Tiếng Hàn Sơ Cấp Cấp Tốc 1 - Trung tâm tiếng Hàn SOFL - Địa chỉ học tiếng Hàn uy tín tại Hà Nội

Tiếng Hàn Sơ Cấp Cấp Tốc 1
Thứ hai - 06/02/2017 06:29
Tiếng Hàn cấp tốc 1 dành cho những người mới bắt đầu và chương trình được thiết kế trong vòng 1 tháng. Các học viên sẽ được đào tạo bài bản kĩ năng nghe, nói thành thạo những chủ điểm căn bản từ bài 1 đến bài 10 trong Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp dành cho người Việt Nam (quyển 1).

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ HAI BÀ TRƯNG

 

 

LỚP CẤP TỐC

HCT110

8h30-11h30 2-3-4-5-6 08/12/2017 20 1.600.000

HCT106

14h-17h 2-3-4-5-6

15/12/2017

20 1.600.000

HCT107

18h-21h 2-3-4-5-6

12/12/2017

20 1.600.000

 

 

 


LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ TRẦN VỸ - CẦU GIẤY

 

 

LỚP CẤP TỐC

CT1.61

8h30-11h30 2-3-4-5-6 07/12/2017 20 1.600.000

CT1.58

14h-17h 2-3-4-5-6 13/12/2017 20 1.600.000

CT1.59

18h-21h 2-3-4-5-6 19/12/2017 20 1.600.000

 

 

 

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ THANH XUÂN

 

 

LỚP CẤP TỐC

CT1.99

8h30-11h30 2-3-4-5-6

14/12/2017

20 1.600.000

CT1.97

14h-17h 2-3-4-5-6 19/12/2017 20 1.600.000

CT1.98

18h-21h 2-3-4-5-6 12/12/2017 20 1.600.000

 

 

 


LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ GIA LÂM - LONG BIÊN


 

LỚP CẤP TỐC

CT1.2

8h30-11h30 2-3-4-5-6 15/12/2017 20 1.600.000

CT1.3

14h-17h 2-3-4-5-6 14/12/2017 20 1.600.000

CT1.4

18h-21h 2-3-4-5-6 13/12/2017 20 1.600.000


 
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN SƠ CẤP 1 
 
초급 1 한국어 교안
 
 



SOFL 한국어센터
웹사이트:www.trungtamtienghan.edu.vn
TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL
 
SOFL 한국어센터

www.trungtamtienghan.edu.vn








 
 
수업 1 수업 2
 
Bảng chữ cái tiếng Hàn Hangeul
(한글)
- Giới thiệu sơ lược về sự ra đời bảng chữ cái Hangeul
(한글의 요약한 기원에 대한 소개)
- Giới thiệu về bảng chữ cái: Cách đọc, cách viết
- Luyện đọc, luyện viết bảng chữ cái
- Tập ghép vần, luyện đọc, luyện viết từ
(한글에 대한 소개: 발음, 쓰기, 음절)
(연습)
 
 
Bài 1: Giới thiệu
(과 1: 소개)
- Từ vựng: Quốc gia, nghề nghiệp, lời chào
(나라, 직업, 인사말 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp (문법): 입니다/입니까, 은/는
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Cách chào hỏi của người Hàn Quốc
(문화: 한국인의 인사법)
 
수업 3 수업 4
 
Ôn tập bài 1 (과 1 연습)
- Luyện nghe bài 1 (과 1 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: chào hỏi, tự giới thiệu
(한국 강사와 말하기 연습: 인사, 소개)
 
 
 
Bài 2: Trường học
(과 2: 학교)
- Từ vựng: Nơi chốn, trang thiết bị trường học, đồ vật trong phòng học
(장소, 교실 시설, 교실 물건 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: 이/가, 에 있습니다, 이/가 아닙니다
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Chế độ giáo dục của Hàn Quốc
(문화: 한국의 교육제도)
 
