Tiếng Hàn Sơ Cấp 1 - Dành cho người mới bắt đầu - Trung tâm tiếng Hàn SOFL - Địa chỉ học tiếng Hàn uy tín tại Hà Nội

Tiếng Hàn Sơ Cấp 1 - Dành cho người mới bắt đầu
Thứ năm - 19/12/2013 05:41
Học viên bắt đầu học với kiến thức căn bản nhất dành cho người mới bắt đầu. Chương trình dựa trên Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp dành cho người Việt Nam (quyển 1) từ bài 1 đến bài 10 . Kết thúc khóa học sơ cấp 1 là bước đệm để học viên tiếp tục cho khóa học tiếng Hàn sơ cấp 2 trong chương trình gồm 4 trình độ của tiếng Hàn Sơ cấp.

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ HAI BÀ TRƯNG

 

 

Khóa học  Mã lớp Thời gian Ngày học Khai giảng Số buổi Học phí


 
TIẾNG HÀN

SƠ CẤP 1

H1118 8h – 9h30 T2, 4, 6

12- 03- 2018 

22 1.050.000
H1116 9h45 – 11h15 T2, 4, 6

14- 03- 2018 

22 1.050.000
H1119 14h – 16h00 T2, 4, 6

09- 03- 2018

22 1.050.000
H1120 17h45 – 19h15 T2, 4, 6

07- 03- 2018  

22 1.050.000
H1121 19h30 – 21h T2, 4, 6

09- 03- 2018 

22 1.050.000
H1106 8h – 9h30 T3, 5, 7

13- 03- 2018  

22 1.050.000
H1107 9h45 – 11h15 T3, 5, 7

08- 03- 2018

22 1.050.000
H1108 14h – 16h00 T3, 5, 7

15- 03- 2018  

22 1.050.000
H1109 17h45 – 19h15 T3, 5, 7

 03- 03- 2018

22 1.050.000
H1110 19h30 – 21h00 T3, 5, 7

17- 03- 2018 

22 1.050.000
H1122 19h30 -21h30 T3, 5

15- 03- 2018

17 1.050.000
H1113 14h-16h T7, CN

11- 03- 2018 

17 1.050.000
H1112 18h-20h T7,CN

10- 03- 2018  

17 1.050.000
 

H1114

9h-11h

T7, CN

11- 03- 2018  

17 1.050.000

 

 


LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ TRẦN VỸ - CẦU GIẤY

 

Khóa học  Mã lớp  Thời gian  Buổi học  Khai giảng Số học Học phí


 
 

TIẾNG HÀN

SƠ CẤP 1

H1.328 8h30 – 10h00 T2, 4, 6 05 - 03 - 2018  22 1.050.000
H1.329 9h45 – 11h15 T2, 4, 6 12- 03 - 2018 22 1.050.000
H1.330 14h – 15h30 T2, 4, 6 07 - 03 - 2018 22 1.050.000
H1.331 18h00 – 19h30 T2, 4, 6 05 - 03 - 2018  22 1.050.000
H1.325 19h30 – 21h T2, 4, 6 07 - 03 - 2018 22 1.050.000
H1.333 8h – 9h30 T3, 5, 7 13 - 03 - 2018 22 1.050.000
H1.334 9h45 – 11h15 T3, 5, 7 10 - 03 - 2018  22 1.050.000
H1.335 14h – 15h30 T3, 5, 7 08 - 03 - 2018  22 1.050.000
H1.336 17h30 – 19h30 T3, 5 08 - 03 - 2018 17 1.050.000
H1.337 19h30 – 21h30 T3, 5 05 - 03 - 2018 17 1.050.000
H1.338 8h30 -10h30 T7, CN 11 - 03 - 2018 17 1.050.000
H1.339 18h-20h T7, CN 10 - 03 - 2018  17 1.050.000
  H1.340 14h00 -16h00 T7, CN 11 - 03 - 2018 17 1.050.000

 

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ THANH XUÂN

 

Khóa học  Mã lớp  Thời gian  Buổi học  Khai giảng  Số buổi Học phí


 

TIẾNG HÀN

SƠ CẤP 1

 

H1.316 8h30 – 10h T2, 4, 6 02 - 03 - 2018  22 1.050.000
H1.317

10h – 11h30

T2, 4, 6 09 - 03 - 2018  22 1.050.000
H1.318 14h – 15h30 T2, 4, 6 12 - 03 - 2018  22 1.050.000
H1.319 18h00 – 19h30 T2, 4, 6 14 - 03 - 2018   22 1.050.000
H1.320 19h30 – 21h T2, 4, 6 02 - 03 - 2018  22 1.050.000
H1.321 8h30– 10h30 T3, 5

01 - 03 - 2018  

17 1.050.000
H1.322 14h – 15h30 T3, 5, 7 15 - 03 - 2018  22 1.050.000
H1.330 17h30 – 19h30 T3, 5

