Tiếng Hàn Sơ Cấp 3

Thứ hai - 17/02/2014 01:16
SOFL trân trọng giới thiệu đến các bạn chương trình của khóa học tiếng Hàn sơ cấp 3. Lộ trình học tiếp tục cung cấp cho các bạn những kiến thức tiếng Hàn sơ cấp và bổ trợ kỳ thi năng lực tiếng Hàn TOPIK cấp 2.

 

Tổng quan nội dung khóa học tiếng Hàn sơ cấp 3

 

Chương trình học của khóa học tiếng Hàn sơ cấp 3 sẽ được bắt đầu từ bài 21 đến bài 30 hoàn thiện đầy đủ hai cuốn giáo trình tiếng Hàn tổng hợp dành cho người Việt quyển 1 và 2. Các bạn sẽ biết được nhiều hơn ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản để có thể đa dạng nữa các cách nói, các mẫu câu đơn giản nhất trong giao tiếp tiếng Hàn. Cụ thể một số bài học sẽ liên quan đến như là:

 

Chủ đề liên quan đến số đếm trong tiếng Hàn như: 일,이,삼...

 

 Chia Động từ/tính từ ở thể thân thiết 아/어요

 

 Chia 이다/아니다/ 지 않다 ở thể thân thiết

 

 Cấu trúc Có/không có gì đó

 

 Cấu trúc chỉ vị trí người,đồ vật

 

Chủ yếu ở những bài cuối khóa học tiếng Hàn sơ cấp 3 các bạn sẽ học những thể liên quan đến kính ngữ trong tiếng Hàn, đa dạng những ngữ cảnh và đối tượng khác nhau để phân biệt kính ngữ. Ngoài ra, các tiết học sẽ kết hợp giảng dạy đầy đủ cả 4 kỹ năng: nghe - nói - đọc - viết, cam kết đầu ra khóa học và môi trường giao tiếp tiếng Hàn lý tưởng. Trên lớp giáo viên sẽ thúc đẩy sự tiến bộ cho học viên bằng việc sát sao việc làm bài tập tại nhà, luyện nghe tích cực và kết hợp giao tiếp bằng tiếng Hàn với giáo viên.

Lịch khai giảng liên tục, đảm bảo cho các bạn lộ trình học theo đúng chương trình và phục vụ nhu cầu tham gia các kỳ thi năng lực tiếng Hàn trong thời gian sớm nhất.

 

LỘ TRÌNH HỌC KHÓA SƠ CẤP 3

 

수업 1

수업 2

Bài 21: Giao thông

Ôn tập bài 21

(제 21 과: 교통 )

( 제 21 과 연습)

- Từ vựng: Phương tiện giao thông (2),

- Luyện nghe bài 21 (제 21 과 듣기 연습)

những cấu trúc và từ vựng liên quan đến giao thông (2),

- Luyện nói: Nói về cách sử dụng các phương tiện

toà nhà, phương hướng di chuyển (교통수단,

giao thông công cộng,cách chỉ đường đi

교통 관련 어휘 및 표현 (2), 건물, 방향 이동)

(말하기 연습: 가는 방법, 대중교통 수단 사용)

- Ngữ pháp: 아/어서, 지요?, 서수사

 

-Lấy ví dụ (연습)

- Luyện đọc (읽기 연습)

- Làm bài tập (숙제)

 

-Văn hoá: Biển báo đường của Hàn Quốc (한국의 도로 표지판)

 
   

수업 3

수업 4

Bài 22: Điện thoại (2)

Ôn tập bài 22

(제 22 과: 전화)

( 제 22 과 연습)

- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến điện thoại (1),

- Luyện nghe bài 22 (제 22 과 듣기 연습)

từ vựng liên quan đến điện thoại (2),

- Luyện nói: Để lại tin nhắn qua điện thoại, đặt chỗ trước

từ vựng liên quan đến điện thoại di động

(말하기 연습: 메시지를 남기다, 예약하다)

(기본 어휘: 전화 관련 어휘(1), 전화 관련 어휘(2),

 

