Khóa học tiếng Hàn Trung Cấp Biên Phiên Dịch 4

Thứ hai - 26/11/2018 10:21
Kết thúc lộ trình trung cấp - định hướng biên phiên dịch là lớp tiếng Hàn cấp 4. Khóa học hoàn thiện chương trình tiếng Hàn TOPIK 4 cùng với khả năng biên phiên dịch cấp cao dành cho học viên.

 

khoa hoc tieng han trung cap 4

Khóa học tiếng Hàn trung cấp biên phiên dịch 4

 

Khóa học tiếng Hàn Trung Cấp 4 - Định hướng biên phiên dịch

 

Lộ trình tiếng Hàn TOPIK 4 và kỹ năng biên phiên dịch cấp cao sẽ được tổng kết, kiểm tra và đánh giá ở khóa học này. Đây là lớp kết thúc, giúp học viên có điều kiện dự thi năng lực tiếng Hàn. Cùng với đó, là khả năng sử dụng ngôn ngữ tiếng Hàn cao cấp, hiểu sâu về kỹ năng biên phiên dịch cùng các nghiệp vụ trong công việc.

 

Chi tiết khóa học Trung Cấp 4 và định hướng biên phiên dịch

 

  • • Khái quát khóa học

Chương trình giảng dạy tiếng Hàn trung cấp 4 - định hướng biên phiên dịch là kết quả cuối cùng sau quá trình đào tạo và thực hành các kỹ năng ngôn ngữ cơ bản. Nội dung sẽ được tiếp tục với:

Bộ giáo trình: Giáo trình tiếng Hàn Seoul 4b, tài liệu tiếng Hàn biên phiên dịch cùng với sách kỹ năng dịch tiếng Hàn trung cấp (한–베 일상생활 회화)

– Thời gian đào tạo: 25 buổi (2 tiếng/1 buổi)

– Phương pháp giảng dạy: Sử dụng STEP - kỹ thuật các bước chân do các chuyên gia, giảng viên trường Đại học Hà Nội và SOFL thiết kế và độc quyền trong công tác đào tạo biên phiên dịch tại Hà Nội.

– Nội dung chương trình: Hoàn thiện các phần bài học trình độ tương đương TOPIK 4 còn lại trong giáo trình Seoul. Định hướng khả năng biên phiên dịch cấp cao ở những tình huống ngoại giao, văn bản phức tạp hơn.

 

  • • Đối tượng học viên tham gia

– Học viên đã hoàn thành khóa học trung cấp biên phiên dịch 3

– Học viên có trình độ tương đương, đã hoàn thành trung cấp 3 hoặc đang học trung cấp tiếng Hàn cấp 4.

 

  • • Đội ngũ giảng viên số 1

Tại sao SOFL có thể khẳng định chất lượng giáo viên khóa học tiếng Hàn trung cấp 4 - định hướng biên phiên dịch hơn hẳn các trung tâm khác? SOFL hiện đang là đối tác của nhiều trường Đại học lớn tại Hà Nội và Hàn Quốc, cụ thể:

– Giảng viên chính đứng lớp: Thạc sĩ Châu Á học Lê Hương - trường Đại học Hà Nội - Khoa tiếng Hàn

– Đội ngũ chuyên gia và cộng sự đến từ 5 trường top đầu tại Hàn Quốc và Việt Nam

 

Bạn nhận được gì từ khóa học định hướng tại SOFL?

 

– Học viên sẽ nhận được chứng chỉ khóa học được cấp bởi SOFL cùng các chuyên gia đầu ngành.

– Cam kết khả năng phát triển và định hướng biên phiên dịch tiêu chuẩn quốc tế.

– Đủ năng lực và điều kiện lấy chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK 3 và 4

– Có kỹ năng dịch thuật trung cấp và ứng dụng vào các vị trí công việc thực tế như: Thư ký, trợ lý văn phòng, nghiệp vụ biên dịch văn bản, phiên dịch cho các cơ quan ban ngành,...