수업 5 수업 6
 
Ôn tập bài 2 (과 2 연습)
- Luyện nghe bài 2 (과 2 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: nói tên đồ vật, giới thiệu trường học
(한국 강사와 말하기 연습: 학교에 대한 소개)
 
 
Bài 3: Sinh hoạt hàng ngày
(과 3: 일상생활)
- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến sinh hoạt hàng ngày, đại từ nhân xưng để hỏi
(일상생활 관련 어휘, 의문대명사)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: - ㅂ/습니다, - ㅂ/습니까, 을/를, 에서
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Những điều mà người Hàn Quốc thích
(문화: 한국인이 가장 좋아하는 것)
 
수업 7 수업 8
 
Ôn tập bài 3 (과 3 연습)
- Luyện nghe bài 3 (과 3 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Nói về cuộc sống sinh hoạt hàng ngày, những điều mình thích
(한국 강사와 말하기 연습: 일상생활, 가장 좋아하는 것에 대해 말하기)
 
 
Bài 4: Ngày và thứ
(과 4: 날짜와 요일)
- Từ vựng: Số Hán Hàn, thứ, ngày, tháng
(한자어 수사, 요일, 날짜 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: 와/과, 에
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Biểu hiện số trong tiếng Hàn
(문화: 한국어의 수 표현)
수업 9 수업 10
 
Ôn tập bài 4 (과 4 연습)
- Luyện nghe bài 4 (과 4 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Biểu hiện ngày tháng, cách tính thời gian
(한국 강사와 말하기 연습: 시간 표현)
 
 
Bài 5: Công việc hàng ngày
(과 5: 하루 일과)
- Từ vựng: Số thuần Hàn, thời gian, động từ chỉ hoạt động hàng ngày
(고유어 수사, 시간, 일상 표현 동사)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: - 아/어요, 에 가다, 안
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Sinh hoạt ở trường của sinh viên Hàn Quốc và Việt Nam
(문화: 한국과 베트남의 대학 생활)
 
수업 11 수업 12
 
Ôn tập bài 5 (과 5 연습)
- Luyện nghe bài 5 (과 5 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Nói về thời gian, công việc hàng ngày
(한국 강사와 말하기 연습: 시간, 하루 일과에 대해 말하기)
 
 
Bài 6: Cuối tuần
(과 6: 주말)
- Từ vựng: Từ để hỏi, hoạt động cuối tuần
(의문관형사, 주말 활동 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: - 았/었 -, 하고, - (으) ㅂ 시다
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Hoạt động cuối tuần của người Hàn Quốc
(문화: 한국인의 주말 활동)
             
수업 13 수업 14
 
Ôn tập bài 6 (과 6 연습)
- Luyện nghe bài 6 (과 6 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Diễn đạt quá khứ, hiện tại, đưa ra yêu cầu
(한국 강사와 말하기 연습: 과거, 현제 표현)
 
 
Bài 7: Mua hàng
(과 7: 물건 사기)
- Từ vựng: Danh từ chỉ đơn vị, từ vựng và biểu hiện liên quan đến mua sắm
(단위명사, 물건 사기 관련 표현)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: 고 싶다, giản lược ㅡ
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Tiền tệ của Hàn Quốc
(문화: 한국의 화폐)
 
수업 15 수업 16
 
Ôn tập bài 7 (과 7 연습)
- Luyện nghe bài 7 (과 7 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: mua hàng, nói điều mình mong muốn
(한국 강사와 말하기 연습: 물건 사기)
 
 
Bài 8: Thức ăn
(과 8: 음식)
- Từ vựng: Thức ăn Hàn Quốc, từ vựng liên quan đến quán ăn
(한국 음식, 식당 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: - 겠-, - 지 않다, - (으)세요
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Văn hoá ẩm thực Hàn Quốc
(문화: 한국의 음식 문화)
 
수업 17 수업 18
 
Ôn tập bài 8 (과 8 연습)
- Luyện nghe bài 8 (과 8 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Đặt món ăn, gọi món
(한국 강사와 말하기 연습: 음식을 주문하기)
 
