Tiếng Hàn Sơ Cấp 1 - Dành cho người mới bắt đầu

Thứ năm - 19/12/2013 05:41
Cùng cập nhật lịch khai giảng khóa tiếng Hàn sơ cấp 1 mới nhất tại SOFL. Đây là lớp học căn bản đầu tiên mở ra cả lộ trình chinh phục ngôn ngữ nên luôn nhận được sự quan tâm của đông đảo học viên.

khoa hoc tieng han so cap 1

Lớp học tiếng Hàn sơ cấp 1 cho người mới bắt đầu

 

Mục lục



Trung tâm tiếng Hàn SOFL là địa chỉ uy tín trong lĩnh vực đào tạo và giảng dạy ngôn ngữ Hàn Quốc. Suốt 10 năm hoạt động, trung tâm luôn giữ đúng tôn chỉ “Cam kết chất lượng, xây dựng môi trường học chuẩn và gắn kết toàn diện”

 

 ► Các khóa học tiếng Hàn tại SOFL

 

Với mục tiêu phát triển các khóa học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu, trung tâm đã đem đến cơ hội phát triển ngôn ngữ vô dùng đa dạng. Đặc biệt là chương trình đào tạo xuyên suốt từ từ chưa biết gì cho đến khi có thể đạt đến trình độ cấp 5, cấp 6, sử dụng trôi chảy ngôn ngữ trong đời sống hàng ngày.

 

  ► Khóa học tiếng Hàn sơ cấp 1

 

Là một trung tâm với nhiều năm kinh nghiệm trong công tác giảng dạy tiếng Hàn sơ cấp, SOFL luôn định hướng đầu tư các lớp tiếng Hàn chuẩn ngay từ căn bản. Ở giai đoạn của các bạn, thực sự cần có nền tảng thật vững chắc và tạo dựng những thói quen học ngoại ngữ thật tốt. Chính vì thế, SOFL cũng không ngừng đẩy mạnh về mọi mặt:

Cơ sở vật chất luôn được đảm bảo đầy đủ, hiện đại phục vụ các tiết học.

Giảng viên là những Thầy, Cô giáo có kinh nghiệm đến từ Hàn Quốc và Đại học Hà Nội. Họ sẽ luôn hỗ trợ cho học viên củng cố vững chắc ngữ pháp và phát âm tiếng Hàn chuẩn.

Trung tâm có đội ngũ tư vấn viên và trợ giảng vô cùng đắc lực. Họ sẽ là người chăm sóc học viên, hỗ trợ học viên trong các vấn đề liên quan đến giáo trình, thời gian khóa học, lịch khai giảng và cả các chương trình học bổng ưu đãi.

 

 

  ► Điểm khác biệt trong khóa học của SOFL

 

Khóa học tiếng Hàn dành cho người mới bắt đầu - sơ cấp 1 tại SOFL luôn được nhiều học viên đánh giá cao, tạo nên chất lượng và niềm tin cho học viên là vì:

SOFL sử dụng sách tiếng Hàn tổng hợp dành cho người Việt làm nền tảng giảng dạy chuẩn. Đây là tài liệu thông dụng và được rất nhiều cơ sở trung tâm trên cả nước đưa vào dạy tiếng Hàn.

Thời gian khóa học kéo dài trong khoảng  25 buổi với lộ trình 1 tuần ba buổi, có cả lớp vào thứ thứ 7 và Cn cho người đi làm.

SOFL xây dựng mô hình học tiếng Hàn sơ cấp thông minh, duy trì cảm hứng đến lớp. Kết nối giáo viên - học sinh bằng các phương pháp dạy phản xạ hiệu quả khi tự học tiếng Hàn sơ cấp tại nhà.

SOFL luôn cam kết đầu ra cho khóa học tiếng Hàn sơ cấp 1, nắm chắc kiến thức trong giáo trình tiếng Hàn sơ cấp,  đảm bảo cả 4 kỹ năng nghe - nói - đọc - viết ở mức cơ bản.

 

  ► Cam kết đầu ra cho khóa học tiếng Hàn sơ cấp 1

 

Kết thúc chương trình tiếng Hàn sơ cấp 1, các bạn đã hoàn thành xong 10 bài đầu tiên trong giáo trình. Các bạn hoàn toàn có thể:

Nhớ được toàn bộ bảng chữ cái tiếng Hàn cùng cách ghép âm

Biết cách xin lỗi, cảm ơn và chào hỏi bằng tiếng Hàn cơ bản

Tổng hợp toàn bộ nội dung sách học tiếng Hàn sơ cấp và các mẫu ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng nhất

Sử dụng các câu giao tiếp với một số lượng từ vựng tiếng Hàn sơ cấp như: danh từ chỉ nghề nghiệp, hỏi và nói tuổi, biểu thị các hành động qua động từ,...

 
 

SOFL 한 국 어 학 당

QUYỂN 1 _SƠ CẤP TIẾNG HÀN TỔNG HỢP

(Từ Bài 1 đến Bài 10)

 

 

Nội dung

Mục tiêu

Link bài học

Chương 1

소개_Giới thiệu

 

 

Kiến thức chung

Kiến thức

Từ vựng

Từ vựng về các quốc gia trên thế giới, từ vựng về các nghề nghiệp và lời chào hỏi

Ngữ pháp

Đuôi câu trần thuật “입니다”

Đuôi câu hỏi “입니까?”

