Tiếng Hàn Sơ Cấp 2 - Trung tâm tiếng Hàn SOFL - SOFL 한 국 어 학 당 Tiếng Hàn KLPT

Tiếng Hàn Sơ Cấp 2
Thứ năm - 19/12/2013 05:42
Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp dành cho người Việt Nam( sơ cấp) được biên soạn riêng cho người Việt Nam muốn học tiếng Hàn ở trình độ sơ cấp. Cuốn sách đặt mục tiêu nâng cao năng lực giao tiếp tổng hợp cho người Việt Nam học tiếng Hàn thông qua việc tràu dồi các biểu hiện và cấu trúc cơ bản, luyện bài tập ứng dụng với các tình huống đa dạng. Khóa sơ cấp 2 : học viên sẽ được học từ bài 11 đến bài 20 cuốn Tiếng Hàn Tổng Hợp ( sơ cấp 1 +2) với đầy đủ 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết. Nội dung mỗi bài được chia thành các phần như: từ vựng,ngữ pháp, kĩ năng nói, nghe, đọc, luyện phát âm và tìm hiểu văn hóa.

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ HAI BÀ TRƯNG

 

 

KHÓA HỌC  MÃ LỚP  THỜI GIAN  NGÀY HỌC  KHAI GIẢNG  SỐ BUỔI  HỌC PHÍ

 
TIẾNG HÀN SƠ CẤP 2


LỚP THUỜNG
H320 8h – 9h30 T2-4-6 20/02/2017  22 1.050.000
H321 9h45 – 11h15 T2-4-6 24/02/2017  22 1.050.000
H322 14h – 15h30 T2-4-6 22/02/2017 22 1.050.000
H323 17h45 – 19h15 T2-4-6 24/02/2017   22 1.050.000
H324 19h30 – 21h T2-4-6 22/02/2017  22 1.050.000
H325 8h – 9h30 T3-5-7 23/02/2017   22 1.050.000
H326 9h45 – 11h15 T3-5-7 21/02/2017 22 1.050.000
H327 14h – 15h30 T3-5-7 28/02/2017   22 1.050.000
H328 17h45 – 19h15 T3-5-7 23/02/2017 22 1.050.000
H329 19h30 – 21h00 T3-5-7 28/02/2017  22 1.050.000
H330 8h30 -10h30 T7 - CN 25/02/2017   17 1.050.000
H331 14h-16h T7 - CN 26/02/2017  17 1.050.000
H330 18h-20h T7 - CN 25/02/2017   17 1.050.000

 


LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ TRẦN VỸ - CẦU GIẤY

 

 

KHÓA HỌC  MÃ LỚP  THỜI GIAN  NGÀY HỌC  KHAI GIẢNG  SỐ BUỔI  HỌC PHÍ

 
TIẾNG HÀN SƠ CẤP 2


LỚP THUỜNG
H291 8h – 9h30 T2-4-6 24/02/2017  22 1.050.000
 H292 9h45 – 11h15 T2-4-6 22/02/2017  22 1.050.000
H293 14h – 15h30 T2-4-6 27/02/2017  22 1.050.000
H294 17h45 – 19h15 T2-4-6 24/02/2017  22 1.050.000
H303 19h30 – 21h T2-4-6 24/02/2017  22 1.050.000
H296 8h – 9h30 T3-5-7 27/02/2017   22 1.050.000
H297 9h45 – 11h15 T3-5-7 25/02/2017  22 1.050.000
H298 14h – 15h30 T3-5-7 28/02/2017   22 1.050.000
H299 17h30 – 19h30 T3-5 28/02/2017 17 1.050.000
H300 19h30 – 21h30 T3-5 23/02/2017  17 1.050.000
H301 8h30 -10h30 T7 - CN 25/02/2017   17 1.050.000
H302 18h-20h T7 - CN 26/02/2017   17 1.050.000

 

 

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ THANH XUÂN

 

 

KHÓA HỌC  MÃ LỚP  THỜI GIAN  NGÀY HỌC  KHAI GIẢNG  SỐ BUỔI  HỌC PHÍ

 
TIẾNG HÀN SƠ CẤP 2


LỚP THUỜNG
H2.262 8h30 – 10h00 T2-4-6 22/02/2017  22 1.050.000
 H2.263 9h45 – 11h15 T2-4-6 24/02/2017  22 1.050.000
H2.264 14h – 15h30 T2-4-6 20/02/2017  22 1.050.000
H2.265 17h45 – 19h15 T2-4-6 24/02/2017   22 1.050.000
H2.266 19h30 – 21h T2-4-6 24/02/2017  22 1.050.000
H2.267 8h – 9h30 T3-5-7 1/02/2017   22 1.050.000
 H2.268 9h45 – 11h15 T3-5-7 25/02/2017  22 1.050.000
H2.269 14h – 15h30 T3-5-7 23/02/2017   17 1.050.000
H2.270 17h45 – 19h15 T3-5-7 21/02/2017 22 1.050.000
H2.271 19h30 – 21h30 T3-5 21/02/2017  17 1.050.000
H2.272 8h30 -10h30 T7 - CN 26/02/2017   17 1.050.000
           
