Tiếng Hàn Sơ Cấp 1 - Dành cho người mới bắt đầu - Trung tâm tiếng Hàn SOFL - SOFL 한 국 어 학 당 Tiếng Hàn KLPT

Tiếng Hàn Sơ Cấp 1 - Dành cho người mới bắt đầu
Thứ năm - 19/12/2013 05:41
Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp dành cho người Việt Nam( sơ cấp) được biên soạn riêng cho người Việt Nam muốn học tiếng Hàn ở trình độ sơ cấp. Cuốn sách đặt mục tiêu nâng cao năng lực giao tiếp tổng hợp cho người Việt Nam học tiếng Hàn thông qua việc tràu dồi các biểu hiện và cấu trúc cơ bản, luyện bài tập ứng dụng với các tình huống đa dạng. Khóa sơ cấp 1 : học viên sẽ được học từ bài 1 đến bài 10 cuốn Tiếng Hàn Tổng Hợp ( sơ cấp) với đầy đủ 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết. Nội dung mỗi bài được chia thành các phần như: từ vựng,ngữ pháp, kĩ năng nói, nghe, đọc, luyện phát âm và tìm hiểu văn hóa.
 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ HAI BÀ TRƯNG

 

 

KHÓA HỌC  MÃ LỚP  THỜI GIAN  NGÀY HỌC  KHAI GIẢNG  SỐ BUỔI  HỌC PHÍ

 
TIẾNG HÀN SƠ CẤP 1


LỚP THUỜNG
SC1.140 8h – 9h30 T2-4-6 14/12/2016  22 950.000
 SC1.115 9h45 – 11h15 T2-4-6 21/12/2016  22 950.000
 SC1.132 14h – 15h30 T2-4-6 16/12/2016  22 950.000
 SC1.166 17h45 – 19h15 T2-4-6 23/12/2016   22 950.000
 SC1.165 19h30 – 21h T2-4-6 21/12/2016  22 950.000
SC1.122  8h – 9h30 T3-5-7 15/12/2016   22 950.000
 SC1.132 9h45 – 11h15 T3-5-7 20/12/2016  22 950.000
 SC1.134 14h – 15h30 T3-5-7 22/12/2016   22 950.000
 SC1.127 17h45 – 19h15 T3-5-7 20/12/2016 22 950.000
 SC1.139 19h30 – 21h00 T3-5-7 24/12/2016  22 950.000
 SC1.110 8h30 -10h30 T7 - CN 17/12/2016   17 950.000
 SC1.112 14h-16h T7 - CN 18/12/2016  17 950.000
 SC1.117 18h-20h T7 - CN 24/12/2016   17 950.000
LỚP CẤP TỐC CT1.86 8h30-11h30 2-3-4-5-6 16/12/2016 21 1.600.000
CT1.87 14h-17h 2-3-4-5-6 15/12/2016 21 1.600.000
CT1.88 18h-21h 2-3-4-5-6 16/12/2016 21 1.600.000

 

 


LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ TRẦN VỸ - CẦU GIẤY

 

 

 

 

 

 

KHÓA HỌC  MÃ LỚP  THỜI GIAN  NGÀY HỌC  KHAI GIẢNG  SỐ BUỔI  HỌC PHÍ

 
TIẾNG HÀN SƠ CẤP 1


LỚP THUỜNG
SC1.230 8h – 9h30 T2-4-6 30/11/2016  22 950.000
 SC1.232 9h45 – 11h15 T2-4-6 02/12/2016  22 950.000
 SC1.235 14h – 15h30 T2-4-6 05/12/2016  22 950.000
 SC1.231 17h45 – 19h15 T2-4-6 30/11/2016   22 950.000
 SC1.233 19h30 – 21h T2-4-6 02/12/2016  22 950.000
SC1.234 8h – 9h30 T3-5-7 01/12/2016   22 950.000
 SC1.236 9h45 – 11h15 T3-5-7 06/12/2016  22 950.000
 SC1.239 14h – 15h30 T3-5-7 08/12/2016   22 950.000
 SC1.237 17h45 – 19h15 T3-5-7 06/12/2016 22 950.000
 SC1.238 19h30 – 21h30 T3-5 29/12/2016  17 950.000
 SC1.240 8h30 -10h30 T7 - CN 03/12/2016   17 950.000
 SC1.241 18h-20h T7 - CN 26/12/2016   17 950.000
LỚP CẤP TỐC CT1.50 8h30-11h30 2-3-4-5-6 30/11/2016 21 1.600.000
CT1.52 14h-17h 2-3-4-5-6 05/12/2016 21 1.600.000
CT1.51 18h-21h 2-3-4-5-6 06/12/2016 21 1.600.000

