Tiếng Hàn Sơ Cấp 1 - Dành cho người mới bắt đầu

Thứ năm - 19/12/2013 05:41
Bạn mới bắt đầu học tiếng Hàn? Một bước đệm cực kỳ quan trọng mà bạn các khóa học tiếng Hàn sơ cấp 1 tháng 6 này tại tiếng Hàn SOFL sẽ trả lời cho bạn.

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ HAI BÀ TRƯNG

 

 

Khóa học  Mã lớp Thời gian Ngày học Khai giảng Số buổi Học phí


 
TIẾNG HÀN

SƠ CẤP 1

H1818 8h30 – 10h30 T2, 4, 6

22- 08 - 2018 

19 1.300.000
H1819 10h – 11h30 T2, 4, 6

24- 08 - 2018 

25 1.300.000
H1820 14h – 16h00 T2, 4, 6

15 - 08 - 2018

19

1.300.000
H1821 17h45 – 19h15 T2, 4, 6

17- 08 - 2018  

25 1.300.000
H1822 19h30 – 21h T2, 4, 6

17 - 08 - 2018 

25 1.300.000
H1823 8h30 – 10h30 T3, 5, 7

21 - 08 - 2018  

19 1.300.000
H1824 9h45 – 11h15 T3, 5, 7

16 - 08 - 2018

25 1.300.000
H1825 14h – 16h00 T3, 5, 7

16 - 08 - 2018  

19 1.300.000
H1826 17h45 – 19h15 T3, 5, 7

 21- 08 - 2018

25 1.300.000
           
H1827 19h30 -21h30 T3, 5

16 - 08 - 2018

19 1.300.000
H1828 14h-16h T7, CN

18 - 08 - 2018 

19 1.300.000
H1829 18h-20h T7,CN

19 - 08 - 2018  

19 1.300.000
 

H1830

9h-11h

T7, CN

25 - 08 - 2018  

19 1.300.000

 

 


LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ TRẦN VỸ - CẦU GIẤY

 

Khóa học  Mã lớp  Thời gian  Buổi học  Khai giảng Số học Học phí


 
 

TIẾNG HÀN

SƠ CẤP 1

H1.408 8h30 – 10h00 T2, 4, 6 20- 08 - 2018  25 1.300.000
H1.450 9h45 – 11h15 T2, 4, 6 22- 08 - 2018 25 1.300.000
H1.409 14h – 15h30 T2, 4, 6 27- 08 - 2018 25 1.300.000
H1.396 18h00 – 19h30 T2, 4, 6 29- 08 - 2018 25 1.300.000
H1.395 19h30 – 21h T2, 4, 6 20- 08 - 2018 25 1.300.000
H1.333 8h – 9h30 T3, 5, 7 28- 08 - 2018 25 1.300.000
H1.334 9h45 – 11h15 T3, 5, 7 23- 08 - 2018  25 1.300.000
H1.390 14h – 15h30 T3, 5, 7 28- 08 - 2018 25 1.300.000
H1.336 17h30 – 19h30 T3, 5 14- 08 - 2018 19 1.300.000
H1.393 19h30 – 21h30 T3, 5 30- 08 - 2018 19 1.300.000
H1.338 8h30 -10h30 T7, CN 18- 08 - 2018 19 1.300.000
H1.339 18h-20h T7, CN 26- 08 - 2018 19 1.300.000
  H1.340 14h00 -16h00 T7, CN 18- 08 - 2018 19 1.300.000

 

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ THANH XUÂN

 

Khóa học  Mã lớp  Thời gian  Buổi học  Khai giảng  Số buổi Học phí


 

TIẾNG HÀN

SƠ CẤP 1

 

H1.384 8h30 – 10h T2, 4, 6 24 - 08 - 2018  25 1.300.000
H1.317

10h – 11h30

T2, 4, 6 20 - 08 - 2018  25 1.300.000
H1.348 14h – 15h30 T2, 4, 6 27 - 08 - 2018  25 1.300.000
H1.380 18h00 – 19h30 T2, 4, 6 27 - 08 - 2018   25 1.300.000
H1.382 19h30 – 21h T2, 4, 6 22 - 08 - 2018  25 1.300.000
H1.372 8h30– 10h30 T3, 5

