Học từ vựng tiếng Hàn chủ đề 12 con giáp - Trung tâm tiếng Hàn SOFL - Địa chỉ học tiếng Hàn uy tín tại Hà Nội

Học từ vựng tiếng Hàn chủ đề 12 con giáp
Thứ năm - 19/01/2017 02:02
Bạn có biết 12 con giáp Việt Nam trong tiếng Hàn là gì không? Hãy cùng trung tâm tiếng Hàn SOFL cách sử dụng từ vựng tiếng hàn về con giáp trong bài nhé.

học tiếng hàn online

Học từ vựng tiếng hàn về 12 con giáp

 

Một năm Đinh Dậu sắp đến, với những quốc gia châu Á như Trung Quốc, Việt Nam, Hàn Quốc,... thường dùng âm lịch để chào mừng Tết Nguyên Đán thì quan niệm về 12 con giáp cũng đã trở nên quá quen thuộc với mọi người. Ngày hôm nay, trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ chia sẻ đến các bạn những từ vựng tiếng Hàn về 12 con giáp và những chủ đề liên quan.  

(Trong bộ 12 con giáp tại Hàn Quốc, con mèo của Việt Nam sẽ được thay thế bằng con thỏ, con dê thay thế bằng con cừu).

 

Từ vựng tiếng Hàn về 12 con giáp

 

Thập nhị chi

1. con chuột – 쥐 - Tý – 자

2. con trâu – 소 - Sửu – 축

3. con hổ – 호랑이 -  Dần – 인

4. con thỏ (con mèo) - 토끼 (고양이) -  Mão – 묘

5. con rồng – 용 - Thìn – 진

6. con rắn – 뱀 - Tỵ – 사

7. con ngựa – 말 - Ngọ – 오

8. con cừu (con dê) – 양 (염소) - Mùi – 미

9. con khỉ – 원숭이 - Thân- 신

10. con gà – 닭 - Dậu – 유

11. con chó – 개 - Tuất – 술

12. con lợn – 돼지 -  Hợi – 해

Từ vựng về thập can trong tiếng Hàn

1. 갑 - Giáp

2. 을 - Ất

3. 병 - Bính

4. 정 - Đinh

5. 무 - Mậu

6. 기 - Kỷ

7. 경 - Canh

8. 신 - Tân

9. 임 - Nhâm

10. 계 - Quý

 

Cách giải thích các từ vựng tiếng Hàn về tuổi

 

쥐띠는 직감이 민감하다

Người tuổi Tý có trực giác sắc bén

소띠는 일을 열심히 하는데 감정은 많이 없다

Người tuổi Sửu hay chăm chỉ làm việc. Tuy nhiên sống ít tình cảm

고양이 (토끼)띠는 착하고 온화하며 자애심이 많다

Người tuổi Mão hiền ôn hòa, giàu lòng nhân ái

호랑이띠는 의지력이 강하며 용맹하다

Người tuổi Dần cương quyết, ý chí dũng mãnh

용띠는 남을 많이 유혹한다

Người tuổi Thìn hay quyến rũ người ta

뱀띠는 정이 많고 총명하다

Người tuổi Tỵ giàu tình cảm, thông minh

말띠는 교류가 좋아서 멀리 가는 편이다

Người tuổi Ngọ thích giao lưu, đi xa

원숭이띠는 말을 잘 하고 똑똑하다

Người tuổi Thân giỏi ăn nói, thông minh

염소 (양) 띠는 착하다

Người tuổi Mùi hiền lành

닭띠는 일을 열심히 한다

Người tuổi Tuất hay đa nghi người khác

Người tuổi Dậu chăm chỉ làm việc

개띠는 의심이 많다

돼지는 낭만적이고 성실하다

Người tuổi Hợi lãng mạn, thật thà

Trên đây là những từ vựng có liên quan đến 12 con giáp bằng tiếng Hàn của trung tâm tiếng Hàn SOFL. Các bạn có thể áp dụng phương pháp học tiếng Hàn theo chủ đề riêng biệt và sử dụng giấy nhớ để học từ vựng tiếng Hàn hiệu quả hơn. Chúc các bạn học tốt!

 

Trung tâm tiếng Hàn SOFL - Tiếng Hàn cho mọi nguời
 

Bài viết liên quan

 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Tư Vấn Thanh Xuân
Long Biên - Gia Lâm
baner trong

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 15

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 14


Hôm nayHôm nay : 5347

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 115568

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4246760