휴대전화 관련 어휘)

- Luyện đọc (읽기 연습)

- Ngữ pháp: -(으)려고, -기 전에, -(으)ㄹ게요

 

-Lấy ví dụ (연습)

 

- Làm bài tập (숙제)

 

-Văn hóa: Văn hóa thông tin của người Hàn Quốc

 

(한국인의 통신 문화)

 
   

수업 5

수업 6

Bài 23: Phim ảnh

Ôn tập bài 23

(제 23 과: 영화)

( 제 23 과 연습)

- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến phim ảnh,

- Luyện nghe bài 23 (제 23 과 듣기 연습)

từ vựng liên quan đến trạng thái tình cảm

- Luyện nói: Khuyên nhủ, biểu lộ cảm xúc (cảm thán)

(영화 관련 어휘, 감정 관련 어휘)

(말하기 연습: 감정을 표현하기 (감탄), 충고하기)

- Ngữ pháp: -겠- , -네요 , -아/어 보다

 

-Lấy ví dụ (연습)

- Luyện đọc (읽기 연습)

- Làm bài tập (숙제)

 

-Văn hoá: Nghệ thuật quần chúng của Hàn Quốc - Hallyu

 

한국의 대중예술 - 한류

 
   

수업 7

수업 8

Bài 24: Ngày nghỉ

Ôn tập bài 24

(제 24 과: 휴일)

( 제 24 과 연습)

- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến ngày nghỉ, ngày kỉ niệm,

- Luyện nghe bài 24 (제 24 과 듣기 연습)

từ vựng liên quan đến ngày lễ tết

- Luyện nói: Nói về nguyện vọng và mục đích của bản thân

(휴일. 기념일 관련 어휘, 명절 관련 어휘)

(말하기 연습: 자신의 목적과 원하는 것)

- Ngữ pháp: (이)나 , -(으)면 좋겠다 , -기 위해서

 

-Lấy ví dụ (연습)

- Luyện đọc (읽기 연습)

- Làm bài tập (숙제)

 

-Văn hoá: Ngày nghỉ lễ của Hàn Quốc

 

한국의 공휴일

 
   

수업 9

수업 10

Bài 25: Ngoại hình

Ôn tập bài 25

(제 25 과: 외모)

( 제 25 과 연습)

- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến miêu tả ngoại hình,

- Luyện nghe bài 25 (제 25 과 듣기 연습)

màu sắc, động từ có tác động liên quan đến cơ thể người

- Luyện nói: Cách miêu tả, giải thích lý do

(외모 묘사 관련 어휘 , 체력 , 모습 , 색깔 , 착탈동사)

(말하기 연습: 묘사 방법 , 이유 설명)

- Ngữ pháp: -아/어지다 , -기 때문에 , dạng bất quy tắc của ㅎ

 

-Lấy ví dụ (연습)

- Luyện đọc (읽기 연습)

- Làm bài tập (숙제)

 

-Văn hoá: Người Hàn Quốc

 

( 한국인)

 
   

수업 11

수업 12

Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ

Bài 26: Du lịch

( 연습, 중간고사 )

(제 26 과: 여행)

Ôn tập từ bài 21 đến bài 25: từ vựng, ngữ pháp,

- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến du lịch,

Làm bài kiểm tra

từ vựng liên quan đến việc chuẩn bị cho chuyến đi du lịch

(제21 - 25과 연습: 어휘, 문법; 시험을 보기)

(여행 관련 어휘 , 여행 준비)

 

- Ngữ pháp: -거나 , -고 있다 , -(으)ㄴ 적이 있다

 

-Lấy ví dụ (연습)

 

- Làm bài tập (숙제)

 

-Văn hoá: Điểm du lịch tiêu biểu của Hàn Quốc - Đảo Jeju

 

(한국의 대표적 관광지 - 제주도)

   

수업 13

수업 14

Ôn tập bài 26

Bài 27: Nơi công cộng

( 제 26 과 연습)

(제 27 과: 공공장소)

- Luyện nghe bài 26 (제 26 과 듣기 연습)