 

LỘ TRÌNH KHÓA HỌC:

 

Trung cấp biên phiên dịch 4

한국어 통.번역 중급 4반

 

STT

 

Buổi 1

Buổi 2

1

Bài 10/ 제10과

옛날이야기와 신화 (Truyện cổ tích và thần thoại)

Bài 10 – 1:

‘호랑이와 곶감’ 이야기 읽기

(Đọc truyện “Hổ và quả hồng khô)

Kĩ năng (기능):

듣고 말하기(Nghe và nói)

  • 옛날이야기에 대한 강연 듣기(Nghe giảng về truyện cổ tích)

  • ‘호랑이와 나그네’ 이야기 듣기(Nghe truyện “Hổ và kẻ lang thang”)

  • 그림 보고 이야기 만들기 (Xem tranh và kể chuyện)

Từ mới (새 단어):

  • 성격(Tính cách)

  • 이야기 내용 설명(Giải thích nội dung truyện)

  • 인물 비유(Ẩn dụ nhân vật)

Ngữ pháp (문법):

  • A/ V –(으)ㄹ 리(가) 없다

  • V –기(가) 무섭게

Bài 10 – 2:

옛날이야기 소개하기

(Giới thiệu truyện cổ tích)

Kĩ năng (기능):

읽고 쓰기(Đọc và viết)

  • 단군 신화 읽기(Đọc thần thoại Dangun)

  • 건국 신화 소개하는 글 쓰기(Viết đoạn văn giới thiệu thần thoại Dangun)

Từ mới (새 단어):

  • 성격(Tính cách)

  • 이야기 내용 설명(Giải thích nội dung truyện)

  • 인물 비유(Ẩn dụ nhân vật)

Ngữ pháp (문법):

  • N만에

  • A/V-(으)

2

 

Buổi  3

Buổi  4

Bài 11/ 제11과

언어와 생활

(Ngôn ngữ và đời sống)

Bài 11 – 1:

콩글리시 소개하는 글 읽기

(Đọc đoạn văn giới thiệu về Konglish )

Kĩ năng (기능):

듣고 말하기(Nghe và nói)

  • 외국어 사용에 대한 찬반 토론 듣기(Nghe thảo luận về tán thành hay phản đối việc sử dụng tiếng nước ngoài)

  • 줄임말 사용에 대한 찬반 대화 듣기(Nghe hội thoại về tán thành hay phản đối việc sử dụng tiếng nước ngoài)

  • 줄임말 사용에 대해 근거 제시하며 주장하기(Đưa ra căn cứ và đề nghị việc sử dụng chữ viết tắt)

Từ mới (새 단어):

  • 다양한 말의 사용(Sử dụng lời nói đa dạng)

  • 언어 사용의 특징(Đặc trưng của sử dụng ngôn ngữ)

  • - 력

Ngữ pháp (문법):

  • A/V–더라고(요)

  • N치고

Bài 11 – 2:

고향에서 사용하는 외국어 소개하기

(Giới thiệu tiếng nước ngoài được sử dụng ở quê hương các bạn)

Kĩ năng (기능):

읽고 쓰기(Đọc và viết)

  • 욕의 영향에 대한 신문 칼럼 읽기(Đọc mục báo về ảnh hưởng của chửi thề)

  • 언어 사용에 대한 주장의 글 쓰기(Viết đoạn văn về chủ trương sử dụng ngôn ngữ)

 

Từ mới (새 단어):

  • 다양한 말의 사용(Sử dụng lời nói đa dạng)

  • 언어 사용의 특징(Đặc trưng của sử dụng ngôn ngữ)

  • - 력

Ngữ pháp (문법):

  • A – 다는 것은 N에서/N(으)로 알 수 있다,

V- ㄴ/는다는 것은 N에서/N(으)로 알 수 있다

  • N에 의하면

3

 

Buổi  5

Buổi  6

Bài 12/ 제12과

소중한 환경 (Môi trường quý giá)

Bài 12 – 1:

환경 보호 캠페인 읽기

(Đọc chiến dịch bảo vệ môi trường)

Kĩ năng (기능):

듣고 말하기(Nghe và nói)

  • 시위에 대한 뉴스 듣기(Nghe tin tức về biểu tình)

  • 온천 개발에 대한 대화 듣기(Nghe hội thoại về phát triển hệ thống suối nước nóng)

  • 상대의 말에 맞장구치기( Hưởng ứng lời nói của đối phương)

 

Từ mới (새 단어):

  • 환경 문제(Vấn đề môi trường)

  • 환경에 대한 행동(Hành động về môi trường)

Ngữ pháp (문법):

  • V – (으)려다(가)

  • A/V – (으)ㄹ지도 모르다

Bài 12 – 2:

환경 보호 방법 소개하기

(Giới thiệu phương pháp bảo vệ môi trường)

Kĩ năng (기능):

읽고 쓰기(Đọc và viết)

  • 기후 변화에 대한 기사 읽기(Đọc bài báo về sự thay đổi khí hậu)

  • 환경 문제에 대한 글 쓰기(Viết đoạn văn về vấn đề môi trường)

Từ mới (새 단어):

  • 환경 문제(Vấn đề môi trường)

  • 환경에 대한 행동(Hành động về môi trường)

Ngữ pháp (문법):

  • A – (으)ㄴ가?