H2.273 18h-20h T7 - CN 25/02/2017   17 1.050.000


 

 


LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ GIA LÂM - LONG BIÊN


 

KHÓA HỌC  MÃ LỚP  THỜI GIAN  NGÀY HỌC  KHAI GIẢNG  SỐ BUỔI  HỌC PHÍ

 
TIẾNG HÀN SƠ CẤP 1


LỚP THUỜNG
H62 8h – 9h30 T2-4-6 24/02/2017  22 1.050.000
H63 9h45 – 11h15 T2-4-6 22/02/2017  22 1.050.000
H64 14h – 15h30 T2-4-6 27/02/2017 22 1.050.000
H65 18h – 19h30 T2-4-6 27/02/2017  22 1.050.000
H66 19h30 – 21h T2-4-6 20/02/2017 22 1.050.000
H67 9h –11h T3-5 21/02/2017   17 1.050.000
H68 14h – 16h T3-5 23/02/2017   17 1.050.000
H69 17h30 – 19h30 T3-5 21/02/2017 17 1.050.000
H70 19h30 – 21h30 T3-5 28/02/2017  17 1.050.000
H71 9h -11h T7 - CN 25/02/2017   17 1.050.000
H72 14h-16h T7 - CN 26/02/2017 17 1.050.000
H73 18h-20h T7 - CN 25/02/2017   17 1.050.000


 
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN SƠ CẤP 1 
 
초급 1 한국어 교안
 
 



SOFL 한국어센터
웹사이트:www.trungtamtienghan.edu.vn
TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL
 
SOFL 한국어센터

www.trungtamtienghan.edu.vn








 
 
수업 1 수업 2
 
Bảng chữ cái tiếng Hàn Hangeul
(한글)
- Giới thiệu sơ lược về sự ra đời bảng chữ cái Hangeul
(한글의 요약한 기원에 대한 소개)
- Giới thiệu về bảng chữ cái: Cách đọc, cách viết
- Luyện đọc, luyện viết bảng chữ cái
- Tập ghép vần, luyện đọc, luyện viết từ
(한글에 대한 소개: 발음, 쓰기, 음절)
(연습)
 
 
Bài 1: Giới thiệu
(과 1: 소개)
- Từ vựng: Quốc gia, nghề nghiệp, lời chào
(나라, 직업, 인사말 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp (문법): 입니다/입니까, 은/는
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Cách chào hỏi của người Hàn Quốc
(문화: 한국인의 인사법)
 
수업 3 수업 4
 
Ôn tập bài 1 (과 1 연습)
- Luyện nghe bài 1 (과 1 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: chào hỏi, tự giới thiệu
(한국 강사와 말하기 연습: 인사, 소개)
 
 
 
Bài 2: Trường học
(과 2: 학교)
- Từ vựng: Nơi chốn, trang thiết bị trường học, đồ vật trong phòng học
(장소, 교실 시설, 교실 물건 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: 이/가, 에 있습니다, 이/가 아닙니다
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Chế độ giáo dục của Hàn Quốc
(문화: 한국의 교육제도)
 
수업 5 수업 6
 
Ôn tập bài 2 (과 2 연습)
- Luyện nghe bài 2 (과 2 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: nói tên đồ vật, giới thiệu trường học
(한국 강사와 말하기 연습: 학교에 대한 소개)
 
 
Bài 3: Sinh hoạt hàng ngày
(과 3: 일상생활)
- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến sinh hoạt hàng ngày, đại từ nhân xưng để hỏi
(일상생활 관련 어휘, 의문대명사)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: - ㅂ/습니다, - ㅂ/습니까, 을/를, 에서
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Những điều mà người Hàn Quốc thích
(문화: 한국인이 가장 좋아하는 것)
 
수업 7 수업 8
 
Ôn tập bài 3 (과 3 연습)
- Luyện nghe bài 3 (과 3 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Nói về cuộc sống sinh hoạt hàng ngày, những điều mình thích
(한국 강사와 말하기 연습: 일상생활, 가장 좋아하는 것에 대해 말하기)
 
 
Bài 4: Ngày và thứ
(과 4: 날짜와 요일)
- Từ vựng: Số Hán Hàn, thứ, ngày, tháng
(한자어 수사, 요일, 날짜 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: 와/과, 에
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Biểu hiện số trong tiếng Hàn
(문화: 한국어의 수 표현)
수업 9 수업 10
 