Tiểu từ 은/는

Người học nắm vững cách chào hỏi, các từ chỉ nghề nghiệp và quốc tịch

Nắm rõ cách sử dụng ngữ pháp trong bài

 

Kỹ năng

Giới thiệu bản thân mình

Kỹ năng nghe hiểu

Kiến thức

Nghe hội thoại về việc giới thiệu tên, nghề nghiệp

Từ vựng: 학생, 은행원, 의사, 이름, 회사원, 반가다, 공무원,..

Cấu trúc ngữ pháp được sử dụng: 입니다, 입니까?

Học viên nghe được các từ vựng liên quan đến bài học, hiểu được nội dung hội thoại

 

 

Kỹ năng

Yêu cầu người học nắm được từ vựng, nắm và ghi chép được nội dung chính của bài nghe, trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng nói

Kiến thức

Nói về chào hỏi khi gặp mặt, giới thiệu bạn bè

Sử dụng cấu trúc : 입니다, ㅂ/입니까, 은/는 làm hội thoại

Sử dụng các từ vựng liên quan như: 사람, 이름, 반갑다, 한국, 베트남....

Người học nói được cách chào hỏi khi gặp mặt và giới thiệu bạn bè

 

Kỹ năng

Yêu cầu người học tự giới thiệu bản thân mình, quốc tịch

Người học có thể giới thiệu bạn bè

Kỹ năng đọc

Kiến thức

Đọc về giới thiệu của mọi người

Đọc chọn phương án đúng/ sai, đọc và trả lời câu hỏi

Từ vựng sử dụng: 학생, 사람, 한국대학교, 중국, 회사원,...

Người đọc nắm được giới thiệu bản thân và mọi người

 

Kỹ năng

Người học nắm được từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và nội dung bài đọc để trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng viết

Kiến thức

Viết một bài giới thiệu về mình

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp dịch đoạn văn ngắn

Từ vựng:학생, 미국 사람, 회사원,...

Ngữ pháp:ㅂ/입니다, ㅂ/습니까...

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học để viết đoạn văn ngắn

Người học viết một đoạn ngắn để giới thiệu mình

 

Kỹ năng

Yêu cầu người học viết được bài giới thiệu về mình

Chương 2

학교_Trường học

 

 

Kiến thức chung

Kiến thức

Từ vựng

Từ vựng liên quan đến nơi chốn, từ liên quan đến thiết bị trường học và đồ vật trong phòng  học

Ngữ pháp

Đại từ chỉ vị trí 여기, 거기, 저기

Tiểu từ 이/가

Tiểu từ chỉ vị trí hoặc vật 에 있다

Giới thiệu được các vật dụng, các trang thiết bị trong phòng học

Học viên nắm rõ được các cấu trúc 여기, 거기, 저기... để giới thiệu sự vật, sự việc

 

Kỹ năng

Giới thiệu được bạn bè

Cách nói các đồ vật

Kỹ năng nghe hiểu

Kiến thức

Nghe hội thoại về cách hỏi các đồ vật và giới thiệu đồ vật

Từ vựng: 휴대전회, 찬문, 가방, 사전, 책, 텔레비전, 문, 컴퓨터, 라디오...

Cấu trúc ngữ pháp được sử dụng: 입니까, 입니다

Học viên nghe được các từ vựng liên quan đến bài học, hiểu được nội dung hội thoại

 

 

 

Kỹ năng

Yêu cầu người học nắm được từ vựng, nắm và ghi chép được nội dung chính của bài nghe, trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng nói

Kiến thức

Nói về tham quan trường học và phòng học

Sử dụng cấu trúc: 입니다, 입니까, 에 있습니다,이/가 아닙니다... làm hội thoại

Sử dụng các từ vựng liên quan như:  휴게실, 동아리방, 랩실, 강의실, 창문, 책, 식당, 도서관....

Học viên giới thiệu được các địa điểm, sử dụng thành thạo cấu trúc 이것, 그것, 저것.... trong giao tiếp

 

Kỹ năng

Người nói giới thiệu được các địa điểm

Kỹ năng đọc

Kiến thức

Đọc về giới thiệu và liên kết các địa điểm liên quan

Đọc chọn phương án đúng/ sai, đọc và trả lời câu hỏi

Từ vựng được sử dụng: 백화점, 약국, 가게, 도서관,은행, 식당, 사무실

Người học thông qua bài đọc hiểu về giới thiệu đồ vật, các địa điểm

 

Kỹ năng

Người học nắm được từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và nội dung bài đọc để trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng viết

Kiến thức

Viết về đoạn giới thiệu về trường học

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp dịch đoạn văn ngắn.

Từ vựng: 식당, 도서관, 휴게실, 학교, 컴퓨터, ...

Ngữ pháp: 여기, 저기, 거기, 에 있습니다, 이/가 아닙니다

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học để viết đoạn văn ngắn

Học viên nắm vững từ vựng liên quan đến trường học và ngữ pháp 여기, 저기, 이것, 저것, 에 있습니다... để giới thiệu về trường học

 

Kỹ năng

Yêu cầu người học viết về một đoạn văn giới thiệu về trường học

 

 

Chương 3

일상생활_Sinh hoạt hàng ngày

 

 

Kiến thức chung

Kiến thức

Từ vựng

Các động từ, tính từ , các từ thường dùng hàng ngày, và các đại từ để hỏi

Ngữ pháp

Đuôi kết thúc câu trần thuật ㅂ/습니다

Đuôi kết thúc câu nghi vấn ㅂ/습니까

Tiểu từ chỉ tân ngữ 을/를

Tiểu từ chỉ trạng ngữ 에서

Học viên nắm được các động từ cơ bản và các từ vựng liên quan trong cuộc sống hằng ngày

Sử dụng thành thạo ngữ pháp ㅂ/십니다, 입니까, 에 있습니다... để nói về các hoạt động trong ngày

 

 

Kỹ năng

Cách nói mình và bạn bè đang làm gì

Kỹ năng nghe hiểu

Kiến thức

Nghe hội thoại về các hoạt động hay làm  và không hay thường ngày

vựng được sử dụng : 집, 영화, 커피, 식당, 마시다, 좋아하다, 공부하다, 음악, 식사하다, 전화하다...

