Từ vựng tiếng Hàn cho cô dâu Việt - Trung tâm tiếng Hàn SOFL - SOFL 한 국 어 학 당 Tiếng Hàn KLPT

Từ vựng tiếng Hàn cho cô dâu Việt
Thứ hai - 09/05/2016 16:07
Tổng hợp những từ vựng hay gặp nhất dành cho cô dâu Việt tại Hàn Quốc. Nắm được các từ vựng cơ bản nhất cũng như cách phát âm chuẩn các từ vựng này sẽ giúp các cô dâu sinh hoạt dễ dàng và thuận lợi.
 
Làm dâu xứ Hàn không hề đơn giản. Có rất nhiều vấn đề mà bạn phải đối mặt. Một trong số đó là việc giao tiếp bằng tiếng Hàn Quốc. Nếu muốn sinh sống tại Hàn Quốc thuận lợi, hãy học các bài học dành riêng cho cô dâu tại trung tâm nhé.
 
Trung tâm tiếng Hàn SOFL tổng hợp và chia sẻ một số từ vựng tiếng Hàn dành cho cô dâu Việt đi kèm phát âm như sau :
 
- 여보 /yo-bô/ : mình ơi (cách vợ chồng gọi nhau)
- 오늘 /ô-nưl/ : hôm nay
- 머리 /mo-ri/ : đầu
- 춥다 /trúp-tà/ : rét, lạnh
- 따뜻하다 /tta-ttứt-ha-tà/ : ấm áp
- 입다 /íp-tà/ : mặc
- 약 /yak/ : thuốc
- 갑자기 /káp-cha-ki/ : đột nhiên
- 화장실 /hoa-chang-sil/ : nhà vệ sinh
- 설사 나다 /sol-sa-na-tà/ : bị đi ngoài
- 아마 /a-ma/ : có lẽ
- 맞다 /mạt-tà/ : đúng, hợp
- 소화제 /sô-hoa-chê/ : men tiêu hóa
- 빨리 /pa-ly/ : nhanh
- 바로 /ba-rô/ : ngay
- 아프다 /a-phư-tà/ : đau
- 그래요 ? /kư-re-yô?/ : thế à ?
- 모르다 /mô-rư-tà/ : không biết
- 그냥 /kư-nhyang/ : tự nhiên, cứ thế thôi
- 목 /môk/ : cổ
- 감기 /kam-ki/ : cảm
- 걸리다 /ko-li-ta/ : mắc
- 요즘 /yô-chưm/ : dạo này
- 날씨 /nal-ssi/ : thời tiết
- 지금 /chi-kưm/ : bây giờ
- 밖 /bak/ : bên ngoài
- 날씨 /nal-ssi/ : thời tiết
- 비 /bi/ : mưa
- 바람이 불다 /ba-ra-mi-bul-tà/ : gió thổi
- 춥다 /trúp-tà/ : lạnh
- 하루 종일 /ha-ru-chông-il/ : cả ngày
- 나가다 /na-ka-tà/ : đi ra ngoài
- 잘 /chal/ : giỏi, tốt
- 아가야 con à (gọi con dâu còn ít tuổi)
- 스웨터 áo len
- 습기가 높다 /sứp-ki-ka nốp-tà/ : độ ẩm cao
- 조심하다 /chô-sim-ha-tà/ : cẩn thận
- 낯설다 /nat-sol-tà/ mới lạ, không quen
- 돌아보다 /tô-ra-bô-tà/  quay lại nhìn
- 들어오다 /tư-ro-ô-tà/ đi vào
- 신경이 쓰이다 /sin-kyong-i sư-i-tà/ chú ý, lo lắng
- 무러워하다 /mu-ro-wo-ha-tà/ ghen, đố kỵ, thèm muốn
- 속상하다 /sốc-sang-ha-tà/ buồn rầu, lo lắng
- 밝게 웃다 cười rạng rỡ
- 자랑스럽다 tự hào
- 몸조심하다 giữ gìn sức khỏe
- 북쪽 /buk-chôk/ : phía Bắc
- 나라 /na-ra/ : nước
- 눈 /nun/ : mắt, tuyết
- 가장 /ka-chang/ : nhất
- 도 /tô/ : độ
- 예전 /yề-chon/ trước đây
- 쳐다보다 /chyo-ta-bô-tà/ nhìn chằm chằm
- 내일 /ne-il/ : ngày mai
- 일기예보 /il-ki-yê-bô/ : dự báo thời tiết
- 좋다 /chô-thà/ : tốt
- 장 보러 가다 /chang-bô-ro-ka-tà/ : đi chợ
- 걱정하다 /kok-chơng-ha-tà/ : lo lắng
- 갔다오다 /kạt-ta-ô-tà/ : đi về
- 계절 /kyê-chol/ : mùa
- 맞다 /mạt-tà/ : đúng
 
Để học từ mới tiếng Hàn tốt hơn, thì bạn có thể thử các mẹo học từ vựng mà trung tâm tiếng Hàn SOFL đã gợi ý!
 
Thông tin được cung cấp bởi: 
 
TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL
Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Email:  trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://trungtamtienghan.edu.vn/
 

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Hàn SOFL

Bài viết liên quan

 

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Tư Vấn Thanh Xuân
Long Biên - Gia Lâm
baner trong

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 86

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 85


Hôm nayHôm nay : 3392

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 45201

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2266111