30 - 08 - 2018  

19 1.300.000
H1.322 14h – 15h30 T3, 5, 7 25 - 08 - 2018  25 1.300.000
H1.385 17h30 – 19h30 T3, 5

28 - 08 - 2018  

19 1.300.000
H1.324 18h00 – 19h30 T3, 5, 7 25 - 08 - 2018 25 1.300.000
H1.377 19h30 – 21h30 T3, 5  04 - 09 - 2018  19 1.300.000
H1.379 14h00 – 16h00 T7, CN 01 - 09 - 2018   19 1.300.000
H1.375 9h00 -11h00 T7, CN 25 - 08 - 2018   19 1.300.000
H1.378 18h-20h T7, CN 25 - 08 - 2018   19 1.300.000
 


LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ GIA LÂM - LONG BIÊN

 

Khóa học  Mã lớp  Thời gian  Buổi học  Khai giảng dự kiến  Số buổi Học phí

 

TIẾNG HÀN

SƠ CẤP 1

H1.050 8h30 – 10h T2-4-6 31 - 08 - 2018  25 1.300.000
H1.051 9h45 – 11h15 T2-4-6 29 - 08 - 2018  25 1.300.000
H1.052 14h – 15h30 T2-4-6 20 - 08 - 2018 25 1.300.000
 H1.053 18h – 19h30 T2-4-6 17- 08- 2018 25 1.300.000
H1.072 19h30 – 21h T2-4-6 29 - 08- 2018 25 1.300.000
H1.055 9h –11h T3-5 30 - 08 - 2018   19 1.300.000
H1.056 14h – 16h T3-5 28 - 08- 2018   19 1.300.000
H1.057 18h – 20h T3-5 21 - 08- 2018 19 1.300.000
H1.058 19h30 – 21h30 T3-5 30- 08 - 2018 19 1.300.000
H1.059 9h -11h T7 - CN 08 - 09 - 2018   19 1.300.000
H1.060 14h-16h T7 - CN 08 - 09 - 2018 19 1.300.000
           
 
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN SƠ CẤP 1 
 
초급 1 한국어 교안
 
 
 

수업 1

수업 2

Bảng chữ cái tiếng Hàn Hangeul

(한글)

- Giới thiệu sơ lược về sự ra đời bảng chữ cái Hangeul

(한글의 요약한 기원에 대한 소개)

- Giới thiệu về bảng chữ cái: Cách đọc, cách viết

- Luyện đọc, luyện viết bảng chữ cái

- Tập ghép vần, luyện đọc, luyện viết từ

(한글에 대한 소개: 발음, 쓰기, 음절)

(연습)

 

Bài 1: Giới thiệu

(과 1: 소개)

- Từ vựng: Quốc gia, nghề nghiệp, lời chào

(나라, 직업, 인사말 관련 어휘)

- Luyện đọc từ (발음 연습)

- Ngữ pháp (문법): 입니다 - 입니까, 은 - 는

- Lấy ví dụ (연습)

- Làm các dạng bài tập (숙제)

- Làm quen với văn hoá chào hỏi của người Hàn Quốc

(문화: 한국인의 인사법)

 

 

 

수업 3

수업 4

Ôn tập bài 1

(과 1 연습)

- Luyện tập nghe bài 1 (과 1 듣기 연습)

- Luyện nói: cách chào hỏi và tự giới thiệu bản thân

(한국 강사와 말하기 연습: 인사, 소개)

 

Bài 2: Trường học

(과 2: 학교)

- Từ vựng: Nơi chốn, trang thiết bị trường học, đồ vật trong phòng học

(장소, 교실 시설, 교실 물건 관련 어휘)

Luyện tập đọc từ (발음 연습)

- Ngữ pháp: 이 - 가, 에 있습니다, 이 - 가 아닙니다

Lấy ví dụ (연습)

- Làm các dạng bài tập (숙제)

- Văn hoá: Chế độ giáo dục của Hàn Quốc

(문화: 한국의 교육제도)

수업 5

수업 6

Ôn tập bài 2

(과 2 연습)

- Luyện tập nghe bài 2 (과 2 듣기 연습)

- Luyện nói: cách nói tên đồ vật và giới thiệu về trường học

(한국 강사와 말하기 연습: 학교에 대한 소개)

Bài 3: Sinh hoạt hàng ngày

(과 3: 일상생활)

- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến sinh hoạt hàng ngày, đại từ nhân xưng để hỏi

(일상생활 관련 어휘, 의문대명사)

Luyện đọc từ (발음 연습)

- Ngữ pháp: - ㅂ - 습니다, - ㅂ - 습니까, 을 - 를, 에서

Lấy ví dụ (연습)

- Làm các dạng bài tập (숙제)

- Văn hoá: Những điều mà người Hàn Quốc thích

(문화: 한국인이 가장 좋아하는 것)

수업 7

수업 8

Ôn tập bài 3

(과 3 연습)

- Luyện tập nghe bài 3 (과 3 듣기 연습)

- Học nói:  cuộc sống sinh hoạt hàng ngày và những sở thích của mình

(한국 강사와 말하기 연습: 일상생활, 가장 좋아하는 것에 대해 말하기)

Bài 4: Ngày và thứ

(과 4: 날짜와 요일)

- Từ vựng về số Hán Hàn. Cách nói thứ, ngày, tháng

(한자어 수사, 요일, 날짜 관련 어휘)

Luyện tập đọc từ (발음 연습)

- Ngữ pháp: 와 - 과, 에

Lấy ví dụ (연습)

- Làm các dạng bài tập (숙제)

- Văn hoá: Biểu hiện số đặc trưng trong tiếng Hàn

(문화: 한국어의 수 표현)

수업 9

수업 10

Ôn tập bài 4

(과 4 연습)

- Luyện tập nghe bài 4 (과 4 듣기 연습)

- Học giao tiếp với chủ đề: Cách biểu thị ngày tháng, cách tính thời gian

(한국 강사와 말하기 연습: 시간 표현)

Bài 5: Công việc hàng ngày

(과 5: 하루 일과)

- Từ vựng: Số thuần Hàn, thời gian, động từ chỉ hoạt động hàng ngày

(고유어 수사, 시간, 일상 표현 동사)

Luyện tập đọc từ (발음 연습)

- Ngữ pháp: - 아 - 어요, 에 가다, 안

Lấy ví dụ (연습)

- Làm các dạng bài tập (숙제)

- Văn hoá: Sinh hoạt ở trường của sinh viên Hàn Quốc và Việt Nam

(문화: 한국과 베트남의 대학 생활)

수업 11

수업 12

Ôn tập bài 5

(과 5 연습)

- Luyện nghe bài 5 (과 5 듣기 연습)

- Luyện nói: Nói về thời gian, công việc hàng ngày

(한국 강사와 말하기 연습: 시간, 하루 일과에 대해 말하기)

Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ

( 연습, 중간고사 )

Ôn tập từ bài 1 đến bài 5: từ vựng, ngữ pháp,

Làm bài kiểm tra

(제1- 5과 연습: 어휘, 문법; 시험을 보기)

수업 13

수업 14

           Trả bài và chữa bài kiểm tra

Trả bài kiểm tra giữa kỳ

Khắc phục các lỗi sai còn mắc phải trong bài kiểm tra

Củng cố lại kiến thức

   

              Bài 6: Cuối tuần

(과 6: 주말)

- Từ vựng: Các từ để hỏi và những hoạt động cuối tuần

(의문관형사, 주말 활동 관련 어휘)

Luyện tập đọc từ (발음 연습)

- Ngữ pháp: - 았 - 었 -, 하고, - (으) ㅂ 시다

Lấy ví dụ (연습)

- Làm các dạng bài tập (숙제)

- Văn hoá: Hoạt động cuối tuần của người Hàn Quốc

(문화: 한국인의 주말 활동)

수업 15

수업 16

Ôn tập bài 6

(과 6 연습)

- Luyện tập nghe bài số 6 (과 6 듣기 연습)

- Học nói: Cách diễn đạt quá khứ, hiện tại, và đưa ra yêu cầu

(한국 강사와 말하기 연습: 과거, 현제 표현)

Bài 7: Mua hàng

(과 7: 물건 사기)

- Từ vựng: Danh từ chỉ đơn vị, từ vựng và biểu hiện liên quan đến mua sắm

(단위명사, 물건 사기 관련 표현)

Luyện tập đọc từ (발음 연습)

- Ngữ pháp: 고 싶다, giản lược ㅡ

Lấy ví dụ (연습)

- Làm các dạng bài tập (숙제)

