TOPIK CẤP 4 - Trung tâm tiếng Hàn SOFL - Địa chỉ học tiếng Hàn uy tín tại Hà Nội

TOPIK CẤP 4
Thứ ba - 08/11/2016 06:45
Luyện thi TOPIK 4 với giáo viên Hàn - Việt tại trung tâm tiếng Hàn SOFL uy tín, chất lượng sẽ giúp bạn nhanh chóng giành "tấm vé" xin việc, du học Hàn Quốc. Khóa học TOPIK 4 gồm các nội dung tiếng Hàn sơ cấp, trung cấp cùng các bài học luyện đề thi TOPIK II mới nhất!

Tiếng Hàn Topik 4

 
Bắt đầu từ cuộc thi TOPIK lần thứ 35 tiến hành vào ngày 20/7/2014, cuộc thi năng lực tiếng Hàn TOPIK sẽ bỏ lĩnh vực Từ vựng- Ngữ pháp.
 Viện Giáo dục Quốc tế Hàn Quốc cho biết, việc đánh giá cấp bậc sẽ được phân loại thành ( hay nói cách khác được chia làm 2 bộ đề thi khác nhau ) :

-          TOPIK I (cấp 1-2)

-           TOPIK II (cấp 3,4,5,6).

TOPIK II có số câu hỏi trong đề thi Đọc là 50 câu, đề thi Nghe là 50 câu. Đề thi Viết chỉ dành riêng cho TOPIK II sẽ có 4 câu trong đó câu 1-2 là các câu điền cụm từ hay câu văn thích hợp vào chỗ trống cho phù hợp với mạch của toàn bộ đoạn văn. Câu 3-4 là các bài luận chủ quan, yêu cầu thể hiện tính logic và năng lực ngữ pháp dựa trên các chủ đề liên quan đến cuộc sống nói chung.
Thang điểm chấm cho  TOPIK II là 300 điểm. Đồng thời, cuộc thi mới cũng sẽ bãi bỏ chế độ điểm liệt cho từng môn như trước đây.Thời gian thi của  TOPIK II là 180 phút.
Thang điểm đạt của Topik cấp 4 là : 150 điểm / 300 điểm

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ HAI BÀ TRƯNG

 

KHÓA HỌC  MÃ LỚP  THỜI GIAN  NGÀY HỌC  KHAI GIẢNG  SỐ BUỔI  HỌC PHÍ


 
TIẾNG HÀN 


ÔN THI TOPIK 4

 

 

TP4.10 8h – 9h30 T2-4-6 23/06/2017  22 2.500.000
TP4.12 14h – 15h30 T2-4-6 21/06/2017 22 2.500.000
TP4.15 17h45 – 19h15 T2-4-6 21/06/2017   22 2.500.000
TP4.11 19h30 – 21h T2-4-6 19/06/2017  22 2.500.000
TP4.14  8h – 9h30 T3-5-7 22/06/2017   22 2.500.000
TP4.13 14h – 15h30 T3-5-7 24/06/2017   22 2.500.000
 TP4.16 17h45 – 19h15 T3-5-7 22/06/2017 22 2.500.000
 TP4.18 19h30 – 21h00 T3-5-7 20/06/2017  22 2.500.000
TP4.19 8h30 -10h30 T7 - CN 24/06/2017   17 2.500.000
TP4.20 14h-16h T7 - CN 25/06/2017  17 2.500.000
TP4.17 18h-20h T7 - CN 25/04/2017   17 2.500.000

 


LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ TRẦN VỸ - CẦU GIẤY

 

KHÓA HỌC  MÃ LỚP  THỜI GIAN  NGÀY HỌC  KHAI GIẢNG  SỐ BUỔI  HỌC PHÍ


 
TIẾNG HÀN 


ÔN THI TOPIK 4

 

 

TP4.10 8h – 9h30 T2-4-6 21/06/2017  22 2.500.000
TP4.12 14h – 15h30 T2-4-6 21/06/2017 22 2.500.000
TP4.15 17h45 – 19h15 T2-4-6 19/06/2017   22 2.500.000
TP4.11 19h30 – 21h T2-4-6 23/06/2017  22 2.500.000
TP4.14  8h – 9h30 T3-5-7 21/06/2017   22 2.500.000
TP4.13 14h – 15h30 T3-5-7 24/06/2017   22 2.500.000
 TP4.16 17h45 – 19h15 T3-5-7 20/06/2017 22 2.500.000
 TP4.18 19h30 – 21h00 T3-5-7 22/06/2017  22 2.500.000
TP4.19 8h30 -10h30 T7 - CN 25/06/2017   17 2.500.000
TP4.20 14h-16h T7 - CN 26/06/2017  17 2.500.000
TP4.17 18h-20h T7 - CN 26/06/2017   17 2.500.000