Ngữ pháp được sử dụng: ㅂ/습니다, ㅂ/습니까,

 

Người học nghe được rõ nội dung chính bài học, nghe các từ vựng, ngữ pháp được học

 

Kỹ năng

Yêu cầu người học nắm được từ vựng, nắm và ghi chép được nội dung chính của bài nghe, trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng nói

Kiến thức

Nói về ngày  hôm nay làm gì, ở đâu

Sử dụng cấu trúc ㅂ/습니다, ㅂ/입니까, 에서 làm hội thoại

Sử dụng từ vựng liên quan như: 산책하다, 쇼핑하다, 백화점, 영화, 신문, 좋아하다, 보다, 먹다…

Người học nắm vững từ vựng và cấu trúc câu để hỏi bạn bè về hoạt động trong ngày

 

Kỹ năng

Yêu cầu học viên nói được hoạt động mình làm trong ngày và địa điểm

Kỹ năng đọc

Kiến thức

Đọc về giới thiệu bản thân thích hoạt động nào, giới thiệu một địa điểm có những gì

Đọc chọn phương án đúng/ sai, đọc và trả lời câu hỏi

Từ vựng sử dụng: 노래, 많다, 공원, 축구, 백화점, 헬스클럽, 재미있다...

Học viên thông qua bài đọc hiểu được các sở thích hoạt động hằng ngày và giới thiệu về một địa điểm

 

Kỹ năng

Người học nắm được từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và nội dung bài đọc để trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng viết

Kiến thức

Viết những địa điểm và công việc làm trong ngày

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp dịch đoạn văn ngắn

Từ vựng: 운동하다, 찬구, 만나다, 텔레비전, 산책하다, 빵, 가방....

Ngữ pháp sử dụng: ㅂ/십니다, ㅂ/입니까, 에서...

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học để viết đoạn văn ngắn

Người học nắm vững từ vựng và cấu trúc câu để viết được các hoạt động làm trong ngày

 

Kỹ năng

Yêu cầu người học viết một đoạn văn ghi lại những địa điểm và công việc làm trong ngày

Chương 4

날짜와 요일_ Ngày và thứ

 

 

Kiến thức chung

Kiến thức

Từ vựng

Các thứ trong tuần và từ vựng liên quan đến ngày tháng

Ngữ pháp

Số từ Hán Hàn

Tiểu từ 와/과

Tiểu từ chỉ thời gian 에

Học viên nắm được từ vựng liên quan đến ngày tháng, số Hán Hàn

Sử dụng được từ nối 와/과 để ghép câu

 

Kỹ năng

Cách nói các thứ trong tuần, ngày tháng , số điện thoại, số nhà

Kỹ năng nghe

Kiến thức

Nghe đoạn hội thoại về ngày tháng các hoạt động

Từ vựng được sử dụng: 시험, 여행, 설날, 며칠, 숙제, 약속, 휴가, 시험, 친구, 사무실, 공부하다, 아름답다, 좋아하다,...

Ngữ pháp được sử dụng: ㅂ/십니다, ㅂ/습니까,...

Người học nghe được rõ nội dung chính bài học, nghe các thừ vựng, ngữ pháp được học

 

Kỹ năng

Yêu cầu người học nắm được từ vựng, nắm và ghi chép được nội dung chính của bài nghe, trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng nói

Kiến thức

Nói về hẹn gặp bạn bè, thời gian đi du lịch và kế hoạch du lịch

Sử dụng cấu trúc: 와/과, 에, ㅂ/습니다... làm hội thoại

Sử dụng từ vựng liên quan: 도착하다, 요일, 친구, 만나다, 수영하다, 구경하다...

 

Người học nắm vững từ vựng liên quan đến ngày tháng và ngữ pháp liên quan để nói về kế hoạch hẹn hò với bạn bè

 

 

Yêu cầu

Học viên nói được hẹn hò với bạn bè, thời gian về kế hoạch du lịch

Kỹ năng đọc

Kiến thức

Đọc về lịch làm việc của một người bạn

Đọc và nối từ, chọn phương án đúng/ sai, đọc và trả lời câu hỏi

Từ vựng được sử dụng:  시험, 공부하다, 주말, 여행, 수영, 만나다,...

 

Học viên thông qua bài đọc hiểu về kế hoạch làm việc trong tuần, tháng

 

Kỹ năng

Người học nắm được từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và nội dung bài đọc để trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng viết

Kiến thức

Viết về kế hoạch của một tuần

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp dịch đoạn văn ngắn.

Từ vựng: 생일, 요일, 친구, 만나다, 파티, 백화점, 수영하다, 배우다...

Ngữ pháp: ㅂ/습니다, 와/과, 이/가 아니다...