Ôn tập bài 4 (과 4 연습)
- Luyện nghe bài 4 (과 4 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Biểu hiện ngày tháng, cách tính thời gian
(한국 강사와 말하기 연습: 시간 표현)
 
 
Bài 5: Công việc hàng ngày
(과 5: 하루 일과)
- Từ vựng: Số thuần Hàn, thời gian, động từ chỉ hoạt động hàng ngày
(고유어 수사, 시간, 일상 표현 동사)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: - 아/어요, 에 가다, 안
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Sinh hoạt ở trường của sinh viên Hàn Quốc và Việt Nam
(문화: 한국과 베트남의 대학 생활)
 
수업 11 수업 12
 
Ôn tập bài 5 (과 5 연습)
- Luyện nghe bài 5 (과 5 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Nói về thời gian, công việc hàng ngày
(한국 강사와 말하기 연습: 시간, 하루 일과에 대해 말하기)
 
 
Bài 6: Cuối tuần
(과 6: 주말)
- Từ vựng: Từ để hỏi, hoạt động cuối tuần
(의문관형사, 주말 활동 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: - 았/었 -, 하고, - (으) ㅂ 시다
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Hoạt động cuối tuần của người Hàn Quốc
(문화: 한국인의 주말 활동)
             
수업 13 수업 14
 
Ôn tập bài 6 (과 6 연습)
- Luyện nghe bài 6 (과 6 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Diễn đạt quá khứ, hiện tại, đưa ra yêu cầu
(한국 강사와 말하기 연습: 과거, 현제 표현)
 
 
Bài 7: Mua hàng
(과 7: 물건 사기)
- Từ vựng: Danh từ chỉ đơn vị, từ vựng và biểu hiện liên quan đến mua sắm
(단위명사, 물건 사기 관련 표현)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: 고 싶다, giản lược ㅡ
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Tiền tệ của Hàn Quốc
(문화: 한국의 화폐)
 
수업 15 수업 16
 
Ôn tập bài 7 (과 7 연습)
- Luyện nghe bài 7 (과 7 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: mua hàng, nói điều mình mong muốn
(한국 강사와 말하기 연습: 물건 사기)
 
 
Bài 8: Thức ăn
(과 8: 음식)
- Từ vựng: Thức ăn Hàn Quốc, từ vựng liên quan đến quán ăn
(한국 음식, 식당 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: - 겠-, - 지 않다, - (으)세요
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Văn hoá ẩm thực Hàn Quốc
(문화: 한국의 음식 문화)
 
수업 17 수업 18
 
Ôn tập bài 8 (과 8 연습)
- Luyện nghe bài 8 (과 8 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Đặt món ăn, gọi món
(한국 강사와 말하기 연습: 음식을 주문하기)
 
 
Bài 9: Nhà cửa
(과 9: 집)
- Từ vựng: Từ chỉ phương hướng, nhà cửa, đồ gia dụng
(위치와 방향, 집과 가구, 장소 관련 어휘)
- Ngữ pháp: (으)로, - (으) ㄹ 래요, 도
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Nhà ở của Hàn Quốc
(문화: 한국의 집)
 
수업 19 수업 20
 
Ôn tập bài 9 (과 9 연습)
- Luyện nghe bài 9 (과 9 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Mời khách và hướng dẫn đường đi
(한국 강사와 말하기 연습: 방항을 알려주고 손님을 초대)
 
 
Bài 10: Gia đình
(과 10: 가족)
- Từ vựng: Gia đình, nghề nghiệp
(가족, 직업 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: 께서, - (으)시 -, giản lược ㄹ
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Xưng hô trong gia đình người Hàn Quốc
(문화: 한국의 가족 호칭)
 
수업 21
 
Ôn tập bài 10 (과 10 연습)
- Luyện nghe bài 10 (과 10 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Giới thiệu gia đình
(한국 강사와 말하기 연습: 가족에 대한 소개)
- Kiểm tra cuối kì (기말 고사)
 

 
Ưu đãi đặc biệt:

-          Giảm ngay 5% học phí cho học viên đăng ký trước ngày 02/09
-         Tặng giáo trình cho 3 học viên đăng ký đầu tiên.
-         Giảm 5% cho nhóm đăng ký 2 người trở lên.

Liên hệ trực tiếp với nhân viên tư vấn của Trung tâm tiếng Hàn SOFL để được biết thêm thông tin chi tiết và giải đáp thắc mắc về trung tâm.

TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL - TIẾNG HÀN CHO MỌI NGƯỜI !

SOFL 한 국 어 학 당

Nguồn tin: trung tâm tiếng hàn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Tư Vấn Thanh Xuân
Long Biên - Gia Lâm
baner trong

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 72

Máy chủ tìm kiếm : 2

Khách viếng thăm : 70


Hôm nayHôm nay : 7258

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 122604

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2629394