 

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ THANH XUÂN

 
KHÓA HỌC  MÃ LỚP  THỜI GIAN  NGÀY HỌC  KHAI GIẢNG  SỐ BUỔI  HỌC PHÍ


 
TIẾNG HÀN 


ÔN THI TOPIK 4

 

 

TP4.10 8h – 9h30 T2-4-6 19/06/2017  22 2.500.000
TP4.12 14h – 15h30 T2-4-6 21/06/2017 22 2.500.000
TP4.15 17h45 – 19h15 T2-4-6 21/06/2017   22 2.500.000
TP4.11 19h30 – 21h T2-4-6 23/06/2017  22 2.500.000
TP4.14  8h – 9h30 T3-5-7 22/06/2017   22 2.500.000
TP4.13 14h – 15h30 T3-5-7 24/06/2017   22 2.500.000
 TP4.16 17h45 – 19h15 T3-5-7 20/06/2017 22 2.500.000
 TP4.18 19h30 – 21h00 T3-5-7 24/06/2017  22 2.500.000
TP4.19 8h30 -10h30 T7 - CN 26/06/2017   17 2.500.000
TP4.20 14h-16h T7 - CN 25/06/2017  17 2.500.000
TP4.17 18h-20h T7 - CN 25/06/2017   17 2.500.000

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ GIA LÂM - LONG BIÊN

 

KHÓA HỌC  MÃ LỚP  THỜI GIAN  NGÀY HỌC  KHAI GIẢNG  SỐ BUỔI  HỌC PHÍ


 
TIẾNG HÀN 


ÔN THI TOPIK 4

 

 

TP4.10 8h – 9h30 T2-4-6 21/06/2017  22 2.500.000
TP4.12 14h – 15h30 T2-4-6 21/06/2017 22 2.500.000
TP4.15 17h45 – 19h15 T2-4-6 19/06/2017   22 2.500.000
TP4.11 19h30 – 21h T2-4-6 19/06/2017  22 2.500.000
TP4.14  8h – 9h30 T3-5-7 22/06/2017   22 2.500.000
TP4.13 14h – 15h30 T3-5-7 20/06/2017   22 2.500.000
 TP4.16 17h45 – 19h15 T3-5-7 20/06/2017 22 2.500.000
 TP4.18 19h30 – 21h00 T3-5-7 24/06/2017  22 2.500.000
TP4.19 8h30 -10h30 T7 - CN 25/06/2017   17 2.500.000
TP4.20 14h-16h T7 - CN 25/06/2017  17 2.500.000
TP4.17 18h-20h T7 - CN 26/06/2017   17 2.500.000

 

VỀ KHÓA ĐÀO TẠO TOPIK CẤP 4:

 

Khóa học TOPIK cấp 4 của trung tâm chuyên đào tạo bán sát theo đề thi và hướng ra câu hỏi của các kì thi TOPIK gần nhất.

Giảng dạy theo giáo trình “ Tiếng Hàn tổng hợp dành cho người Việt ” quyển Sơ cấp 1 , sơ cấp 2 , trung cấp 1 , trung cấp 2 và bộ giáo trình online , giáo trình điện tử , bộ đề thi thử Topik cấp 4 .

Đào tạo đầy đủ các kĩ năng : Nghe , Nói , Đọc , Viết  và chuyên sâu kĩ năng Đọc hiểu, Nghe hiểu bám sát nội dung ra đề của Viện giáo dục quốc tế Quốc gia Hàn Quốc đưa ra.

Trực tiếp trao đổi mọi thắc mắc cũng như đặt câu hỏi trực tiếp với giảng viên ngay trên lớp học ( phòng học ảo ) ngay cả khi bạn ở nhà hay đi công tác xa không có điều kiện tham gia các khóa học offline .
 

