/는) ]다고 생각해요

Chương 10

Buổi 19

Buổi 20

Bài 10/ 제10과

고민과 상담

(Lo lắng và tư vấn)

Bài 10 – 1:

아무리 연습해도 한국어 실력이 늘지 않아

(Du có luyện tập thế nào thì trình độ tiếng Hàn cũng không tăng lên)

Kĩ năng (기능):

고민 말하기(Nói về lo lắng) 자신의 고민을 말할 수 있다(Có thể nói về những lo lắng của bản thân)Từ mới (새 단어):

고민 및 동아리 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến lo lắng và câu lạc bộ)Ngữ pháp (문법):

아무리 –아도/어도 아어 보다

Bài 10 – 2:

우리 동아리는 공연을 해야 돼서 잘 나와야 해요

(Câu lạc bộ của chúng ta sẽ phải công diễn nên hãy thể hiện thật tốt)

Kĩ năng (기능):

조언하기(Lời khuyên) 다른 사람에게 조언을 할 수 있다(Có thể đưa ra lời khuyên cho người khác)

Từ mới (새 단어):

고민 및 동아리 관련 어휘(Từ vựng liên quan đến lo lắng và câu lạc bộ)Ngữ pháp (문법):

-(으)려는 이유가 뭐예요? 아/어야 하다

 

Buổi 21+22

 

연습

Ôn tập

 

Bạn hãy liên hệ trực tiếp với nhân viên tư vấn của Trung tâm tiếng Hàn SOFL để được biết thêm thông tin chi tiết và giải đáp thắc mắc về khóa học và trung tâm!
Lịch học và khai giảng

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ PHỐ VỌNG - HAI BÀ TRƯNG

 

Khóa học

Mã lớp

Thời gian

Thời lượng

Ngày KG

Ngày học

Học phí

GIAO TIẾP CƠ BẢN

GTCB 1.30

8h30 - 10h

22 buổi

11/01/2019

Thứ 2,4,6

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.31

8h30 - 10h

22 buổi

19/01/2019

Thứ 3,5,7

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.32

14h-15h30

22 buổi

18/01/2019

Thứ 2,4,6

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.33

14h-15h30

22 buổi

22/01/2019

Thứ 3,5,7

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.34

18h-19h30

22 buổi

14/01/2019

Thứ 2,4,6

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.35

18h-19h30

22 buổi

15/01/2019

Thứ 3,5,7

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.36

19h30-21h

22 buổi

23/01/2019

Thứ 2,4,6

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.37

19h30-21h

22 buổi

22/01/2019

Thứ 3,5,7

2.600.000 VNĐ

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ TRẦN VỸ - CẦU GIẤY

 

Khóa học

Mã lớp

Thời gian

Thời lượng

Ngày KG

Ngày học

Học phí

GIAO TIẾP CƠ BẢN

GTCB 1.30

8h30 - 10h

22 buổi

26/11/2018

Thứ 2,4,6

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.31

8h30 - 10h

22 buổi

29/11/2018

Thứ 3,5,7

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.32

14h-15h30

22 buổi

28/11/2018

Thứ 2,4,6

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.33

14h-15h30

22 buổi

27/11/2018

Thứ 3,5,7

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.34

18h-19h30

22 buổi

26/11/2018

Thứ 2,4,6

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.35

18h-19h30

22 buổi

27/11/2018

Thứ 3,5,7

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.36

19h30-21h

22 buổi

28/11/2018

Thứ 2,4,6

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.37

19h30-21h

22 buổi

29/11/2018

Thứ 3,5,7

2.600.000 VNĐ

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ NGỤY NHƯ KON TUM - THANH XUÂN

 

Khóa học

Mã lớp

Thời gian

Thời lượng

Ngày KG

Ngày học

Học phí

GIAO TIẾP CƠ BẢN

GTCB 1.30

8h30 - 10h

22 buổi

17/12/2018

Thứ 2,4,6

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.31

8h30 - 10h

22 buổi

25/12/2018

Thứ 3,5,7

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.32

14h-15h30

22 buổi

07/12/2018

Thứ 2,4,6

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.33

14h-15h30

22 buổi

11/12/2018

Thứ 3,5,7

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.34

18h-19h30

22 buổi

05/12/2018

Thứ 2,4,6

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.35

18h-19h30

22 buổi

06/12/2018

Thứ 3,5,7

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.36

19h30-21h

22 buổi

10/12/2018

Thứ 2,4,6

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.37

19h30-21h

22 buổi

22/12/2018

Thứ 3,5,7

2.600.000 VNĐ

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ NGUYỄN VĂN CỪ - LONG BIÊN

 