V – 는가?

  • N마저

4

 

Buổi  7

Buổi  8

Bài 13/ 제13과

여행의 즐거움(Niềm vui trong chuyến du lịch)

Bài 13 – 1:

여행 블로그 읽기(Đọc blog du lịch)

Kĩ năng (기능):

듣고 말하기(Nghe và nói)

  • 관광지 안내 듣기(Nghe giới thiệu địa điểm du lịch)

  • 계획 변경에 대한 변명과 실망 표현하는 대화 듣기(Nghe hội thoại về biểu hiện lý do và sự thất vọng vì thay đổi kế hoạch)

  • 변명과 실망 표현하기(Nói ra lý do và sự thất vọng)

Từ mới (새 단어):

  • 풍경 묘사(Miêu tả phong cảnh)

  • 기분(Tâm trạng)

  • - 없이

Ngữ pháp (문법):

  • N(이)면 N, N(이)면 N

  • V – 는 김에

Bài 13 – 2:

여행지에서 하는 일 소개하기(Giới thiệu việc đã làm ở nơi du lịch)

Kĩ năng (기능):

읽고 쓰기(Đọc và viết)

  • 여행 가이드북 읽기(Đọc sách hưỡng dẫn du lịch)

  • 여행 가이드북 쓰기(Viết sách hưỡng dẫn du lịch)

Từ mới (새 단어):

  • 풍경 묘사(Miêu tả phong cảnh)

  • 기분(Tâm trạng)

  • - 없이

Ngữ pháp (문법):

  • V – 느니 차라리

  • N과/와 달리

5

 

Buổi  9

Buổi  10

Bài 14/ 제14과

숫자와 세계

(Con số và thế giới)

Bài 14 – 1:

숫자에 대한 글 읽기(Đọc đoạn văn về những con số)

Kĩ năng (기능):

듣고 말하기(Nghe và nói)

  • 인상적인 한국 문화 조사 결과 뉴스 듣기(Nghe tin tức về kết quả điều tra ấn tượng về văn hóa Hàn Quốc)

  • 이상적인 신체 비율에 대한 대화 듣기(Nghe đoạn hội thoại về tỷ lệ cơ thể lý tưởng)

  • 문제점에 대한 해결 방법 제시하기(Đưa ra phương pháp giải quyết vấn đề

 

Từ mới (새 단어):

  • 조사 결과(Kết quả điều tra)

  • 수량 변화(Thay đổi số lượng)

  • - 률/율

Ngữ pháp (문법):

  • N에 따라(서)

  • A – (으)ㄴ데다가,

V – 는데다가

Bài 14 – 2:

나라별 좋아하는 숫자와 싫어하는 숫자 말하기(Nói về con số yêu thích và không thích ở mỗi quốc gia)

Kĩ năng (기능):

읽고 쓰기(Đọc và viết)

  • 취업 준비 시간에 대한 기사 읽기(Đọc báo về thời gian chuẩn bị xin việc)

  • 도표를 보고  쓰기(Nhìn biểu đồ và viết báo)

 

Từ mới (새 단어):

  • 조사 결과(Kết quả điều tra)

  • 수량 변화(Thay đổi số lượng)

  • - 률/율

Ngữ pháp (문법):

  • A – (으)ㄴ 셈이다

V – 는 셈이다

  • N에 불과하다

6

 

Buổi  11

Buổi  12

Bài 15/ 제15과

동물과 식물(Động vật và thực vật)

Bài 15 – 1:

진돗개와 무궁화에 대한 글 읽기(Đọc đoạn văn về chó Jindo và hoa Mugung – quốc hoa của Hàn Quốc)

Kĩ năng (기능):

듣고 말하기(Nghe và nói)

  • 동화 듣기(Nghe truyện ngụ ngôn)

  • 맹인 안내견 제도에 대한 토론 듣기(Nghe thảo luận về chế độ chó dẫn đường)

  • 토론하기(Thảo luận

 

Từ mới (새 단어):

  • 동식물 관련 어휘(Từ vựng về động thực vật)

  • 동식물 키우기의 장단점(Ưu nhược điểm của việc nuôi trồng động thực vật)