 
NỘI DUNG HỌC KHÓA TOPIK CẤP 4 :

 
Kì đầu :
 

 

 

수업 1 수업 2
 
Bảng chữ cái tiếng Hàn Hangeul
(한글)
- Giới thiệu sơ lược về sự ra đời bảng chữ cái Hangeul
(한글의 요약한 기원에 대한 소개)
- Giới thiệu về bảng chữ cái: Cách đọc, cách viết
- Luyện đọc, luyện viết bảng chữ cái
- Tập ghép vần, luyện đọc, luyện viết từ
(한글에 대한 소개: 발음, 쓰기, 음절)
(연습)

 
 
Kiểm tra bảng chữ cái , cách đọc , đánh vần, luyện đọc văn bản.
 
Bài 1: Giới thiệu
(과 1: 소개)


 
수업 3 수업 4
 
Ôn tập bài 1 (과 1 연습)
- Luyện nghe bài 1 (과 1 듣기 연습)


 
 
Bài 2: Trường học
(과 2: 학교)


 
수업 5 수업 6
 
Ôn tập bài 2 (과 2 연습)


 
 
Bài 3: Sinh hoạt hàng ngày
(과 3: 일상생활)


 
수업 7 수업 8
 
Ôn tập bài 3 (과 3 연습)
- Luyện nghe bài 3 (과 3 듣기 연습)


 
 
Bài 4: Ngày và thứ
(과 4: 날짜와 요일)


 
수업 9 수업 10
 
Ôn tập bài 4 (과 4 연습)
- Luyện nghe bài 4 (과 4 듣기 연습)


 
 
Bài 5: Công việc hàng ngày
(과 5: 하루 일과)



 
수업 11 수업 12
 
Ôn tập bài 5 (과 5 연습)
- Luyện nghe bài 5 (과 5 듣기 연습)


 
 
Bài 6: Cuối tuần
(과 6: 주말)

             
수업 13 수업 14
 
Ôn tập bài 6 (과 6 연습)
- Luyện nghe bài 6 (과 6 듣기 연습)


 
 
Bài 7: Mua hàng
(과 7: 물건 사기)


 
수업 15 수업 16
 
Ôn tập bài 7 (과 7 연습)
- Luyện nghe bài 7 (과 7 듣기 연습)

 
 
Bài 8: Thức ăn
(과 8: 음식)


 
수업 17 수업 18
 

- Luyện nghe bài 8 (과 8 듣기 연습)
 
Ôn tập từ bài 1 đến bài 8 (과 1 -과 8 연습)




 
수업 19 수업 20
 
KIỂM TRA GIỮA KÌ



 
 
 Bài 9: Nhà cửa
(과 9: 집)



 
수업 21 수업 22
Ôn tập bài 9 (과 9 연습)
- Luyện nghe bài 6 (과 6 듣기 연습)


 
  Bài 10: Gia đình
(과 10: 가족)




 
수업 23 수업 24
 
Ôn tập bài 10 (과 10 연습)
- Luyện nghe bài 10 (과 10 듣기 연습)


 
 
Bài 11: Thời tiết
(과 10: 날씨)

 
수업 25 수업 26
 
Ôn tập bài 11 (과 11 연습)
- Luyện nghe bài 11 (과 11 듣기 연습)

 
 
Bài 12: Điện thoại 1
(과 12: 전화 1 )


 
수업 27 수업 28
 Ôn tập bài 12 (과 12 연습)
- Luyện nghe bài 12 (과 12 듣기 연습)


 
 Bài 13: Sinh nhật
(과 13: 생일 )




 
수업 29 수업 30
 
Ôn tập bài 13 (과 13 연습)
- Luyện nghe bài 13 (과 13 듣기 연습)

 
 Bài 14: Sở thích
(과 14: 취미)


 
수업 31 수업 32
 
Ôn tập bài 14 (과 14 연습)
- Luyện nghe bài 14 (과 14 듣기 연습)

 
 Bài 15: Giao thông 1
(과 15: 교동 1 )



 
수업 33 수업 34
 
Ôn tập bài 15 (과 15 연습)
- Luyện nghe bài 15 (과 15 듣기 연습)


 
 
Ôn tập từ bài 9 đến bài 15 (과 9-과 15 연습)

 
수업 35 수업 36
 
Kiểm tra cuối kì 1 ( Đề thi thử Topik cấp 1 )


 
 
Chữa đề kiểm tra cuối kì 1 và tổng hợp kiến thức .

