TOPIK CẤP 2 - Trung tâm tiếng Hàn SOFL - SOFL 한 국 어 학 당 Tiếng Hàn KLPT

TOPIK CẤP 2
Thứ ba - 08/11/2016 06:31
Chinh phục TOPIK cấp 2 với sự trợ giúp từ trung tâm tiếng Hàn SOFL. Khóa học luyện thi TOPIK cấp 2 sẽ cung cấp cho bạn tổng quan về tiếng Hàn. Sau khóa học, 90% học viên đã đạt chứng chỉ TOPIK cấp 2 với khả năng giao tiếp và sử dụng tiếng Hàn cơ bản.
 

 
Bắt đầu từ cuộc thi TOPIK lần thứ 35 tiến hành vào ngày 20/7/2014, cuộc thi năng lực tiếng Hàn TOPIK sẽ bỏ lĩnh vực Từ vựng- Ngữ pháp.

 Viện Giáo dục Quốc tế Hàn Quốc cho biết, việc đánh giá cấp bậc sẽ được phân loại thành ( hay nói cách khác được chia làm 2 bộ đề thi khác nhau ) :

-          TOPIK I (cấp 1-2)

-           TOPIK II (cấp 3,4,5,6).

TOPIK I ( cấp 1,2 ) có số câu hỏi trong đề thi Đọc là 40 câu, đề thi Nghe là 30 câu.

Thang điểm chấm cho TOPIK I cũng được điều chỉnh là 200 điểm .

Thời gian thi của TOPIK I là 100 phút.


VỀ KHÓA ĐÀO TẠO TOPIK CẤP 2:



Khóa học TOPIK cấp 2 của trung tâm chuyên đào tạo bán sát theo đề thi và hướng ra câu hỏi của các kì thi TOPIK gần nhất.

Giảng dạy theo giáo trình “ Tiếng Hàn tổng hợp dành cho người Việt ” quyển Sơ cấp 1 và sơ cấp 2 và bộ giáo trình online , giáo trình điện tử , bộ đề thi thử Topik cấp 2 .

Đào tạo đầy đủ các kĩ năng : Nghe , Nói , Đọc , Viết  và chuyên sâu kĩ năng Đọc hiểu, Nghe hiểu bám sát nội dung ra đề của Viện giáo dục quốc tế Quốc gia Hàn Quốc đưa ra.

Trực tiếp trao đổi mọi thắc mắc cũng như đặt câu hỏi trực tiếp với giảng viên ngay trên lớp học ( phòng học ảo ) ngay cả khi bạn ở nhà hay đi công tác xa không có điều kiện tham gia các khóa học offline .
 

 
NỘI DUNG HỌC KHÓA TOPIK CẤP 2 :
 

Kì đầu :
 
수업 1 수업 2
 
Bảng chữ cái tiếng Hàn Hangeul
(한글)
- Giới thiệu sơ lược về sự ra đời bảng chữ cái Hangeul
(한글의 요약한 기원에 대한 소개)
- Giới thiệu về bảng chữ cái: Cách đọc, cách viết
- Luyện đọc, luyện viết bảng chữ cái
- Tập ghép vần, luyện đọc, luyện viết từ
(한글에 대한 소개: 발음, 쓰기, 음절)
(연습)

 
 
Kiểm tra bảng chữ cái , cách đọc , đánh vần, luyện đọc văn bản.
 
Bài 1: Giới thiệu
(과 1: 소개)


 
수업 3 수업 4
 
Ôn tập bài 1 (과 1 연습)
- Luyện nghe bài 1 (과 1 듣기 연습)


 
 
Bài 2: Trường học
(과 2: 학교)


 
수업 5 수업 6
 
Ôn tập bài 2 (과 2 연습)


 
 
Bài 3: Sinh hoạt hàng ngày
(과 3: 일상생활)


 
수업 7 수업 8
 
Ôn tập bài 3 (과 3 연습)
- Luyện nghe bài 3 (과 3 듣기 연습)


 
 
Bài 4: Ngày và thứ
(과 4: 날짜와 요일)


 
수업 9 수업 10
 
Ôn tập bài 4 (과 4 연습)
- Luyện nghe bài 4 (과 4 듣기 연습)


 
 
Bài 5: Công việc hàng ngày
(과 5: 하루 일과)



 
수업 11 수업 12
 
Ôn tập bài 5 (과 5 연습)
- Luyện nghe bài 5 (과 5 듣기 연습)


 
 
Bài 6: Cuối tuần
(과 6: 주말)

             
수업 13 수업 14
 
Ôn tập bài 6 (과 6 연습)
- Luyện nghe bài 6 (과 6 듣기 연습)


 
 
Bài 7: Mua hàng
(과 7: 물건 사기)


 
수업 15 수업 16
 
Ôn tập bài 7 (과 7 연습)
- Luyện nghe bài 7 (과 7 듣기 연습)

 
 
Bài 8: Thức ăn
(과 8: 음식)


 
수업 17 수업 18
 

- Luyện nghe bài 8 (과 8 듣기 연습)
 
Ôn tập từ bài 1 đến bài 8 (과 1 -과 8 연습)




 
수업 19 수업 20
 
KIỂM TRA GIỮA KÌ



 
 
 Bài 9: Nhà cửa
(과 9: 집)



 
수업 21 수업 22
Ôn tập bài 9 (과 9 연습)
- Luyện nghe bài 6 (과 6 듣기 연습)


 
  Bài 10: Gia đình
(과 10: 가족)




 
수업 23 수업 24
 
Ôn tập bài 10 (과 10 연습)
- Luyện nghe bài 10 (과 10 듣기 연습)