- Từ vựng: Nơi công cộng

- Luyện nói: Cách nói về kinh nghiệm và cho lời khuyên

từ vựng liên quan đến nơi công cộng

(말하기 연습:경험 , 조언을 주기)

(공공장소 , 공공장소 관련 어휘)

 

- Ngữ pháp: -(으)면서 , 요 , -(으)면 안 되다

- Luyện đọc (읽기 연습)

-Lấy ví dụ (연습)

 

- Làm bài tập (숙제)

 

-Văn hoá: Phép tắc nơi công cộng của Hàn Quốc

 

( 한국의 공중예절 )

   

수업 15

수업 16

Ôn tập bài 27

Bài 28: Đô thị

( 제 27 과 연습)

(제 28 과: 도시 )

- Luyện nghe bài 27 (제 27 과 듣기 연습)

- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến đô thị

- Luyện nói: Cấm đoán , xin lỗi

phương hướng.

( 말하기 연습: 금지하다 , 미안하다)

( 도시 관련 어휘 , 방향)

 

- Ngữ pháp:(이)나 ,-(으)ㄹ 것 같다 ,dạng bất quy tắc của ㅅ

- Luyện đọc (읽기 연습)

-Lấy ví dụ (연습)

 

- Làm bài tập (숙제)

 

-Văn hoá: Đô thị của Hàn Quốc

 

(한국의 도시)

   

수업 17

수업 18

Ôn tập bài 28

Bài 29: Kế hoạch

( 제 28 과 연습)

(제 29 과: 계획 )

- Luyện nghe bài 28 (제 28 과 듣기 연습)

- Từ vựng: Học tập, nghề nghiệp, nơi làm việc

- Luyện nói: Phỏng đoán và giả định

(학업 , 직업 , 직장)

(말하기 연습: 추측하다)

- Ngữ pháp: -(으)ㄴ 지 , -(으)ㄴ 후에 , -기로 하다

 

-Lấy ví dụ (연습)

- Luyện đọc (읽기 연습)

- Làm bài tập (숙제)

 

-Văn hoá: Nghề nghiệp người Hàn Quốc yêu thích

 

(한국인의 선호하는 직업)

   

수업 19

수업 20

Ôn tập bài 29

Bài 30: Cuộc sống tại Hàn Quốc

( 제 29 과 연습)

(제 30 과: 한국 생활)

- Luyện nghe bài 29 (제 29 과 듣기 연습)

- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến cuộc sống

- Luyện nói: Nói về kế hoạch, thông tin cá nhân

sinh hoạt ở Hàn Quốc (1),

(말하기 연습: 계획 , 개인정보를 말하기)

từ vựng liên quan đến cuộc sống sinh hoạt ở Hàn Quốc (2),

 

từ vựng liên quan đến việc tìm nhà

- Luyện đọc (읽기 연습)

(한국 생활 관련 어휘(1) , 한국 생활 관련 어휘(2),

 

집 구하기 관련 어휘)

 

-Lấy ví dụ (연습)

 

- Làm bài tập (숙제)

 

-Văn hóa: Phở Việt nam ở Hàn Quốc

 

(한국에서의 베트남 '퍼')

   

수업 21

수업 22

Ôn tập bài 30

Ôn tập và kiểm tra cuối kì

( 제 30 과 연습)

(연습,기말 고사)

- Luyện nghe bài 30 (제 30 과 듣기 연습)

Ôn tập từ bài 21 đến bài 30: từ vựng, ngữ pháp,

- Luyện nói: Tìm thông tin, tìm nhà

Làm bài kiểm tra cuối khóa

(말하기 연습: 정보를 찾기, 집 구하기)

(제21 - 30과 연습: 어휘, 문법; 시험을 보기)

   

- Luyện đọc (읽기 연습)

 
Lịch học và khai giảng

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ HAI BÀ TRƯNG

 

 