 

 

 



 
Kì 2  :
 
 
 
수업 37 수업 38
 
Hội thoại – kiểm tra kĩ năng giao tiếp của học viên

 
 
 
Bài 1: Gặp gỡ
(과 1: 만남)


 
수업 39 수업 40
 
Ôn tập bài 1 (과 1 연습)
- Luyện nghe bài 1 (과 1 듣기 연습)


 
 
Bài 2: Hẹn gặp
(과 2: 약속)


 
수업 41 수업 42
 
Ôn tập bài 2 (과 2 연습)


 
 
Bài 3: Mua sắm 2
(과 3: 문건사기 2 )


 
수업 43 수업 44
 
Ôn tập bài 3 (과 3 연습)
- Luyện nghe bài 3 (과 3 듣기 연습)


 
 
Bài 4: Bệnh viện
(과 4: 병원)


 
수업 45 수업 46
 
Ôn tập bài 4 (과 4 연습)
- Luyện nghe bài 4 (과 4 듣기 연습)


 
 
Bài 5: Thư tín
(과 5: 편지)



 
수업 47 수업 48
 
Ôn tập bài 5 (과 5 연습)
- Luyện nghe bài 5 (과 5 듣기 연습)


 
 
Bài 6: Giao thông 2
(과 6: 교통 2)

             
수업 49 수업 50
 
Ôn tập bài 6 (과 6 연습)
- Luyện nghe bài 6 (과 6 듣기 연습)


 
 
Bài 7: Điện thoại 2
(과 7: 전화 2)


 
수업 51 수업 52
 
Ôn tập bài 7 (과 7 연습)
- Luyện nghe bài 7 (과 7 듣기 연습)

 
 
Bài 8: Phim ảnh
(과 8: 영화)


 
수업 53 수업 54
 

- Luyện nghe bài 8 (과 8 듣기 연습)
 
Ôn tập từ bài 1 đến bài 8 (과 1 -과 8 연습)




 
수업 55 수업 56
 
KIỂM TRA GIỮA KÌ



 
 
 Bài 9: Ngày nghỉ
(과 9: 휴일)



 
수업 57 수업 58
Ôn tập bài 9 (과 9 연습)
- Luyện nghe bài 6 (과 6 듣기 연습)


 
  Bài 10: Ngoại hình
(과 10: 외모)




 
수업 59 수업 60
 
Ôn tập bài 10 (과 10 연습)
- Luyện nghe bài 10 (과 10 듣기 연습)


 
 
Bài 11: Du lịch
(과 10: 여행)

 
수업 61 수업 62
 
Ôn tập bài 11 (과 11 연습)
- Luyện nghe bài 11 (과 11 듣기 연습)

 
 
Bài 12: Nơi công cộng
(과 12: 공공장소 )


 
수업 63 수업 64
 Ôn tập bài 12 (과 12 연습)
- Luyện nghe bài 12 (과 12 듣기 연습)


 
 Bài 13: Thành phố
(과 13: 도시 )




 
수업 65 수업 66
 
Ôn tập bài 13 (과 13 연습)
- Luyện nghe bài 13 (과 13 듣기 연습)

 
 Bài 14: Kế hoạch
(과 14: 계획 )


 
수업 67 수업 68
 
Ôn tập bài 14 (과 14 연습)
- Luyện nghe bài 14 (과 14 듣기 연습)

 
 Bài 15: Cuộc sống tại Hàn Quốc
(과 15: 한국 생활 )



 
수업 69 수업 70
 
Ôn tập bài 15 (과 15 연습)
- Luyện nghe bài 15 (과 15 듣기 연습)


 
 
Ôn tập từ bài 9 đến bài 15 (과 9-과 15 연습)

 
수업 71 수업 72
 
Kiểm tra cuối kì  ( Đề thi thử Topik cấp 1 )


 
 
Chữa đề kiểm tra cuối kì và tổng hợp kiến thức .