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học để viết đoạn văn ngắn

Người học nắm vững được các từ vựng liên ngày tháng, năm để lập kế hoạch

 

 

Kỹ năng

Yêu cầu viết kế hoạch trong tuần

 

 

Chương 5

하루 일과_Công việc trong ngày

 

 

Kiến thức chung

Kiến thức

Từ vựng

Từ vựng về thời gian, các từ chỉ sinh hoạt hằng ngày

Ngữ pháp

Số từ thuần Hàn

Định số từ

Đuôi kết thúc câu 아/어요

Cấu trúc chỉ phương hướng 에 가다

Từ chỉ nghĩa phủ định 안

Học viên nắm được từ vựng liên quan thời gian, từ chỉ sinh hoạt hằng ngày, các số thuần Hàn để chỉ giờ, số lượng

Nắm vững ngữ pháp

 

Kỹ năng

Cách chỉ giờ, công việc hàng ngày

Kỹ năng nghe

Kiến thức

Nghe đoạn hội thoại về công việc hay làm trong ngày

Từ vựng được sử dụng: 보통, 학교, 공부, 먹다, 컴퓨터실, 인터넷, 시작하다, 커피, 마시다...

Ngữ pháp được sử dụng: 아/어요, 에 가요,...

Người học nghe được rõ nội dung chính bài học, nghe các thừ vựng, ngữ pháp được học

 

Kỹ năng

Yêu cầu người học nắm được từ vựng, nắm và ghi chép được nội dung chính của bài nghe, trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng nói

Kiến thức

Nói về thời gian làm công việc hàng ngày

Sử dụng cấu trúc: 와/과, 아/어요,.... làm hội thoại

Sử dụng từ vựng liên quan: 어전, 책, 시내, 공항, 읽다, 목욕, 이를 닦다....

 

Người học nắm vững từ vựng liên quan đến giờ, thời gian trong ngày, các từ liên quan đến hoạt động trong ngày để diễn tả được công việc hàng ngày

 

 

 

Yêu cầu

Học viên nói được thời gian mình làm các việc trong ngày

Kỹ năng đọc

Kiến thức

Bài đọc về thời gian các công việc hoạt động trước và sau giờ học

Đọc và nối từ, chọn phương án đúng/ sai, đọc và trả lời câu hỏi

Từ vựng được sử dụng:  수업, 시작하다, 수영, 많다, 영어, 배우다, 끝나다,...

Học viên thông qua bài đọc biết các hoạt động, thời gian hoạt động

 

Kỹ năng

Người học nắm được từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và nội dung bài đọc để trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng viết

Kiến thức

Viết về  những việc cần làm trong ngày có hẹn với bạn bè

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp dịch đoạn văn ngắn.

Từ vựng: 노래방, 노래, 시험, 저녁, 먹다, 만나다, 시내, 가다, 좋아하다...

Ngữ pháp: 아/어요, 안, 와/과.

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học để viết đoạn văn ngắn

Người học nắm vững được các từ vựng liên quan thời gian và các hoạt động để viết được  những việc cần làm trong ngày

 

Kỹ năng

Yêu cầu viết bài về những việc cần làm trong ngày có hẹn

Chương 6

하루 일과_Công việc trong ngày

 

 

Kiến thức chung

Kiến thức

Từ vựng

Từ để hỏi và các hoạt động cuối tuần

Ngữ pháp

Cấu trúc thể hiện quá khứ -았/었

Tiểu từ nối câu 하고

Đuôi câu đề nghị (으)ㅂ시다

 

Học viên nắm được từ vựng liên quan thời gian, từ chỉ sinh hoạt hằng ngày, các số thuần Hàn để chỉ giờ, số lượng

Nắm vững ngữ pháp

 

Kỹ năng

Cách hỏi về đối tượng

Cách nói về quá khứ

Cách nói về hoạt động cuối tuần

Kỹ năng nghe

Kiến thức

Nghe hội thoại về việc thích hoạt động nào và các hoạt động trong ngày

Từ vựng được sử dụng: 동물, 과일, 숙제하다, 어렵다, 백화점, 쇼핑, 수영, 생일, 수영장, 가족, 외식하다....

Ngữ pháp được sử dụng: 았/었, 하고,ㅂ/습니다

Người học nghe được rõ nội dung chính bài học, nghe các thừ vựng, ngữ pháp được học

 

Kỹ năng

Yêu cầu người học nắm được từ vựng, nắm và ghi chép được nội dung chính của bài nghe, trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng nói

Kiến thức

Nói về hoạt động cuối tuần vừa trải qua, những điều bạn thích

Sử dụng cấu trúc:았/었, 아/어요,.... làm hội thoại

Sử dụng từ vựng liên quan: 운동, 다녀오다, 좋아하다, 가다, 낚시, 바다, 영화를 보다,농구...

Người học nắm vững từ vựng liên quan đến các hoạt động cuối tuần, từ để hỏi

Cấu trúc quá khứ  -았/었 để thể hiện những việc mình đã làm

 

 

Yêu cầu

Học viên nói được việc mình đã làm trước đó, những điều mình thích

Kỹ năng đọc

Kiến thức

Bài đọc về việc đã đi mua sắm với bạn bè vào cuối tuần

Đọc và nối từ, chọn phương án đúng/ sai, đọc và trả lời câu hỏi

Từ vựng được sử dụng:  쇼핑, 옷, 사다, 치마, 바지, 모자, 많다, 싸다, 재미있다

Học viên thông qua bài đọc biết các hoạt động đã làm vào cuối tuần

 

Kỹ năng

Người học nắm được từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và nội dung bài đọc để trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng viết

Kiến thức

Viết về  hoạt động giải trí cuối tuần và đi ăn nhà hàng vào cuối tuần cùng gia đình

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp dịch đoạn văn ngắn.