KHÓA HỌC  MÃ LỚP  THỜI GIAN  NGÀY HỌC  KHAI GIẢNG  SỐ BUỔI  HỌC PHÍ

 
TIẾNG HÀN SƠ CẤP 3


LỚP THUỜNG
H3828 8h30 – 10h30 T2-4-6

25/02/2019 

17 1.700.000
 H3829 10h – 11h30 T2-4-6

22/02/2019 

22 1.700.000
H3830 14h – 16h T2-4-6

27/02/2018

17 1.700.000
H3831 17h45 – 19h15 T2-4-6

25/02/2019  

22 1.700.000
H3832 19h30 – 21h T2-4-6

27/02/2019 

22 1.700.000
H3833 8h30 – 10h30 T3-5-7

21/02/2019  

17 1.700.000
H3834 9h45 – 11h15 T3-5-7

23/02/2019

22 1.700.000
H3835 14h – 16h T3-5-7

 19/02/2019 

17 1.700.000
H3836 17h45 – 19h15 T3-5-7

26/02/2019

22 1.700.000
H3837 19h30 – 21h30 T3-5

28/02/2019 

17 1.700.000
H3838 9h00 -11h00 T7 - CN

23/02/2019  

17 1.700.000
H3839 14h-16h T7 - CN

24/02/2019 

17 1.700.000
H3840 18h-20h T7 - CN

23/02/2019  

17 1.700.000

 


LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ TRẦN VỸ - CẦU GIẤY

 

 

KHÓA HỌC  MÃ LỚP  THỜI GIAN  NGÀY HỌC  KHAI GIẢNG  SỐ BUỔI  HỌC PHÍ

 
TIẾNG HÀN SƠ CẤP 3


LỚP THƯỜNG
H3.436 8h30 – 10h30 T2-4-6 14/01/2019  22 1.700.000
 H3.437 9h45 – 11h15 T2-4-6 14/01/2019  22 1.700.000
H3.438 14h – 16h T2-4-6 18/01/2019  17 1.700.000
H3.439 18h00 – 19h30 T2-4-6 21/01/2019  22 1.700.000
H3.440 19h30 – 21h T2-4-6 03//01/2019  22 1.700.000
H3.441 8h30 – 10h30 T3-5-7 07/01/2019  22 1.700.000
H3.442 9h45 – 11h15 T3-5-7 24/01/2019  22 1.700.000
H3.443 14h – 15h30 T3-5-7 22/01/2019  22 1.700.000
H3.444 17h30 – 19h30 T3-5 12/01/2019  17 1.700.000
H3.445 19h30 – 21h30 T3-5 29/01/2019   17 1.700.000
H3.445 8h30 -10h30 T7 - CN 27/01/2019   17 1.700.000
H3.446 14h-16h T7 - CN 27/01/2019  17 1.700.000

 

 

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ THANH XUÂN

 

 

KHÓA HỌC  MÃ LỚP  THỜI GIAN  NGÀY HỌC  KHAI GIẢNG  SỐ BUỔI  HỌC PHÍ

 
TIẾNG HÀN SƠ CẤP 3


LỚP THUỜNG
 H3.351 18h – 19h30 T2 - 4 - 6 14 - 01 - 2019 22 1.700.000
H3.360 8h30 - 10h T2 - 4 - 6  11 - 01 - 2019 22 1.700.000
H3.352 14h – 16h T2 - 4 - 6 14 - 01 - 2019  17 1.700.000
H3.353 19h30 – 21h00 T2 - 4 - 6 09 - 01 - 2019   22 1.700.000
H3.354 17h30 – 19h30 T3 - 5 03 - 01 - 2019 17 1.700.000
 H3.356 8h30 – 10h30 T3 - 5 10  - 01 - 2019  17 1.700.000
H3.357 19h30 – 21h30 T3 - 5 08 - 01 - 2019 17 1.700.000
H3.358 14h – 16h T7 - CN 12 - 01 - 2019  17 1.700.000

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ GIA LÂM - LONG BIÊN


 