 
 
 
 
 
Kì 3  :
 
 
 
수업 73 수업 74
 
Hội thoại – kiểm tra kĩ năng giao tiếp của học viên

 
 
 
Bài 1: Sinh hoạt trong trường học.
(과 1: 학교생활 )


 
수업 75 수업 76
 
Ôn tập bài 1 (과 1 연습)
- Luyện nghe bài 1 (과 1 듣기 연습)


 
 
Bài 2: Quan hệ xã hội
(과 2: 대인관계)


 
수업 77 수업 78
 
Ôn tập bài 2 (과 2 연습)


 
 
Bài 3: Sức khỏe
(과 3: 건강 )


 
수업 79 수업 80
 
Ôn tập bài 3 (과 3 연습)
- Luyện nghe bài 3 (과 3 듣기 연습)


 
 
Bài 4: Mua sắm 3
(과 4: 쇼핑)


 
수업 81 수업 82
 
Ôn tập bài 4 (과 4 연습)
- Luyện nghe bài 4 (과 4 듣기 연습)


 
 
Bài 5: Món ăn
(과 5: 요리)



 
수업 83 수업 84
 
Ôn tập bài 5 (과 5 연습)
- Luyện nghe bài 5 (과 5 듣기 연습)


 
 
Bài 6: Ngân hàng
(과 6: 은행)

             
수업 85 수업 86
 
Ôn tập bài 6 (과 6 연습)
- Luyện nghe bài 6 (과 6 듣기 연습)


 
 
Bài 7: Tính cách
(과 7: 성격)


 
수업 87 수업 88
 
Ôn tập bài 7 (과 7 연습)
- Luyện nghe bài 7 (과 7 듣기 연습)

 
 
Bài 8: Lỗi
(과 8: 실수)


 
수업 89 수업 90
 

- Luyện nghe bài 8 (과 8 듣기 연습)
 
Ôn tập từ bài 1 đến bài 8 (과 1 -과 8 연습)




 
수업 91 수업 92
 
KIỂM TRA GIỮA KÌ



 
 
 Bài 9: Chuyển nhà
(과 9: 이사)



 
수업 93 수업 94
Ôn tập bài 9 (과 9 연습)
- Luyện nghe bài 6 (과 6 듣기 연습)


 
  Bài 10: Du lịch
(과 10: 여행)




 
수업 95 수업 96
 
Ôn tập bài 10 (과 10 연습)
- Luyện nghe bài 10 (과 10 듣기 연습)


 
 
Bài 11: Lo lắng
(과 10: 고민)

 
수업 97 수업 98
 
Ôn tập bài 11 (과 11 연습)
- Luyện nghe bài 11 (과 11 듣기 연습)

 
 
Bài 12: Internet
(과 12: 인터넷 )


 
수업 99 수업 100
 Ôn tập bài 12 (과 12 연습)
- Luyện nghe bài 12 (과 12 듣기 연습)


 
 Bài 13: Hy vọng
(과 13: 희망 )




 
수업 101 수업 102
 
Ôn tập bài 13 (과 13 연습)
- Luyện nghe bài 13 (과 13 듣기 연습)

 
 Bài 14: Phim điện ảnh và phim truyền hình
(과 14: 영화와 드라마 )


 
수업 103 수업 104
 
Ôn tập bài 14 (과 14 연습)
- Luyện nghe bài 14 (과 14 듣기 연습)

 
 Bài 15: Quy tắc, lễ nghĩa
(과 15: 예절과 규직 )



 
수업 105 수업 106
 
Ôn tập bài 15 (과 15 연습)
- Luyện nghe bài 15 (과 15 듣기 연습)


 
 
Ôn tập từ bài 9 đến bài 15 (과 9-과 15 연습)

 
수업 107 수업 108
 
Kiểm tra cuối kì  ( Đề thi thử Topik cấp 1 )


 
 
Chữa đề kiểm tra cuối kì và tổng hợp kiến thức .

 
 
 
 
Kì 4  :
 
 
 
수업 109 수업 110
 
Hội thoại – kiểm tra kĩ năng giao tiếp của học viên

 
 
 
Bài 1: Mốt .
(과 1: 요행 )


 
수업 111 수업 112
 
Ôn tập bài 1 (과 1 연습)
- Luyện nghe bài 1 (과 1 듣기 연습)


 
 
Bài 2: Việc nhà
(과 2: 집안일 )


 
수업 113 수업 114
 
Ôn tập bài 2 (과 2 연습)


 
 
Bài 3: Cảm xúc.
(과 3: 감정 )


 
수업 115 수업 116
 
Ôn tập bài 3 (과 3 연습)
- Luyện nghe bài 3 (과 3 듣기 연습)


 
 
Bài 4: Thông tin sinh hoạt.
(과 4: 생환 정보)


 
수업 117 수업 118
 
Ôn tập bài 4 (과 4 연습)
- Luyện nghe bài 4 (과 4 듣기 연습)


 
 
Bài 5: Tìm việc.
(과 5: 취직 )