20 - 03 - 2018  

17 1.050.000
H1.324 18h00 – 19h30 T3, 5, 7 15 - 03 - 2018 22 1.050.000
H1.329 19h30 – 21h30 T3, 5 08 - 03 - 2018  17 1.050.000
H1.326 14h00 – 16h00 T7, CN 03 - 03 - 2018   17 1.050.000
H1.327 9h00 -11h00 T7, CN 10 - 03 - 2018   17 1.050.000
H1.328 18h-20h T7, CN 11 - 03 - 2018   17 1.050.000

 

 


LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ GIA LÂM - LONG BIÊN

 

Khóa học  Mã lớp  Thời gian  Buổi học  Khai giảng  Số buổi Học phí

 

TIẾNG HÀN

SƠ CẤP 1

H1.050 8h – 9h30 T2-4-6 19 - 03 - 2018  22 1.050.000
H1.051 9h45 – 11h15 T2-4-6 12 - 03 - 2018  22 1.050.000
H1.052 14h – 15h30 T2-4-6 12 - 03 - 2018 22 1.050.000
 H1.053 18h – 19h30 T2-4-6 05 - 03 - 2018 22 1.050.000
H1.054 19h30 – 21h T2-4-6 07 - 03- 2018 22 1.050.000
H1.055 9h –11h T3-5 22 - 03 - 2018   17 1.050.000
H1.056 14h – 16h T3-5 06 - 03- 2018   17 1.050.000
H1.057 17h30 – 19h30 T3-5 13 - 03 - 2018 17 1.050.000
H1.058 19h30 – 21h30 T3-5 08 - 03 - 2018 17 1.050.000
H1.059 9h -11h T7 - CN 11 - 03 - 2018   17 1.050.000
H1.060 14h-16h T7 - CN 17 - 03 - 2018 17 1.050.000
H1.061 18h-20h T7 - CN 18 - 03 - 2018   17 1.050.000
 
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN SƠ CẤP 1 
 
초급 1 한국어 교안
 
 
 
수업 1 수업 2
 
Bảng chữ cái tiếng Hàn Hangeul
(한글)
- Giới thiệu sơ lược về sự ra đời bảng chữ cái Hangeul
(한글의 요약한 기원에 대한 소개)
- Giới thiệu về bảng chữ cái: Cách đọc, cách viết
- Luyện đọc, luyện viết bảng chữ cái
- Tập ghép vần, luyện đọc, luyện viết từ
(한글에 대한 소개: 발음, 쓰기, 음절)
(연습)
 
 
Bài 1: Giới thiệu
(과 1: 소개)
- Từ vựng: Quốc gia, nghề nghiệp, lời chào
(나라, 직업, 인사말 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp (문법): 입니다 - 입니까, 은 - 는
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Cách chào hỏi của người Hàn Quốc
(문화: 한국인의 인사법)
 
수업 3 수업 4
 
Ôn tập bài 1 (과 1 연습)
- Luyện nghe bài 1 (과 1 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: chào hỏi, tự giới thiệu
(한국 강사와 말하기 연습: 인사, 소개)
 
 
 
Bài 2: Trường học
(과 2: 학교)
- Từ vựng: Nơi chốn, trang thiết bị trường học, đồ vật trong phòng học
(장소, 교실 시설, 교실 물건 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: 이 - 가, 에 있습니다, 이 - 가 아닙니다
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Chế độ giáo dục của Hàn Quốc
(문화: 한국의 교육제도)
 
수업 5 수업 6
 
Ôn tập bài 2 (과 2 연습)
- Luyện nghe bài 2 (과 2 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: nói tên đồ vật, giới thiệu trường học
(한국 강사와 말하기 연습: 학교에 대한 소개)
 
 
Bài 3: Sinh hoạt hàng ngày
(과 3: 일상생활)
- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến sinh hoạt hàng ngày, đại từ nhân xưng để hỏi
(일상생활 관련 어휘, 의문대명사)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: - ㅂ - 습니다, - ㅂ - 습니까, 을 - 를, 에서
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Những điều mà người Hàn Quốc thích
(문화: 한국인이 가장 좋아하는 것)
 
수업 7 수업 8
 
Ôn tập bài 3 (과 3 연습)
- Luyện nghe bài 3 (과 3 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Nói về cuộc sống sinh hoạt hàng ngày, những điều mình thích
(한국 강사와 말하기 연습: 일상생활, 가장 좋아하는 것에 대해 말하기)
 
 
Bài 4: Ngày và thứ
(과 4: 날짜와 요일)
- Từ vựng: Số Hán Hàn, thứ, ngày, tháng
(한자어 수사, 요일, 날짜 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: 와 - 과, 에
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Biểu hiện số trong tiếng Hàn
(문화: 한국어의 수 표현)
수업 9 수업 10
 