KHÓA HỌC  MÃ LỚP  THỜI GIAN  NGÀY HỌC  KHAI GIẢNG  SỐ BUỔI  HỌC PHÍ

 
TIẾNG HÀN SƠ CẤP 3


LỚP THUỜNG
H2.62 8h – 9h30 T2-4-6 14/01/2019 22 1.700.000
H2.63 9h45 – 11h15 T2-4-6 16/01/2019 22 1.700.000
H2.64 14h – 16h T2-4-6 25/01/2019 17 1.700.000
H2.65 18h – 19h30 T2-4-6 21/01/2019  22 1.700.000
H2.66 19h45– 21h15 T2-4-6 18/01/2019 22 1.700.000
H2.67 9h –11h T3-5 24/01/2019 17 1.700.000
H2.68 14h – 16h T3-5 15/01/2019 17 1.700.000
H2.69 17h30 – 19h30 T3-5 17/01/2019 17 1.700.000
H2.70 19h30 – 21h30 T3-5 22/01/2019 17 1.700.000
H2.71 9h -11h T7 - CN 26/01/2019  17 1.700.000
H2.72 14h-16h T7 - CN 19/01/2019 17 1.700.000
           


 

>>> Lộ trình và lịch khai giảng tiếng Hàn sơ cấp cấp tốc 1 tại đây.

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ 63 - VĨNH VIỄN

 

 

KHÓA HỌC  MÃ LỚP  THỜI GIAN  NGÀY HỌC  KHAI GIẢNG  SỐ BUỔI  HỌC PHÍ

 
TIẾNG HÀN SƠ CẤP 3


LỚP THUỜNG
H3.01 08h30 – 10h30 T2-4-6

21/01/2018

17 2.000.000
H3.03 14h00 – 16h00 T2-4-6

23/01/2018

17 2.000.000
H3.05 19h30 – 21h00 T2-4-6

21/01/2018

22 2.000.000
H3.06 08h30 – 10h30 T3-5-7

22/01/2018

17 2.000.000
H3.08 14h00 – 16h00 T3-5-7

 24/01/2018 

17 2.000.000
H3.09 18h00 – 19h30 T3-5-7

22/01/2018

22 2.000.000
H3.11 09h00 -11h00 T7 - CN

26/01/2018

17 2.000.000
H3.12 14h00 -16h00 T7 - CN

26/01/2018 

17 2.000.000
Nhận ngay khóa học video online trị giá lên đến 1 triệu đồng  cùng bộ tài liệu học tiếng hàn Khi đăng ký khóa học online hoặc offline dưới đây
 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Miss Thu Thảo
Hotline: 0967 461 288
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Miss Trần Dương
Hotline: 0962 461 288
Tư Vấn Thanh Xuân
Miss Hoàng Yến
Hotline: 0917 461 288
Mrs Ánh Nguyệt
Hotline: 0917 461 288
Long Biên - Gia Lâm
Miss Lan Hương
Hotline: 0981 961 288
Miss Thu Hương
Hotline: 0981 961 288
QUẬN 10 - TPHCM
Miss Hồng Ngọc
Hotline: 0971 362 599
Mr Thạch Nguyên
Hotline: 0965 562 499

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 29

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 28


Hôm nayHôm nay : 3080

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 116123

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 7113659


hoc-vien

(Du học sinh Hàn Quốc) Nhờ có sự giúp đỡ nhiệt tình của thày cô của SOFL, mình đã hoàn toàn có đủ khả năng và tự tin sử dụng tiếng Hàn trong giao tiếp và sinh hoạt thường ngày tại xứ sở Kim Chi.

Đào Quỳnh Trang
hoc-vien

Vì nhu cầu phục vụ cho công việc mà mình rất cần học tiếng Hàn nhưng lúc đầu băn khoăn và đắn đo lắm. Sau được bạn bè giới thiệu đến SOFL và giờ thì mình đã nói tiếng Hàn trôi chảy rồi.

Lê Văn Tuyên
hoc-vien

Em đến với SOFL một cách rất tình cờ đã học qua nhiều trung tâm nhưng em thấy SOFL là địa chỉ học rất tin tưởng. Đúng với phương châm của trung tâm.

Mai Thanh Hương