Khóa học

Mã lớp

Thời gian

Thời lượng

Ngày KG

Ngày học

Học phí

GIAO TIẾP CƠ BẢN

GTCB 1.30

8h30 - 10h

22 buổi

26/11/2018

Thứ 2,4,6

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.31

8h30 - 10h

22 buổi

29/11/2018

Thứ 3,5,7

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.32

14h-15h30

22 buổi

28/11/2018

Thứ 2,4,6

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.33

14h-15h30

22 buổi

27/11/2018

Thứ 3,5,7

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.34

18h-19h30

22 buổi

26/11/2018

Thứ 2,4,6

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.35

18h-19h30

22 buổi

27/11/2018

Thứ 3,5,7

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.36

19h30-21h

22 buổi

28/11/2018

Thứ 2,4,6

2.600.000 VNĐ

GTCB 1.37

19h30-21h

22 buổi

29/11/2018

Thứ 3,5,7

2.600.000 VNĐ

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ HỒ CHÍ MINH

 

Khóa học

Mã lớp

Thời gian

Thời lượng

Ngày KG

Ngày học

Học phí

GIAO TIẾP CƠ BẢN

GTCB1.01

8h30 - 10h

22 buổi

21/01/2019

Thứ 2,4,6

3.000.000 VNĐ

GTCB1.02

8h30 - 10h

22 buổi

22/01/2019

Thứ 3,5,7

3.000.000 VNĐ

GTCB1.03

14h-15h30

22 buổi

21/01/2019

Thứ 2,4,6

3.000.000 VNĐ

GTCB1.04

14h-15h30

22 buổi

22/01/2019

Thứ 3,5,7

3.000.000 VNĐ

GTCB1.05

17h45-19h15

22 buổi

21/01/2019

Thứ 2,4,6

3.000.000 VNĐ

GTCB1.06

18h-19h30

22 buổi

22/01/2019

Thứ 3,5,7

3.000.000 VNĐ

GTCB1.07

19h30-21h

22 buổi

21/01/2019

Thứ 2,4,6

3.000.000 VNĐ

GTCB1.08

19h30-21h

22 buổi

22/01/2019

Thứ 3,5,7

3.000.000 VNĐ

Nhận ngay khóa học video online trị giá lên đến 1 triệu đồng  cùng bộ tài liệu học tiếng hàn Khi đăng ký khóa học online hoặc offline dưới đây
 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Miss Thu Thảo
Hotline: 0967 461 288
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Miss Trần Dương
Hotline: 0962 461 288
Tư Vấn Thanh Xuân
Miss Hoàng Yến
Hotline: 0917 461 288
Mrs Ánh Nguyệt
Hotline: 0917 461 288
Long Biên - Gia Lâm
Miss Lan Hương
Hotline: 0981 961 288
Miss Thu Hương
Hotline: 0981 961 288
QUẬN 10 - TPHCM
Miss Hồng Ngọc
Hotline: 0971 362 599
Mr Thạch Nguyên
Hotline: 0965 562 499

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 29

Máy chủ tìm kiếm : 5

Khách viếng thăm : 24


Hôm nayHôm nay : 1407

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 114450

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 7111986


hoc-vien

(Du học sinh Hàn Quốc) Nhờ có sự giúp đỡ nhiệt tình của thày cô của SOFL, mình đã hoàn toàn có đủ khả năng và tự tin sử dụng tiếng Hàn trong giao tiếp và sinh hoạt thường ngày tại xứ sở Kim Chi.

Đào Quỳnh Trang
hoc-vien

Vì nhu cầu phục vụ cho công việc mà mình rất cần học tiếng Hàn nhưng lúc đầu băn khoăn và đắn đo lắm. Sau được bạn bè giới thiệu đến SOFL và giờ thì mình đã nói tiếng Hàn trôi chảy rồi.

Lê Văn Tuyên
hoc-vien

Em đến với SOFL một cách rất tình cờ đã học qua nhiều trung tâm nhưng em thấy SOFL là địa chỉ học rất tin tưởng. Đúng với phương châm của trung tâm.

Mai Thanh Hương