 

 

 

 

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ THANH XUÂN

 

 

 

 

KHÓA HỌC  MÃ LỚP  THỜI GIAN  NGÀY HỌC  KHAI GIẢNG  SỐ BUỔI  HỌC PHÍ

 
TIẾNG HÀN SƠ CẤP 1


LỚP THUỜNG
SC1.229 8h – 9h30 T2-4-6 05/12/2016  22 950.000
 SC1.231 9h45 – 11h15 T2-4-6 30/11/2016  22 950.000
 SC1.235 14h – 15h30 T2-4-6 07/12/2016  22 950.000
 SC1.228 17h45 – 19h15 T2-4-6 07/12/2016   22 950.000
 SC1.240 19h30 – 21h T2-4-6 02/12/2016  22 950.000
SC1.239  8h – 9h30 T3-5-7 08/12/2016   22 950.000
 SC1.230 9h45 – 11h15 T3-5-7 10/12/2016  22 950.000
 SC1.234 14h – 16h T3-5 08/12/2016   17 950.000
 SC1.238 17h45 – 19h15 T3-5-7 06/12/2016 22 950.000
 SC1.237 19h30 – 21h30 T3-5 08/12/2016  17 950.000
 SC1.232 8h30 -10h30 T7 - CN 10/12/2016   17 950.000
 SC1.233 14h-16h T7 - CN 11/12/2016  17 950.000
 SC1.236 18h-20h T7 - CN 10/12/2016   17 950.000
LỚP CẤP TỐC CT1.86 8h30-11h30 2-3-4-5-6 02/12/2016 21 1.600.000
CT1.87 14h-17h 2-3-4-5-6 08/12/2016 21 1.600.000
CT1.88 18h-21h 2-3-4-5-6 06/12/2016 21 1.600.000
 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ GIA LÂM - LONG BIÊN
 
KHÓA HỌC  MÃ LỚP  THỜI GIAN  NGÀY HỌC  KHAI GIẢNG  SỐ BUỔI  HỌC PHÍ

 
TIẾNG HÀN SƠ CẤP 1


LỚP THUỜNG
SC1.3 8h – 9h30 T2-4-6 09/12/2016  22 950.000
 SC1.4 9h45 – 11h15 T2-4-6 07/12/2016  22 950.000
 SC1.5 14h – 15h30 T2-4-6 09/12/2016  22 950.000
 SC1.6 18h – 19h30 T2-4-6 12/12/2016   22 950.000
 SC1.7 19h30 – 21h T2-4-6 25/11/2016  22 950.000
SC1.8 9h –11h T3-5 22/12/2016   17 950.000
 SC1.10 14h – 16h T3-5 24/12/2016   17 950.000
 SC1.11 17h30 – 19h30 T3-5 08/12/2016 17 950.000
 SC1.12 19h30 – 21h30 T3-5 13/12/2016  17 950.000
 SC1.13 9h -11h T7 - CN 11/12/2016   17 950.000
 SC1.14 14h-16h T7 - CN 11/12/2016  17 950.000
 SC1.15 18h-20h T7 - CN 11/12/2016   17 950.000
LỚP CẤP TỐC CT1.2 8h30-11h30 2-3-4-5-6 09/12/2016 21 1.600.000
CT1.3 14h-17h 2-3-4-5-6 15/12/2016 21 1.600.000
CT1.4 18h-21h 2-3-4-5-6 02/12/2016 21 1.600.000