 
수업 119 수업 120
 
Ôn tập bài 5 (과 5 연습)
- Luyện nghe bài 5 (과 5 듣기 연습)


 
 
Bài 6: Hỏng hóc.
(과 6: 고장 )

             
수업 121 수업 122
 
Ôn tập bài 6 (과 6 연습)
- Luyện nghe bài 6 (과 6 듣기 연습)


 
 
Bài 7: Lễ hội
(과 7: 명절)


 
수업 123 수업 124
 
Ôn tập bài 7 (과 7 연습)
- Luyện nghe bài 7 (과 7 듣기 연습)

 
 
Bài 8: Giải trí
(과 8: 여가생환 )


 
수업 125 수업 126
 

- Luyện nghe bài 8 (과 8 듣기 연습)
 
Ôn tập từ bài 1 đến bài 8 (과 1 -과 8 연습)




 
수업 127 수업 128
 
KIỂM TRA GIỮA KÌ



 
 
 Bài 9: Văn phòng
(과 9: 직장)



 
수업 129 수업 130
Ôn tập bài 9 (과 9 연습)
- Luyện nghe bài 6 (과 6 듣기 연습)


 
  Bài 10: Tiết kiệm
(과 10: 절약)




 
수업 131 수업 96
 
Ôn tập bài 10 (과 10 연습)
- Luyện nghe bài 10 (과 10 듣기 연습)


 
 
Bài 11: Kết hôn
(과 10: 결혼 )

 
수업 97 수업 98
 
Ôn tập bài 11 (과 11 연습)
- Luyện nghe bài 11 (과 11 듣기 연습)

 
 
Bài 12: Sự kiện và sự cố
(과 12: 사건과 사고 )


 
수업 99 수업 100
 Ôn tập bài 12 (과 12 연습)
- Luyện nghe bài 12 (과 12 듣기 연습)


 
 
Bài 13: Chế độ giáo dục
(과 13: 교육제도 )




 
수업 101 수업 102
 
Ôn tập bài 13 (과 13 연습)
- Luyện nghe bài 13 (과 13 듣기 연습)

 
 Bài 14: Sinh hoạt và Môi trường
(과 14: 생활과 환경 )


 
수업 103 수업 104
 
Ôn tập bài 14 (과 14 연습)
- Luyện nghe bài 14 (과 14 듣기 연습)

 
 Bài 15: Truyện cổ tích
(과 15: 옛날이야기 )



 
수업 105 수업 106
 
Ôn tập bài 15 (과 15 연습)
- Luyện nghe bài 15 (과 15 듣기 연습)


 
 
Ôn tập từ bài 9 đến bài 15 (과 9-과 15 연습)

 
수업 107 수업 108
 
Kiểm tra cuối kì  ( Đề thi thử Topik cấp 1 )


 
 
Chữa đề kiểm tra cuối kì và tổng hợp kiến thức .

 
 
 
ƯU ĐÃI KHỦNG CHO MÙA HÈ NĂNG ĐỘNG: "CHƯƠNG TRÌNH GIẢM HỌC PHÍ TIẾNG HÀN LÊN ĐẾN 15%".
 
Trung tâm tiếng Hàn SOFL chính thức khởi động chương trình “VUI HỌC HÈ 2017” khi giảm học phí toàn bộ các khóa học tiếng Hàn
- Giảm 15% khi đăng ký trước ngày 10/7
- Giảm 10% khi đăng ký từ ngày 11/7-20/7
- Giảm 5% khi đăng ký từ ngày 21/7-30/7
- Giảm 5% cho nhóm đăng ký từ 2 người trở lên
Đặc biệt: Tặng giáo trình cho 5 học viên đăng ký đầu tiên.
Vậy bạn còn chần chừ gì nữa mà không nhanh tay đăng ký để cùng SOFL bứt phá tiếng Hàn ngay hôm nay.
 

Liên hệ trực tiếp với nhân viên tư vấn của Trung tâm tiếng Hàn SOFL để được biết thêm thông tin chi tiết và giải đáp thắc mắc về trung tâm.

TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL - TIẾNG HÀN CHO MỌI NGƯỜI !

SOFL 한 국 어 학 당
 
Từ khóa: TOPIK CẤP 4
 

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Tư Vấn Thanh Xuân
Long Biên - Gia Lâm
baner trong

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 48


Hôm nayHôm nay : 5721

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 139923

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3292527