 
 
Bài 11: Thời tiết
(과 10: 날씨)

 
수업 25 수업 26
 
Ôn tập bài 11 (과 11 연습)
- Luyện nghe bài 11 (과 11 듣기 연습)

 
 
Bài 12: Điện thoại 1
(과 12: 전화 1 )


 
수업 27 수업 28
 Ôn tập bài 12 (과 12 연습)
- Luyện nghe bài 12 (과 12 듣기 연습)


 
 Bài 13: Sinh nhật
(과 13: 생일 )




 
수업 29 수업 30
 
Ôn tập bài 13 (과 13 연습)
- Luyện nghe bài 13 (과 13 듣기 연습)

 
 Bài 14: Sở thích
(과 14: 취미)


 
수업 31 수업 32
 
Ôn tập bài 14 (과 14 연습)
- Luyện nghe bài 14 (과 14 듣기 연습)

 
 Bài 15: Giao thông 1
(과 15: 교동 1 )



 
수업 33 수업 34
 
Ôn tập bài 15 (과 15 연습)
- Luyện nghe bài 15 (과 15 듣기 연습)


 
 
Ôn tập từ bài 9 đến bài 15 (과 9-과 15 연습)

 
수업 35 수업 36
 
Kiểm tra cuối kì 1 ( Đề thi thử Topik cấp 1 )


 
 
Chữa đề kiểm tra cuối kì 1 và tổng hợp kiến thức .

 
 



 
Kì 2  :
 
 
 
수업 37 수업 38
 
Hội thoại – kiểm tra kĩ năng giao tiếp của học viên

 
 
 
Bài 1: Gặp gỡ
(과 1: 만남)


 
수업 39 수업 40
 
Ôn tập bài 1 (과 1 연습)
- Luyện nghe bài 1 (과 1 듣기 연습)


 
 
Bài 2: Hẹn gặp
(과 2: 약속)


 
수업 41 수업 42
 
Ôn tập bài 2 (과 2 연습)


 
 
Bài 3: Mua sắm 2
(과 3: 문건사기 2 )


 
수업 43 수업 44
 
Ôn tập bài 3 (과 3 연습)
- Luyện nghe bài 3 (과 3 듣기 연습)


 
 
Bài 4: Bệnh viện
(과 4: 병원)


 
수업 45 수업 46
 
Ôn tập bài 4 (과 4 연습)
- Luyện nghe bài 4 (과 4 듣기 연습)


 
 
Bài 5: Thư tín
(과 5: 편지)



 
수업 47 수업 48
 
Ôn tập bài 5 (과 5 연습)
- Luyện nghe bài 5 (과 5 듣기 연습)


 
 
Bài 6: Giao thông 2
(과 6: 교통 2)

             
수업 49 수업 50
 
Ôn tập bài 6 (과 6 연습)
- Luyện nghe bài 6 (과 6 듣기 연습)


 
 
Bài 7: Điện thoại 2
(과 7: 전화 2)


 
수업 51 수업 52
 
Ôn tập bài 7 (과 7 연습)
- Luyện nghe bài 7 (과 7 듣기 연습)

 
 
Bài 8: Phim ảnh
(과 8: 영화)


 
수업 53 수업 54
 

- Luyện nghe bài 8 (과 8 듣기 연습)
 
Ôn tập từ bài 1 đến bài 8 (과 1 -과 8 연습)




 
수업 55 수업 56
 
KIỂM TRA GIỮA KÌ



 
 
 Bài 9: Ngày nghỉ
(과 9: 휴일)



 
수업 57 수업 58
Ôn tập bài 9 (과 9 연습)
- Luyện nghe bài 6 (과 6 듣기 연습)


 
  Bài 10: Ngoại hình
(과 10: 외모)




 
수업 59 수업 60
 
Ôn tập bài 10 (과 10 연습)
- Luyện nghe bài 10 (과 10 듣기 연습)


 
 
Bài 11: Du lịch
(과 10: 여행)

 
수업 61 수업 62
 
Ôn tập bài 11 (과 11 연습)
- Luyện nghe bài 11 (과 11 듣기 연습)

 
 
Bài 12: Nơi công cộng
(과 12: 공공장소 )


 
수업 63 수업 64
 Ôn tập bài 12 (과 12 연습)
- Luyện nghe bài 12 (과 12 듣기 연습)


 
 Bài 13: Thành phố
(과 13: 도시 )




 
수업 65 수업 66
 
Ôn tập bài 13 (과 13 연습)
- Luyện nghe bài 13 (과 13 듣기 연습)

 
 Bài 14: Kế hoạch
(과 14: 계획 )


 
수업 67 수업 68
 
Ôn tập bài 14 (과 14 연습)
- Luyện nghe bài 14 (과 14 듣기 연습)

 
 Bài 15: Cuộc sống tại Hàn Quốc
(과 15: 한국 생활 )



 
수업 69 수업 70
 
Ôn tập bài 15 (과 15 연습)
- Luyện nghe bài 15 (과 15 듣기 연습)


 
 
Ôn tập từ bài 9 đến bài 15 (과 9-과 15 연습)

 
수업 71 수업 72
 
Kiểm tra cuối kì  ( Đề thi thử Topik cấp 1 )


 
 
Chữa đề kiểm tra cuối kì và tổng hợp kiến thức .

 
 
 
 

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Tư Vấn Thanh Xuân
Long Biên - Gia Lâm
baner trong

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 98

Máy chủ tìm kiếm : 4

Khách viếng thăm : 94


Hôm nayHôm nay : 4238

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 12505

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2233415