Từ vựng: 등산, 나무, 새, 산, 높다, 피곤하다, 재미있다, 신문, 읽다, 먹다, 맛있다...

Ngữ pháp: ㅂ/습니다, 았/었, 와/과, 하고...

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học để viết đoạn văn ngắn

Người học viết được các hoạt động vào cuối tuần

 

 

Kỹ năng

Yêu cầu viết bài về những các hoạt động cuối tuần

Chương 7

문건 사기_Mua sắm

 

 

Kiến thức chung

Kiến thức

Từ vựng

Danh từ chỉ đơn vị, từ vựng liên quan đến mua sắm và các biểu hiện liên quan đến mua sắm

Ngữ pháp

Tiểu từ đặc biệt 은/는

Giản lược “ㅡ”

Cấu trúc thể hiện nguyện vọng của người nói 고 싶다

Học viên nắm được từ vựng liên quan đến các từ chỉ đơn vị, các từ liên quan đến mua sắm, ngữ pháp bài đọc

 

Kỹ năng

Cách nói khi đi mua sắm

Kỹ năng nghe

Kiến thức

Nghe hội thoại về mua hàng hóa, tiền và số lượng mua

Từ vựng được sử dụng: 사과, 생선, 마리, 시장, 공책, 필통, 예쁘다, 싸다, 비싸다, 맛없다, 맛있다,...

Ngữ pháp được sử dụng:  고 싶다, ㅂ/습니다. 아/어요

Người học nghe được rõ nội dung chính bài học, nghe các từ vựng, ngữ pháp được học

 

Kỹ năng

Yêu cầu người học nắm được từ vựng, nắm và ghi chép được nội dung chính của bài nghe, trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng nói

Kiến thức

Nói về đi mua sắm ở chợ, cửa hàng để mua sắm

Sử dụng cấu trúc: 고 싶다, 아/어요, 은/는,.... làm hội thoại

Sử dụng từ vựng liên quan: 작다, 좋다, 카메라, 가격, 휴대전화, 시계, 컵....

Người học nắm vững từ vựng liên quan đến các hoạt động mua sắm, các từ chỉ đơn vị và các biểu hiện khi đi mua sắm

Cấu trúc đã học

 

Yêu cầu

Học viên nói được mua hàng hóa mong muốn khi đi mua sắm

Kỹ năng đọc

Kiến thức

Bài đọc về việc đi mua sắm, đọc tờ quảng cáo giới thiệu các sản phẩm

Đọc và nối từ, chọn phương án đúng/ sai, đọc và trả lời câu hỏi

Từ vựng được sử dụng:  냉장고, 컴퓨터, 디자인, 예쁘다, 텔레비전, 작다, 비싸다...

Học viên thông qua bài đọc biết các hoạt động đã làm vào cuối tuần

 

Kỹ năng

Người học nắm được từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và nội dung bài đọc để trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng viết

Kiến thức

Viết một đoạn giới thiệu về một khu chợ nổi tiếng

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp dịch đoạn văn ngắn.

Từ vựng: 옷, 신발, 가격, 가방, 팔다, 유명하다, ....

Ngữ pháp: 고 싶다, 았/었, 와/과, 하고...

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học để viết đoạn văn ngắn

Người học viết được đoạn văn ngắn giới thiệu về một địa điểm  nào đó

 

 

Kỹ năng

Yêu cầu viết bài giới thiệu về khu chợ nổi tiếng

 

 

Chương 8

음식_Thức ăn

 

 

Kiến thức chung

Kiến thức

Từ vựng

Các món ăn Hàn Quốc, từ chỉ mùi vị và các từ liên quan đến món ăn

Ngữ pháp

Cấu trúc thể hiện ý định thực hiện một hành động –겠-

Cấu trúc biểu hiện câu phủ định –지 않다

Đuôi câu thể hiện sự yêu cầu (으)세요

Người học nắm vững được các từ vựng liên quan đến chủ đề và ngữ pháp trong bài học

 

Kỹ năng

Cách nói khi vào trong nhà hàng đặt món ăn, yêu cầu, gọi món ăn

Kỹ năng nghe

Kiến thức

Nghe đoạn hội thoại về việc hỏi bạn bè thích uống đồ uống và món ăn

Từ vựng được sử dụng: 일족, 멉땅국, 김치, 맵다, 달다, 콜라, 김밥, 좋아하다, 짜다, 쓰다...

Ngữ pháp được sử dụng:겠, 지 안다, ....

Người học nghe được rõ nội dung chính bài học, nghe các từ vựng, ngữ pháp được học

 

Kỹ năng

Yêu cầu người học nắm được từ vựng, nắm và ghi chép được nội dung chính của bài nghe, trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng nói

Kiến thức

Nói về đặt món ăn trong nhà hàng

Sử dụng cấu trúc: 아/어서, (으)세요, 겠... làm hội thoại câu

Sử dụng từ vựng: 비빔밥, 불고기, 주스, 냉면, 골라, 물, 맛있다, 먹다...

Người học nắm vững được từ vựng liên quan đến món ăn để gọi món ăn trong nhà hàng

 

Yêu cầu

Học viên nói được cách gọi món ăn trong nhà hàng

Kỹ năng đọc

Kiến thức

Bài đọc nói về các món ăn mà mọi người ăn vào các buổi trong ngày

Đọc và nối từ, chọn phương án đúng/ sai, đọc và trả lời câu hỏi

Từ vựng được sử dụng:  커피, 빵, 식당, 밥, 닭고기, 점심, 우유, 햄버거, 괴기....