  • - 심

Ngữ pháp (문법):

  • N만 못하다

  • V – (으)ㄹ 게 아니라


 

Bài 15 – 2:

자기 나라의 대표적인 동식물에 대해 말하기(Nói về động thực vật tiêu biểu của đất nước bạn)

Kĩ năng (기능):

읽고 쓰기(Đọc và viết)

  • 도도새 멸종에 관한 설명문 읽기(Đọc bài giải thích về sự tuyệt chủng của chim dodo )

  • 동식물 멸종에 관한 설명문 쓰기(Viết bài giải thích về sự tuyệt chủng của chim dodo)

 

Từ mới (새 단어):

  • 동식물 관련 어휘(Từ vựng về động thực vật)

  • 동식물 키우기의 장단점(Ưu nhược điểm của việc nuôi trồng động thực vật)

Ngữ pháp (문법):

  • N(으)로서

  • A/V – (으)므로

7

 

Buổi  13

Buổi  14

Bài 16/ 제16과

과학의 신비(Sự thần bí của khoa học)

Bài 16 – 1:

백과사전의 유전에 대한 설명 읽기(Đọc bài giải thích về sự lưu truyền của từ điển bách khoa)

Kĩ năng (기능):

듣고 말하기(Nghe và nói)

  • 생활 속의 과학에 대한 라디오 프로그램 듣기(Nghe chương trình radio về khoa học trong đời sống)

  • 파마의 원리에 대한 듣기(Nghe về nguyên lý của sóng)

  •  

Từ mới (새 단어):

  • 과학의 원리(Nguyên lý của khoa học)

  • 태도(Thái độ)

  • 불 -

Ngữ pháp (문법):

  • A – 다기보다는,

V – ㄴ/는다기보다는

  • 설마 A/V – 겠어요?

Bài 16 – 2:

자신의 유전적 특징에 대해 말하기(Nói về đặc điểm di truyền của bản thân)

Kĩ năng (기능):

읽고 쓰기(Đọc và viết)

  • 영화 속 과학 이야기 읽기(Đọc truyện khoa học trong phim)

  • 미래의 과학 기술을 예상하는 글 쓰기(Đọc đoạn văn dự đoán về khoa học kỹ thuật trong tương lai)

 

Từ mới (새 단어):

  • 과학의 원리(Nguyên lý của khoa học)

  • 태도(Thái độ)

  • 불 -

Ngữ pháp (문법):

  • N(으)로부터

  • N에 의해(서)

8

 

Buổi  15

Buổi  16

Bài 17/ 제17과

만남과 헤어짐 (Gặp gỡ và chia tay)

Bài 17 – 1:

이벤트 당첨 발표 읽기(Đọc bài phát biểu trúng thưởng sự kiện)

Kĩ năng (기능):

듣고 말하기(Nghe và nói)

  • 졸업 소감 듣기(Nghe cảm nghĩ khi tốt nghiệp)

  • 작별하는 대화 듣기(Nghe hội thoại chia tay)

  • 작별하는 대화하기(Lập hội thoại về cuộc chia tay)

Từ mới (새 단어):

  • 추억(Ký ức)

  • 변화(Sự thay đổi)

  • 관용 표현(Thành ngữ)

Ngữ pháp (문법):

  • A – 다 싶다,

V – ㄴ/는다 싶다

  • V – 곤 하다

Bài 17 – 2:

삼행시 발표하기 (Đọc thơ 3 dòng)

Kĩ năng (기능):

읽고 쓰기(Đọc và viết)

  • 연애편지 읽기(Đọc thư tình)

  • 가족이나 친구에게 안부편지 쓰기(Viết thư hỏi thăm gia đình hoặc bạn bè)

 

Từ mới (새 단어):

  • 추억(Ký ức)

  • 변화(Sự thay đổi)

  • 관용 표현(Thành ngữ)

Ngữ pháp (문법):

  • A/V – 았었/었었 –

  • V – 는 사이(에)

9

 

Buổi  17

Buổi  18

Bài 18/ 제18과

흥부와 놀부 (Hongbu và Nolbu)

Bài 18 – 1:

연극 대본 읽기(Đọc kịch bản kịch)

Từ mới (새 단어):

  • ‘흥부와 놀부’관련 어휘(Từ vựng liên quan đến vở kịch ‘Hongbu và Nolbu)

  • 의태어(Từ tượng hình)

Ngữ pháp (문법):

  • V – 아/어 대다

Bài 18 – 2:

연극의 결말 상상해서 말하기(Tưởng tượng về cái kết của vở kịch và nói

Từ mới (새 단어):

  • ‘흥부와 놀부’관련 어휘(Từ vựng liên quan đến vở kịch ‘Hongbu và Nolbu)

  • 의태어(Từ tượng hình)

Ngữ pháp (문법):

N(이)며 N(이)며

10

 

Buổi  19

Buổi  20

 

통.번역 연습

luyện tập biên – phiên dịch

통.번역 연습

luyện tập biên – phiên dịch

11

 

Buổi  21

Buổi  22

 

통.번역 연습

luyện tập biên – phiên dịch

통.번역 연습

luyện tập biên – phiên dịch

12

 

Buổi  23

Buổi  24

 

통.번역 연습

luyện tập biên – phiên dịch

통.번역 연습

luyện tập biên – phiên dịch

13

 

Buổi  25

 
 

통.번역 연습

luyện tập biên – phiên dịch

 

 

Lịch học và khai giảng

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ HAI BÀ TRƯNG

 

KHÓA HỌC MÃ LỚP THỜI GIAN NGÀY HỌC
NGÀY KHAI GIẢNG
HỌC PHÍ SỐ BUỔI
TIẾNG HÀN
TRUNG CẤP BIÊN PHIÊN DỊCH 4

TC380

8h30-10h30 Thứ 2 - 4 - 6 14/12/2018 3.900.000 25

TC381

14h-16h Thứ 2 - 4 - 6 17/12/2018 3.900.000 25

TC382

17h30-19h30 Thứ 2 - 4 - 6 19/12/2018 3.900.000 25

TC483

19h30-21h30 Thứ 2 - 4 - 6 12/12/2018 3.900.000 25

TC484

9h-11h Thứ 3 - 5 18/12/2018 3.900.000 25

TC485

14h-16h Thứ 3 - 5 20/12/2018 3.900.000 25

TC486

17h30-19h30 Thứ 3 - 5 13/12/2018 3.900.000 25

TC487

19h30-21h30 Thứ 3 - 5 20/12/2018 3.900.000 25

TC488

9h-11h Thứ 7 - CN 22/12/2018 3.900.000  25

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ TRẦN VỸ - CẦU GIẤY

 

KHÓA HỌC MÃ LỚP THỜI GIAN NGÀY HỌC
NGÀY KHAI GIẢNG
HỌC PHÍ SỐ BUỔI
TIẾNG HÀN
TRUNG CẤP BIÊN PHIÊN DỊCH 4

TC4.01

8h30-10h30 Thứ 2 - 4 - 6 14/12/2018 3.900.000 25

TC4.02

14h-16h Thứ 2 - 4 - 6 17/12/2018 3.900.000 25

TC4.03

17h30-19h30 Thứ 2 - 4 - 6 19/12/2018 3.900.000 25

TC4.04

19h30-21h30 Thứ 2 - 4 - 6 12/12/2018 3.900.000 25

TC4.05

9h-11h Thứ 3 - 5 18/12/2018 3.900.000 25

TC4.06

14h-16h Thứ 3 - 5 20/12/2018 3.900.000 25

TC4.07

17h30-19h30 Thứ 3 - 5 13/12/2018 3.900.000 25

TC4.08

19h30-21h30 Thứ 3 - 5 20/12/2018 3.900.000 25

TC4.09

9h-11h Thứ 7 - CN 22/12/2018 3.900.000  25

 

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ THANH XUÂN

 

KHÓA HỌC MÃ LỚP THỜI GIAN NGÀY HỌC
NGÀY KHAI GIẢNG
HỌC PHÍ SỐ BUỔI
TIẾNG HÀN
TRUNG CẤP BIÊN PHIÊN DỊCH 4

TC480

8h30-10h30 Thứ 2 - 4 - 6 14/12/2018 3.900.000 25

TC481

14h-16h Thứ 2 - 4 - 6 17/12/2018 3.900.000 25

TC482

17h30-19h30 Thứ 2 - 4 - 6 19/12/2018 3.900.000 25

TC483

19h30-21h30 Thứ 2 - 4 - 6 12/12/2018 3.900.000 25

TC484

9h-11h Thứ 3 - 5 18/12/2018 3.900.000 25

TC485

14h-16h Thứ 3 - 5 20/12/2018 3.900.000 25

TC486

17h30-19h30 Thứ 3 - 5 13/12/2018 3.900.000 25

TC487

19h30-21h30 Thứ 3 - 5 20/12/2018 3.900.000 25

TC488

9h-11h Thứ 7 - CN 22/12/2018 3.900.000  25

 

