Trọn bộ từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề có phiên âm “hiếm có khó tìm” - Trung tâm tiếng Hàn SOFL - Địa chỉ học tiếng Hàn uy tín tại Hà Nội

Trọn bộ từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề có phiên âm “hiếm có khó tìm”
Chủ nhật - 03/09/2017 21:00
Bạn đang luyện thi TOPIk và hệ thống lại từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề có phiên âm? Vậy thì hãy để Trung tâm tiếng Hàn SOFL giúp bạn thực hiện chúng nhé.

 

Từ vựng tiếng Hàn có phiên âm

Từ vựng tiếng Hàn có phiên âm

 

에——을/를 들 다 /e-eul/reul deul da/  Cầm, nắm

손에 책을 들어요 /sone chaek eul deuro yo/ Cầm sách trên tay

손에 볼펜을 들고 씁니다 /sone bol pen eul deul go seumida/ Cầm bút trên tay và viết

손을 들다 /son eul deul da/  Giơ tay

이/가 들다 ( 속으로 들어감) /I (ga) deul da/ /sok euro deuro gam/  Đi vào…

정이 들다 /jeongi deul da/  Tình cảm đi vào, có tình cảm với ai đó (Nhìn ai đó và thấy thích, thấy yêu…)

병이 들다 = 병에 걸리다 /byeongi deulda/  /byeonge geol li da/  Mắc bệnh ( Bệnh đi vào cơ thể)

벽에 물이 들다 /byeoke muri deulda/ Nước ngấm vào tường

날이 들다 /nari deul da/ Đến sáng

운이 들다  /uni deulda/ gần giống

운이 있다 /uni itta/ May mắn đến- Có may mắn

예를 들다 /yereul deul da/ Lây ví dụ

에 들다 /e deul da/  Tham gia vào

동아리에 들다 /donga ri e deul da/  Tham gia vào câu lạc bộ

보험에 들다 /bo heope deul da/ Tham gia bảo hiểm

한국어반에 들다 /han guke bane deul da/  Tham gia vào lớp học tiếng hàn

이/가 떨어지다 /i(ga) teoro ji da/   Giảm xuống, rơi xuống (mạnh)

온도가 떨어지다 /on do ga teoro ji da/ Nhiệt độ giảm xuống

돈이 떨어지다 /doni toro ji da/ Hết tiền

감기가 떨어지다 /gam gi ga toro ji da/ Hết ốm

가치가 떨어지다 /ga chi ga toro ji da/  Mất giá trị

와/과 떨어지다 /oa(goa) toro ji da/ Rời xa

부모님과 떨어지다 /bu mo nim goa toro ji da/ Rời xa bố mẹ

고향과 떨어지다 /gô hyang goa toro ji da/  Rời xa quê hương.

 

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

 

을/를 맡다 /eul(reul) matta/ Đảm nhận

일을 맡다 /ireul matta/ Đảm nhận công việc

직책을 맡다 /jik chaekeul matta/ Nhậm chức

맡다 /matta/ Ngửi

냄새 맡다 /naeng sae mat ta/ Ngửi mùi

에게/한테 — 을/를 맡기다 /e ge (han the) – eul/reul mat gi da/  Giao phó, phó mặc, ký gửi

짐을 맡기다 /jimeul mat gi ta/  Nhờ gửi đồ

역을 맡기다 /yeokeul mat gi ta/ Nhận vai diễn

운에 맡기다 /une mat gi ta/ Phó mặc cho số phận

에— 이/가—- 떠오르다 /e (i/ga) teo oreuda/ Nổi lên

물에 배가 떠오르다 /mure baega tooreu da/ Thuyền nổi trên mặt nước

떠오르게 하다 /to oreuge ha da/ Làm cho nổi lên

배를 떠오르게 하다 /bae reul tooreu ge ha da/ Làm cho thuyền nổi lên

생각이 /saeng gagi/  Nghĩ về ( Tất cả các ý ức..)

생각이 나다 /saeng gagi nada/  Nghĩ về bất chợt ( một chút thôi)

Hi vọng rằng những chia sẻ trên đây của Trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ giúp bạn có thêm nhiều kiến thức về từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề có phiên âm. Chúc các bạn luyện thi hiệu quả và đạt kết quả cao!

Bài viết liên quan

 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Tư Vấn Thanh Xuân
Long Biên - Gia Lâm
baner trong

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 26


Hôm nayHôm nay : 5105

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 138067

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4269259