Học viên thông qua bài đọc biết các món ăn ăn trong các bữa trong ngày

 

Kỹ năng

Người học nắm được từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và nội dung bài đọc để trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng viết

Kiến thức

Viết một đoạn giới thiệu về một món ăn tiêu biểu

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp dịch đoạn văn ngắn.

Từ vựng: 밥, 채소, 맵다, 맛있다, 달다, 쓰다...

Ngữ pháp: 지 안다,겠, ㅂ/습니다...

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học để viết đoạn văn ngắn

Người học viết được đoạn văn ngắn giới thiệu về một món ăn

 

Kỹ năng

Yêu cầu viết bài giới thiệu về món ăn đặc trưng của Việt Nam

Chương 9

집_Nhà cửa

 

 

Kiến thức chung

Kiến thức

Từ vựng

Các từ chỉ phương hướng và vị trí, từ liên quan đến nhà cửa và đồ gia dụng, các từ chỉ nơi chốn

Ngữ pháp

Tiểu từ chỉ phương hướng (으)로

Cấu trúc đề nghị hoặc hỏi ý định (으)ㄹ 래요

Tiểu từ 도

Người học nắm vững được các từ vựng liên quan đến phương hướng và các địa điểm chỉ nơi chốn

Nắm vững cấu trúc học trong bài

 

 

Kỹ năng

Cách nói chỉ phương hướng

 

 

Kỹ năng nghe

Kiến thức

Nghe đoạn hội thoại về việc rủ bạn bè về nhà chơi

Từ vựng được sử dụng: 텔레비전, 탁자, 집, 컴퓨터, 영화, 만나다, 바로, 옆, 약속, 게임...

Ngữ pháp được sử dụng: (으)ㄹ래요, 도, (으)로, 겠, 아/어서..

Người học nghe được rõ nội dung chính bài học, nghe các từ vựng, ngữ pháp được học

 

Kỹ năng

Yêu cầu người học nắm được từ vựng, nắm và ghi chép được nội dung chính của bài nghe, trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng nói

Kiến thức

Cách  nói mời bạn bè đến nhà chơi

Sử dụng cấu trúc: (으)ㄹ래요, (으)로, (으)세요... làm hội thoại câu

Sử dụng từ vựng: 학교 앞, 시험 공부, 우체국, 왼쪽, 모르다, 기다리다, 오다...

Người học nắm vững được từ vựng liên quan đến từ chỉ phương hướng và các địa điểm chỉ nơi chốn để chỉ đường

 

Yêu cầu

Học viên nói được chỉ phương hướng đến nhà

Kỹ năng đọc

Kiến thức

Bài đọc nói về giới thiệu các loại hình ở nhà trọ và tìm nhà trọ

Đọc và nối từ, chọn phương án đúng/ sai, đọc và trả lời câu hỏi

Từ vựng được sử dụng: 가족, 멀다, 기숙사, 가깝다, 편리하다, 친절하다, 화장실, 불편하다...

Học viên thông qua bài đọc biết một số loại hình nhà trọ và đăng tìm nhà trọ

 

Kỹ năng

Người học nắm được từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và nội dung bài đọc để trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng viết

Kiến thức

Viết một đoạn hướng dẫn bạn chỉ đường đến nhà, hướngㅕ giới thiệu về một ngôi  nhà muốn sống

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp dịch đoạn văn ngắn.

Từ vựng: 도시, 시골, 바다, 강, 시장, 방, 거실, 부엌, 많이, 초대하다,....

Ngữ pháp: 지 안다,겠, ㅂ/습니다...

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học để viết đoạn văn ngắn

Người học viết được đoạn văn ngắn hướng dẫn vị trí nhà của bạn

 

Kỹ năng

Yêu cầu viết bài giới thiệu về ngôi nhà mà bạn muốn sống

Chương 10

가족_Gia đình

 

 

Kiến thức chung

Kiến thức

Từ vựng

Từ vựng về gia đình, từ liên quan về nghề nghiệp

Ngữ pháp

Định số từ

Kính ngữ 께서/ 께서는

Kính ngữ đuôi câu (으)시

Giản lược ㄹ

Người học nắm vững được các từ vựng liên quan về gia đình và nghề nghiệp

Nắm vững ngữ pháp trong bài học

 

Kỹ năng

Cách nói giới thiệu về gia đình

Kỹ năng nghe

Kiến thức

Nghe đoạn hội thoại về giới thiệu các thành viên trong gia đình

Từ vựng được sử dụng: 연세, 회사, 살다, 한국말, 아버지, 어머니, 할아버지, 할머니..

Ngữ pháp được sử dụng: (으)세요, 께서, ...

Người học nghe được rõ nội dung chính bài học, nghe các từ vựng, ngữ pháp được học

 

Kỹ năng

Yêu cầu người học nắm được từ vựng, nắm và ghi chép được nội dung chính của bài nghe, trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng nói

Kiến thức

Cách  nói giới thiệu về gia đình

Sử dụng cấu trúc: (으)세요,그리고, 예요? ... làm hội thoại câu

Sử dụng từ vựng: 가족사진, 명, 올해, 공항, 일, 분, 살...

Người học nắm vững được từ vựng liên quan đến gia đình, số từ Hán Hàn để giới thiệu về gia đình

 

Yêu cầu

Học viên giới thiệu được các thành viên trong gia đình

Kỹ năng đọc

Kiến thức

Bài đọc nói về buổi họp mặt gia đình

Đọc và nối từ, chọn phương án đúng/ sai, đọc và trả lời câu hỏi

Từ vựng được sử dụng: 결혼식, 가족, 친척, 오다, 식사, 술, 마시다, 이야기, 재미있다,...