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ GIA LÂM - LONG BIÊN

 

KHÓA HỌC MÃ LỚP THỜI GIAN NGÀY HỌC
NGÀY KHAI GIẢNG
HỌC PHÍ SỐ BUỔI
TIẾNG HÀN
TRUNG CẤP BIÊN PHIÊN DỊCH 4

TC480

8h30-10h30 Thứ 2 - 4 - 6 14/12/2018 3.900.000 25

TC481

14h-16h Thứ 2 - 4 - 6 17/12/2018 3.900.000 25

TC482

17h30-19h30 Thứ 2 - 4 - 6 19/12/2018 3.900.000 25

TC483

19h30-21h30 Thứ 2 - 4 - 6 12/12/2018 3.900.000 25

TC484

9h-11h Thứ 3 - 5 18/12/2018 3.900.000 25

TC485

14h-16h Thứ 3 - 5 20/12/2018 3.900.000 25

TC486

17h30-19h30 Thứ 3 - 5 13/12/2018 3.900.000 25

TC487

19h30-21h30 Thứ 3 - 5 20/12/2018 3.900.000 25

TC488

9h-11h Thứ 7 - CN 22/12/2018 3.900.000  25

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ 63 VĨNH VIỄN

 

KHÓA HỌC MÃ LỚP THỜI GIAN NGÀY HỌC
NGÀY KHAI GIẢNG
HỌC PHÍ SỐ BUỔI
TIẾNG HÀN
TRUNG CẤP BIÊN PHIÊN DỊCH 4

TC480

8h30-10h30 Thứ 2 - 4 - 6 14/12/2018 4.800.000 25

TC481

14h-16h Thứ 2 - 4 - 6 17/12/2018 4.800.000 25

TC482

17h30-19h30 Thứ 2 - 4 - 6 19/12/2018 4.800.000 25

TC483

19h30-21h30 Thứ 2 - 4 - 6 12/12/2018 4.800.000 25

TC484

9h-11h Thứ 3 - 5 18/12/2018 4.800.000 25

TC485

14h-16h Thứ 3 - 5 20/12/2018 4.800.000 25

TC486

17h30-19h30 Thứ 3 - 5 13/12/2018 4.800.000 25

TC487

19h30-21h30 Thứ 3 - 5 20/12/2018 4.800.000 25

TC488

9h-11h Thứ 7 - CN 22/12/2018 4.800.000 25
Nhận ngay khóa học video online trị giá lên đến 1 triệu đồng  cùng bộ tài liệu học tiếng hàn Khi đăng ký khóa học online hoặc offline dưới đây
 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Miss Thu Thảo
Hotline: 0967 461 288
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Miss Trần Dương
Hotline: 0962 461 288
Tư Vấn Thanh Xuân
Miss Hoàng Yến
Hotline: 0917 461 288
Mrs Ánh Nguyệt
Hotline: 0917 461 288
Long Biên - Gia Lâm
Miss Lan Hương
Hotline: 0981 961 288
Miss Thu Hương
Hotline: 0981 961 288
baner trong

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 30

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 29


Hôm nayHôm nay : 4407

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 99898

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 6908285


Ý kiến học viên

hoc-vien

(Du học sinh Hàn Quốc) Nhờ có sự giúp đỡ nhiệt tình của thày cô của SOFL, mình đã hoàn toàn có đủ khả năng và tự tin sử dụng tiếng Hàn trong giao tiếp và sinh hoạt thường ngày tại xứ sở Kim Chi.

Đào Quỳnh Trang
hoc-vien

Vì nhu cầu phục vụ cho công việc mà mình rất cần học tiếng Hàn nhưng lúc đầu băn khoăn và đắn đo lắm. Sau được bạn bè giới thiệu đến SOFL và giờ thì mình đã nói tiếng Hàn trôi chảy rồi.

Lê Văn Tuyên
hoc-vien

Em đến với SOFL một cách rất tình cờ đã học qua nhiều trung tâm nhưng em thấy SOFL là địa chỉ học rất tin tưởng. Đúng với phương châm của trung tâm.

Mai Thanh Hương

Video - Góc báo chí


Nhận ngay khóa học video online trị giá lên đến 1 triệu đồng  cùng bộ tài liệu học tiếng hàn Khi đăng ký khóa học online hoặc offline dưới đây