- Văn hoá: Tiền tệ của Hàn Quốc

(문화: 한국의 화폐)

수업 17

수업 18

Ôn tập bài 7

(과 7 연습)

- Luyện nghe bài 7 (과 7 듣기 연습)

- Luyện nói: mua hàng, nói điều mình mong muốn

(한국 강사와 말하기 연습: 물건 사기)

Bài 8: Thức ăn

(과 8: 음식)

- Từ vựng: Thức ăn Hàn Quốc, từ vựng liên quan đến quán ăn

(한국 음식, 식당 관련 어휘)

Luyện đọc từ (발음 연습)

- Ngữ pháp: - 겠-, - 지 않다, - (으)세요

Lấy ví dụ (연습)

- Làm bài tập (숙제)

- Văn hoá: Văn hoá ẩm thực Hàn Quốc

(문화: 한국의 음식 문화)

수업 19

수업 20

Ôn tập bài 8

(과 8 연습)

- Luyện nghe bài 8 (과 8 듣기 연습)

- Luyện nói: Đặt món ăn, gọi món

(한국 강사와 말하기 연습: 음식을 주문하기)

                  Bài 9: Nhà cửa

(과 9: 집)

- Từ vựng: Từ chỉ phương hướng, nhà cửa, đồ gia dụng

(위치와 방향, 집과 가구, 장소 관련 어휘)

- Ngữ pháp: (으)로, - (으) ㄹ 래요, 도

Lấy ví dụ (연습)

- Làm bài tập (숙제)

- Văn hoá: Nhà ở của Hàn Quốc

(문화: 한국의 집)

수업 21

수업 22

Ôn tập bài 9

(과 9 연습)

- Luyện nghe bài 9 (과 9 듣기 연습)

- Luyện nói: Mời khách và hướng dẫn đường đi

(한국 강사와 말하기 연습: 방항을 알려주고 손님을 초대)

Bài 10: Gia đình

(과 10: 가족)

- Từ vựng: Gia đình, nghề nghiệp

(가족, 직업 관련 어휘)

Luyện đọc từ (발음 연습)

- Ngữ pháp: 께서, - (으)시 -, giản lược ㄹ

Lấy ví dụ (연습)

- Làm bài tập (숙제)

- Văn hoá: Xưng hô trong gia đình người Hàn Quốc

(문화: 한국의 가족 호칭)

수업 23

수업 24

Ôn tập bài 10

(과 10 연습)

- Luyện nghe bài 10 (과 10 듣기 연습)

- Luyện nói: Giới thiệu gia đình

(한국 강사와 말하기 연습: 가족에 대한 소개)

Ôn tập và kiểm tra cuối kì

(연습,기말 고사)

Ôn tập từ bài 1 đến bài 10: từ vựng, ngữ pháp,

Làm bài kiểm tra cuối

(제1- 10과 연습: 어휘, 문법; 시험을 보기)

수업 25

 

        Tổng kết khóa học

Trả bài thi cuối kỳ

Chữa bài và khắc phục lỗi còn mắc phải trong bài kiểm tra

Tổng kết và đánh giá kết quả học tập của học viên

 
 

 

Để biết thêm thông tin chi tiết về chương trình tiếng Hàn sơ cấp 1 và các khóa học tiếng Hàn khác tại Trung tâm tiếng Hàn SOFL, vui lòng liên hệ đến hotline 0964 661 288  hoặc đến trực tiếp các cơ sở để được tư vấn trực tiếp.

TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL - TIẾNG HÀN CHO MỌI NGƯỜI !

SOFL 한 국 어 학 당

 

Tác giả bài viết: trungtamtienghan.edu.vn

Nguồn tin: trung tâm tiếng hàn SOFL

 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Miss Thu Thảo

Hotline: 0967 461 288
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Miss Trần Dương

Hotline: 0962 461 288
Tư Vấn Thanh Xuân
Miss Hoàng Yến

Hotline: 0917 461 288
Mrs Ánh Nguyệt

Hotline: 0917 461 288
Long Biên - Gia Lâm
Miss Lan Hương

Hotline: 0981 961 288
Miss Thu Hương

Hotline: 0981 961 288
baner trong

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 121

Máy chủ tìm kiếm : 2

Khách viếng thăm : 119


Hôm nayHôm nay : 7032

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 145905

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 6057106