Học viên thông qua bài hiểu được cách giới thiệu về gia đình

 

Kỹ năng

Người học nắm được từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và nội dung bài đọc để trả lời đúng câu hỏi trong giáo trình và của giáo viên.

Kỹ năng viết

Kiến thức

Viết một giới thiệu về gia đình

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp dịch đoạn văn ngắn.

Từ vựng: 가족, 요리, 운동, 좋아하다, 대학생, 전공, 통역사,....

Ngữ pháp: 고 싶다, ㅂ/습니다,....

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học để viết đoạn văn ngắn

Người học viết được đoạn văn ngắn về thông tin gia đình

 

Kỹ năng

Yêu cầu viết bài giới thiệu về gia đình

 

Để biết thêm thông tin chi tiết về chương trình tiếng Hàn sơ cấp 1 và các khóa học tiếng Hàn khác tại Trung tâm tiếng Hàn SOFL, vui lòng liên hệ đến hotline: 0964 661 288  hoặc đến trực tiếp các cơ sở để được tư vấn trực tiếp.

Lịch học và khai giảng

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ HAI BÀ TRƯNG

 

 

Khóa học  Mã lớp Thời gian Ngày học Khai giảng Số buổi

Học phí

-20%


 
TIẾNG HÀN

SƠ CẤP 1

H1818 8h30 – 10h30 T2, 4, 6

17- 05- 2019

19 1.520.000 icon giam 20%
H1819 10h – 11h30 T2, 4, 6

22- 05- 2019

25 1.520.000 icon giam 20%
H1820 14h – 16h00 T2, 4, 6

27- 05- 2019

19

1.520.000 icon giam 20%
H1821 17h45 – 19h15 T2, 4, 6

15- 05- 2019  

25 1.520.000 icon giam 20%
H1822 19h30 – 21h T2, 4, 6

17- 05- 2019 

25 1.520.000 icon giam 20%
H1823 8h30 – 10h30 T3, 5, 7

16- 05- 2019 

19 1.520.000 icon giam 20%
H1824 9h45 – 11h15 T3, 5, 7

18- 05- 2019

25 1.520.000 icon giam 20%
H1825 14h – 16h00 T3, 5, 7

17- 05- 2019  

19 1.520.000 icon giam 20%
H1826 17h45 – 19h15 T3, 5, 7

 16- 05- 2019

25 1.520.000 icon giam 20%
H1827 19h30 -21h30 T3, 5

14- 05- 2019

19 1.520.000 icon giam 20%
H1828 14h-16h T7, CN

25- 05- 2019 

19 1.520.000 icon giam 20%
H1829 18h - 20h T7,CN

18- 05- 2019  

19 1.520.000 icon giam 20%
 

H1830

9h-11h

T7, CN

18- 05- 2019  

19 1.520.000 icon giam 20%

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ TRẦN VỸ - CẦU GIẤY

 

Khóa học  Mã lớp  Thời gian  Buổi học  Khai giảng Số học

Học phí

- 20%


 
 

TIẾNG HÀN

SƠ CẤP 1

H1.529 8h30 – 10h30 T2, 4, 6  17 - 05 - 2019  25

1.520.000  icon giam 20%

H1.531 14h – 16h T2, 4, 6 20 - 05 - 2019 25 1.520.000  icon giam 20%
H1.532 18h00 – 19h30 T2, 4, 6 22 - 05 - 2019 25 1.520.000  icon giam 20%
H1.533 19h30 – 21h T2, 4, 6 08 - 05 - 2019 25 1.520.000  icon giam 20%
H1.532 8h30 – 10h30 T3, 5 21- 05 - 2019 19 1.520.000  icon giam 20%
H1.534 14h – 16h T3, 5 16 - 05 - 2019 19 1.520.000  icon giam 20%
H1.535 17h30 – 19h30 T3, 5 21 - 05 - 2019 19 1.520.000  icon giam 20%
H1.536 19h30 – 21h30 T3, 5 21 - 05 - 2019 19 1.520.000  icon giam 20%
H1.537 9h - 11h T7, CN 18 - 05 - 2019 19 1.520.000  icon giam 20%
H1.538 18h-20h T7, CN 25 - 05 - 2019 19 1.520.000  icon giam 20%
 

H1.539

14h00 -16h00 T7, CN 25 - 05 - 2019 19 1.520.000  icon giam 20%

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ THANH XUÂN

 

Khóa học  Mã lớp  Thời gian  Buổi học  Khai giảng  Số buổi

Học phí

-20%


 

TIẾNG HÀN

SƠ CẤP 1

 

H1.418 8h30 – 10h T2, 4, 6 13 - 05 - 2019 25 1.520.000  icon giam 20%
H1.417 14h – 16h T2, 4, 6 24 - 05 - 2019  19 1.520.000 icon giam 20%
H1.430 18h00 – 19h30 T2, 4, 6 10- 05 - 2019   25 1.520.000 icon giam 20%
H1.431 19h30 – 21h T2, 4, 6 17 - 05 - 2019 25 1.520.000 icon giam 20%
H1.416 8h30– 10h30 T3, 5

07 - 05 - 2019 

19 1.520.000 icon giam 20%
H1.409 14h – 16h T3, 5 14 - 05 - 2019  19 1.520.000 icon giam 20%
H1.427 17h30 – 19h30 T3, 5