Ôn tập bài 4 (과 4 연습)
- Luyện nghe bài 4 (과 4 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Biểu hiện ngày tháng, cách tính thời gian
(한국 강사와 말하기 연습: 시간 표현)
 
 
Bài 5: Công việc hàng ngày
(과 5: 하루 일과)
- Từ vựng: Số thuần Hàn, thời gian, động từ chỉ hoạt động hàng ngày
(고유어 수사, 시간, 일상 표현 동사)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: - 아 - 어요, 에 가다, 안
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Sinh hoạt ở trường của sinh viên Hàn Quốc và Việt Nam
(문화: 한국과 베트남의 대학 생활)
 
수업 11 수업 12
 
Ôn tập bài 5 (과 5 연습)
- Luyện nghe bài 5 (과 5 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Nói về thời gian, công việc hàng ngày
(한국 강사와 말하기 연습: 시간, 하루 일과에 대해 말하기)
 
 
Bài 6: Cuối tuần
(과 6: 주말)
- Từ vựng: Từ để hỏi, hoạt động cuối tuần
(의문관형사, 주말 활동 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: - 았 - 었 -, 하고, - (으) ㅂ 시다
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Hoạt động cuối tuần của người Hàn Quốc
(문화: 한국인의 주말 활동)
             
수업 13 수업 14
 
Ôn tập bài 6 (과 6 연습)
- Luyện nghe bài 6 (과 6 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Diễn đạt quá khứ, hiện tại, đưa ra yêu cầu
(한국 강사와 말하기 연습: 과거, 현제 표현)
 
 
Bài 7: Mua hàng
(과 7: 물건 사기)
- Từ vựng: Danh từ chỉ đơn vị, từ vựng và biểu hiện liên quan đến mua sắm
(단위명사, 물건 사기 관련 표현)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: 고 싶다, giản lược ㅡ
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Tiền tệ của Hàn Quốc
(문화: 한국의 화폐)
 
수업 15 수업 16
 
Ôn tập bài 7 (과 7 연습)
- Luyện nghe bài 7 (과 7 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: mua hàng, nói điều mình mong muốn
(한국 강사와 말하기 연습: 물건 사기)
 
 
Bài 8: Thức ăn
(과 8: 음식)
- Từ vựng: Thức ăn Hàn Quốc, từ vựng liên quan đến quán ăn
(한국 음식, 식당 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: - 겠-, - 지 않다, - (으)세요
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Văn hoá ẩm thực Hàn Quốc
(문화: 한국의 음식 문화)
 
수업 17 수업 18
 
Ôn tập bài 8 (과 8 연습)
- Luyện nghe bài 8 (과 8 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Đặt món ăn, gọi món
(한국 강사와 말하기 연습: 음식을 주문하기)
 
 
Bài 9: Nhà cửa
(과 9: 집)
- Từ vựng: Từ chỉ phương hướng, nhà cửa, đồ gia dụng
(위치와 방향, 집과 가구, 장소 관련 어휘)
- Ngữ pháp: (으)로, - (으) ㄹ 래요, 도
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Nhà ở của Hàn Quốc
(문화: 한국의 집)
 
수업 19 수업 20
 
Ôn tập bài 9 (과 9 연습)
- Luyện nghe bài 9 (과 9 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Mời khách và hướng dẫn đường đi
(한국 강사와 말하기 연습: 방항을 알려주고 손님을 초대)
 
 
Bài 10: Gia đình
(과 10: 가족)
- Từ vựng: Gia đình, nghề nghiệp
(가족, 직업 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: 께서, - (으)시 -, giản lược ㄹ
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Xưng hô trong gia đình người Hàn Quốc
(문화: 한국의 가족 호칭)
 
수업 21
 
Ôn tập bài 10 (과 10 연습)
- Luyện nghe bài 10 (과 10 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Giới thiệu gia đình
(한국 강사와 말하기 연습: 가족에 대한 소개)
- Kiểm tra cuối kì (기말 고사)
 
 
 

Liên hệ trực tiếp với nhân viên tư vấn của Trung tâm tiếng Hàn SOFL để được biết thêm thông tin chi tiết và giải đáp thắc mắc về trung tâm.

TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL - TIẾNG HÀN CHO MỌI NGƯỜI !

SOFL 한 국 어 학 당

 

05 - 03 - 2018 
 

Tác giả bài viết: trungtamtienghan.edu.vn

Nguồn tin: trung tâm tiếng hàn

 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Miss Thu Thảo

Hotline: 0967 461 288
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Miss Trần Dương

Hotline: 0962 461 288
Tư Vấn Thanh Xuân
Miss Hoàng Yến

Hotline: 0917 461 288
Mrs Ánh Nguyệt

Hotline: 0917 461 288
Long Biên - Gia Lâm
Miss Lan Hương

Hotline: 0981 961 288
Miss Thu Hương

Hotline: 0981 961 288
baner trong

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 40

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 39


Hôm nayHôm nay : 5569

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 130372

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4804976