 
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN SƠ CẤP 1 
초급 1 한국어 교안

 
 



SOFL 한국어센터
웹사이트:www.trungtamtienghan.edu.vn
TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL
 
SOFL 한국어센터

www.trungtamtienghan.edu.vn








 
 
수업 1 수업 2
 
Bảng chữ cái tiếng Hàn Hangeul
(한글)
- Giới thiệu sơ lược về sự ra đời bảng chữ cái Hangeul
(한글의 요약한 기원에 대한 소개)
- Giới thiệu về bảng chữ cái: Cách đọc, cách viết
- Luyện đọc, luyện viết bảng chữ cái
- Tập ghép vần, luyện đọc, luyện viết từ
(한글에 대한 소개: 발음, 쓰기, 음절)
(연습)
 
 
Bài 1: Giới thiệu
(과 1: 소개)
- Từ vựng: Quốc gia, nghề nghiệp, lời chào
(나라, 직업, 인사말 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp (문법): 입니다/입니까, 은/는
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Cách chào hỏi của người Hàn Quốc
(문화: 한국인의 인사법)
 
수업 3 수업 4
 
Ôn tập bài 1 (과 1 연습)
- Luyện nghe bài 1 (과 1 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: chào hỏi, tự giới thiệu
(한국 강사와 말하기 연습: 인사, 소개)
 
 
 
Bài 2: Trường học
(과 2: 학교)
- Từ vựng: Nơi chốn, trang thiết bị trường học, đồ vật trong phòng học
(장소, 교실 시설, 교실 물건 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: 이/가, 에 있습니다, 이/가 아닙니다
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Chế độ giáo dục của Hàn Quốc
(문화: 한국의 교육제도)
 
수업 5 수업 6
 
Ôn tập bài 2 (과 2 연습)
- Luyện nghe bài 2 (과 2 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: nói tên đồ vật, giới thiệu trường học
(한국 강사와 말하기 연습: 학교에 대한 소개)
 
 
Bài 3: Sinh hoạt hàng ngày
(과 3: 일상생활)
- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến sinh hoạt hàng ngày, đại từ nhân xưng để hỏi
(일상생활 관련 어휘, 의문대명사)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: - ㅂ/습니다, - ㅂ/습니까, 을/를, 에서
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Những điều mà người Hàn Quốc thích
(문화: 한국인이 가장 좋아하는 것)
 
수업 7 수업 8
 
Ôn tập bài 3 (과 3 연습)
- Luyện nghe bài 3 (과 3 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Nói về cuộc sống sinh hoạt hàng ngày, những điều mình thích
(한국 강사와 말하기 연습: 일상생활, 가장 좋아하는 것에 대해 말하기)
 
 
Bài 4: Ngày và thứ
(과 4: 날짜와 요일)
- Từ vựng: Số Hán Hàn, thứ, ngày, tháng
(한자어 수사, 요일, 날짜 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: 와/과, 에
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Biểu hiện số trong tiếng Hàn
(문화: 한국어의 수 표현)
수업 9 수업 10
 
Ôn tập bài 4 (과 4 연습)
- Luyện nghe bài 4 (과 4 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Biểu hiện ngày tháng, cách tính thời gian
(한국 강사와 말하기 연습: 시간 표현)
 
 
Bài 5: Công việc hàng ngày
(과 5: 하루 일과)
- Từ vựng: Số thuần Hàn, thời gian, động từ chỉ hoạt động hàng ngày
(고유어 수사, 시간, 일상 표현 동사)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: - 아/어요, 에 가다, 안
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Sinh hoạt ở trường của sinh viên Hàn Quốc và Việt Nam
(문화: 한국과 베트남의 대학 생활)
 
수업 11 수업 12
 
Ôn tập bài 5 (과 5 연습)
- Luyện nghe bài 5 (과 5 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Nói về thời gian, công việc hàng ngày
(한국 강사와 말하기 연습: 시간, 하루 일과에 대해 말하기)
 