 
Bài 9: Nhà cửa
(과 9: 집)
- Từ vựng: Từ chỉ phương hướng, nhà cửa, đồ gia dụng
(위치와 방향, 집과 가구, 장소 관련 어휘)
- Ngữ pháp: (으)로, - (으) ㄹ 래요, 도
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Nhà ở của Hàn Quốc
(문화: 한국의 집)
 
수업 19 수업 20
 
Ôn tập bài 9 (과 9 연습)
- Luyện nghe bài 9 (과 9 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Mời khách và hướng dẫn đường đi
(한국 강사와 말하기 연습: 방항을 알려주고 손님을 초대)
 
 
Bài 10: Gia đình
(과 10: 가족)
- Từ vựng: Gia đình, nghề nghiệp
(가족, 직업 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
- Ngữ pháp: 께서, - (으)시 -, giản lược ㄹ
Lấy ví dụ (연습)
- Làm bài tập (숙제)
- Văn hoá: Xưng hô trong gia đình người Hàn Quốc
(문화: 한국의 가족 호칭)
 
수업 21
 
Ôn tập bài 10 (과 10 연습)
- Luyện nghe bài 10 (과 10 듣기 연습)
- Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Giới thiệu gia đình
(한국 강사와 말하기 연습: 가족에 대한 소개)
- Kiểm tra cuối kì (기말 고사)
 

 

KHUYẾN MÃI CỰC KHỦNG TRONG THÁNG 12 CỦA SOFL.

----------------------------------

NỘI DUNG ƯU ĐÃI:

   Đăng kí 1 khóa hoặc 1 học viên:  Giảm 100k/1 học viên
   Đăng kí 2 khóa hoặc 2 học viên : Giảm 150k/1 học viên (hoặc 1 khóa)
   Đăng kí 3 khóa hoặc 3 học viên: Giảm 200k/1 học viên (hoặc 1 khóa)
   Đăng kí từ 5 khóa hoặc 5 học viên trở lên Giảm: 250k/1 học viên (hoặc 1 khóa)
 
Đặc biệt khung giờ vàng và địa điểm vàng:
 
                      Đăng kí khóa học khai giảng tại cơ sở Long Biên: Giảm thêm 100k/1 học viên
Hoặc:
                      Đăng kí khóa học được khai giảng vào khung giờ 14h00 - 17h00: Giảm thêm 100k/1 học viên
Đối tượng: 
                       Học viên đăng ký khoá học tại cơ sở bất kỳ của SOFL và hoàn thành 100% học phí trong giai đoạn ưu đãi.
 
Thời gian áp dụng: 01/12/2017 - 10/12/2017 
 
Cách thức tham gia: 
 Học viên đến trực tiếp 1 trong 4 cơ sở của SOFL để làm thủ tục đăng ký khóa học và thanh toán học phí trong thời hạn khuyến mại của chương trình .
Một số lưu ý:
                  Chương trình không có hiệu lực với các hình thức đăng ký khóa học qua websiteemail hoặc gọi điện thoại.
                  Chương trình ưu đãi này không áp dụng song song với các chương trình ưu đãi khác.

Hình thức đăng kí: Vui lòng Inbox Fanpage:  facebook.com - trungtamtienghan -  số điện thoại hoặc đến trực tiếp các cơ sở đào tạo của Hàn ngữ SOFL để đăng kí và nộp học phí khóa học và nhận những phần quà vô cùng hấp dẫn từ SOFL <3

Liên hệ trực tiếp với nhân viên tư vấn của Trung tâm tiếng Hàn SOFL để được biết thêm thông tin chi tiết và giải đáp thắc mắc về trung tâm.

TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL - TIẾNG HÀN CHO MỌI NGƯỜI !

SOFL 한 국 어 학 당
 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Tư Vấn Thanh Xuân
Long Biên - Gia Lâm
baner trong

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 34

Máy chủ tìm kiếm : 2

Khách viếng thăm : 32


Hôm nayHôm nay : 7687

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 67940

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4370919