14 - 05 - 2019 

19 1.520.000 icon giam 20%
H1.432 19h30 – 21h30 T3, 5  23 - 05 - 2019  19 1.520.000 icon giam 20%
H1.422 14h00 – 16h00 T7, CN 18 - 05 - 2019   19 1.520.000 icon giam 20%
H1.421 9h00 -11h00 T7, CN 11 - 05 - 2019   19 1.520.000 icon giam 20%
H1.426 18h-20h T7, CN  25 - 05 - 2019    19 1.520.000 icon giam 20%
 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ GIA LÂM - LONG BIÊN

 

Khóa học  Mã lớp  Thời gian  Buổi học  Khai giảng dự kiến  Số buổi Học phí
- 20%

 

TIẾNG HÀN

SƠ CẤP 1

H1.050 8h30 – 10h30 T2-4-6 30/05/2019 19 1.520.000  icon giam 20%
H1.051 9h – 11h T2-4-6 06/05/2019 19 1.520.000 icon giam 20%
H1.052 15h – 17h T2-4-6 20/05/2019 19 1.520.000  icon giam 20%
 H1.053 18h – 19h30 T2-4-6 06/05/2019 25 1.520.000  icon giam 20%
H1.072 19h45 – 21h15 T2-4-6 20/05/2019 25 1.520.000  icon giam 20%
H1.055 9h –11h T3-5-7 21/05/2019 19 1.520.000  icon giam 20%
H1.056 14h – 16h T3-5-7 28/05/2019 19 1.520.000  icon giam 20%
H1.057 17h30 – 19h30 T3-5 28/05/2019 19 1.520.000  icon giam 20%
H1.058 19h30 – 21h30 T3-5 21/05/2019 19 1.520.000  icon giam 20%
H1.059 9h -11h T7 - CN 25/05/2019 19 1.520.000  icon giam 20%
H1.060 14h-16h T7 - CN 18/05/2019 19 1.520.000  icon giam 20%

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ 63 - VĨNH VIỄN

 

Khóa học  Mã lớp  Thời gian  Buổi học  Khai giảng  Số buổi

Học phí

-20%


 

TIẾNG HÀN

SƠ CẤP 1

 

H1.11

09h00 – 11h00 T2, 4, 6  15 - 05 - 2019   19 1.680.000 icon giam 20%

H1.12

14h00 – 16h00 T2, 4, 6  13 - 05 - 2019   19 1.680.000 icon giam 20%
H1.13

17h45 – 19h15

T2, 4, 6  15- 05 - 2019   25 1.680.000 icon giam 20%
H1.14

19h30 – 21h00

T2, 4, 6 20 - 05 - 2019   25

 1.680.000 icon giam 20%

H1.15 09h00 – 11h00 T3, 5, 7

  16 - 05 - 2019   

19 1.680.000 icon giam 20%
H1.16

14h00 – 16h00

T3, 5, 7 11 - 05 - 2019 19 1.680.000 icon giam 20%
H1.17 19h30 – 21h00 T2, 4, 6

  31 - 05 - 2019  

25 1.680.000 icon giam 20%
H1.18

17h45 – 19h15

T3, 5, 7 30 - 05 - 2019  25 1.680.000 icon giam 20%
H1.19

14h00 – 16h00

T7, CN 18 - 05 - 2019 19 1.680.000 icon giam 20%
H1.20

09h00 – 11h00

T7, CN

  19 - 05 - 2019  

19 1.680.000 icon giam 20%
 
Nhận ngay ưu đãi giảm 20 - 30% học phí  bộ tài liệu bản mềm khi đăng ký khóa học tại form dưới đây
 
QC sidebar Phải 1
Hotline
0964.661.288
(8h - 22h kể cả T7, CN)
Cảm nhận học viên
hoc-vien

(Du học sinh Hàn Quốc) Nhờ có sự giúp đỡ nhiệt tình của thày cô của SOFL, mình đã hoàn toàn có đủ khả năng và tự tin sử dụng tiếng Hàn trong giao tiếp và sinh hoạt thường ngày tại xứ sở Kim Chi.

Đào Quỳnh Trang
hoc-vien

Vì nhu cầu phục vụ cho công việc mà mình rất cần học tiếng Hàn nhưng lúc đầu băn khoăn và đắn đo lắm. Sau được bạn bè giới thiệu đến SOFL và giờ thì mình đã nói tiếng Hàn trôi chảy rồi.

Lê Văn Tuyên
hoc-vien

Em đến với SOFL một cách rất tình cờ đã học qua nhiều trung tâm nhưng em thấy SOFL là địa chỉ học rất tin tưởng. Đúng với phương châm của trung tâm.

Mai Thanh Hương
Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 36


Hôm nayHôm nay : 2836

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 133148

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 7958271

QC sidebar Phải 2

hoc-vien

(Du học sinh Hàn Quốc) Nhờ có sự giúp đỡ nhiệt tình của thày cô của SOFL, mình đã hoàn toàn có đủ khả năng và tự tin sử dụng tiếng Hàn trong giao tiếp và sinh hoạt thường ngày tại xứ sở Kim Chi.

Đào Quỳnh Trang
hoc-vien

Vì nhu cầu phục vụ cho công việc mà mình rất cần học tiếng Hàn nhưng lúc đầu băn khoăn và đắn đo lắm. Sau được bạn bè giới thiệu đến SOFL và giờ thì mình đã nói tiếng Hàn trôi chảy rồi.

Lê Văn Tuyên
hoc-vien

Em đến với SOFL một cách rất tình cờ đã học qua nhiều trung tâm nhưng em thấy SOFL là địa chỉ học rất tin tưởng. Đúng với phương châm của trung tâm.

Mai Thanh Hương