 
Bài 6: Cuối tuần
(과 6: 주말)
- Từ vựng: Từ để hỏi, hoạt động cuối tuần
(의문관형사, 주말 활동 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: - 았/었 -, 하고, - (으) ㅂ 시다
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Hoạt động cuối tuần của người Hàn Quốc
(문화: 한국인의 주말 활동)
             
수업 13 수업 14
 
Ôn tập bài 6 (과 6 연습)
- Luyện nghe bài 6 (과 6 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Diễn đạt quá khứ, hiện tại, đưa ra yêu cầu
(한국 강사와 말하기 연습: 과거, 현제 표현)
 
 
Bài 7: Mua hàng
(과 7: 물건 사기)
- Từ vựng: Danh từ chỉ đơn vị, từ vựng và biểu hiện liên quan đến mua sắm
(단위명사, 물건 사기 관련 표현)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: 고 싶다, giản lược ㅡ
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Tiền tệ của Hàn Quốc
(문화: 한국의 화폐)
 
수업 15 수업 16
 
Ôn tập bài 7 (과 7 연습)
- Luyện nghe bài 7 (과 7 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: mua hàng, nói điều mình mong muốn
(한국 강사와 말하기 연습: 물건 사기)
 
 
Bài 8: Thức ăn
(과 8: 음식)
- Từ vựng: Thức ăn Hàn Quốc, từ vựng liên quan đến quán ăn
(한국 음식, 식당 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: - 겠-, - 지 않다, - (으)세요
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Văn hoá ẩm thực Hàn Quốc
(문화: 한국의 음식 문화)
 
수업 17 수업 18
 
Ôn tập bài 8 (과 8 연습)
- Luyện nghe bài 8 (과 8 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Đặt món ăn, gọi món
(한국 강사와 말하기 연습: 음식을 주문하기)
 
 
Bài 9: Nhà cửa
(과 9: 집)
- Từ vựng: Từ chỉ phương hướng, nhà cửa, đồ gia dụng
(위치와 방향, 집과 가구, 장소 관련 어휘)
- Ngữ pháp: (으)로, - (으) ㄹ 래요, 도
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Nhà ở của Hàn Quốc
(문화: 한국의 집)
 
수업 19 수업 20
 
Ôn tập bài 9 (과 9 연습)
- Luyện nghe bài 9 (과 9 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Mời khách và hướng dẫn đường đi
(한국 강사와 말하기 연습: 방항을 알려주고 손님을 초대)
 
 
Bài 10: Gia đình
(과 10: 가족)
- Từ vựng: Gia đình, nghề nghiệp
(가족, 직업 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: 께서, - (으)시 -, giản lược ㄹ
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Xưng hô trong gia đình người Hàn Quốc
(문화: 한국의 가족 호칭)
 
수업 21
 
Ôn tập bài 10 (과 10 연습)
- Luyện nghe bài 10 (과 10 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Giới thiệu gia đình
(한국 강사와 말하기 연습: 가족에 대한 소개)
- Kiểm tra cuối kì (기말 고사)
 

 
Ưu đãi đặc biệt:

-          Giảm ngay 5% học phí cho học viên đăng ký trước ngày 02/09
-         Tặng giáo trình cho 3 học viên đăng ký đầu tiên.
-         Giảm 5% cho nhóm đăng ký 2 người trở lên.

Liên hệ trực tiếp với nhân viên tư vấn của Trung tâm tiếng Hàn SOFL để được biết thêm thông tin chi tiết và giải đáp thắc mắc về trung tâm.

TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL - TIẾNG HÀN CHO MỌI NGƯỜI !

SOFL 한 국 어 학 당

Tác giả bài viết: trungtamtienghan.edu.vn

Nguồn tin: trung tâm tiếng hàn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Tư Vấn Thanh Xuân
Long Biên - Gia Lâm
baner trong

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 74

Máy chủ tìm kiếm : 3

Khách viếng thăm : 71


Hôm nayHôm nay : 4238

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 12467

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2233377