Tiếng Hàn giao tiếp cơ bản - Trung tâm tiếng Hàn SOFL - SOFL 한 국 어 학 당 Tiếng Hàn KLPT

Tiếng Hàn giao tiếp cơ bản
Thứ ba - 07/07/2015 04:27
Trung tâm tiếng Hàn SOFL tiếp tục giới thiệu với các bạn mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng phần 2, giúp bạn tự tin giao tiếp với người Hàn Quốc trong mọi hoàn cảnh
.
Tiếp nối bài học giao tiếp tiếng Hàn thông dụng phần 1, hôm nay, trung tâm tiếng Hàn SOFL tiếp tục chia sẻ với các học viên 20 mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn tiếp theo. Đây đều là các câu tiếng Hàn thích hợp sử dụng trong rất nhiều tình huống như học tập, du lịch, đàm phán ...
 
Các bạn học tiếng Hàn Quốc có thể tham khảo các câu tiếng Hàn thông dụng khác để có thể giao tiếp tiếng Hàn tốt hơn nhé.
 
Giao tiếp tiếng Hàn thông dụng phần 2
 
 
21. Hãy viết ra đi ạ
적어 주세요! 
(cheogeo juseyo!)
 
22. Bạn có nói được tiếng Hàn không?
한국말 하실 줄 아세요? (hangukmal hasil jul aseyo?) 
한국말 할 줄 아니? (hangukmal hal jul ani?) 
 
23. Có, một chút
예, 조금요 (yae, jogeumyo) 
 
24. Nói là () trong tiếng Hàn như thế nào vậy?
()를 한국말로 어떻게 말해요?
() reul hangukmal-lo eotteoh-ge maraeyo?)
 
 
25. Xin lỗi, tôi hỏi chút 
실례하겠습니다! 
(shillehagessumnida)
 
26. Cái này giá bao nhiêu?
이게 얼마예요? (ige eolmayeyo?)
 
27. Xin lỗi
미안합니다! (mianhamnida) 
죄송합니다 (joesonghamnida)
미안(해) (mian(hae)) 
 
28. Cám ơn 
감사합니다 (kamsahamnida) 
고맙습니다 (komapsumnida) 
고마워 (komawo) - inf
 
29. Không có gì 
아니에요 (anieyo)
 
30. Nhà vệ sinh ở đâu ạ?
 
화장실이 어디예요? 
 
(hwajangsiri eodiyeyo)
 
31. Em yêu anh ( Anh yêu em) 
사랑해 (sarang hae)
 
32. Đi đi 
저리 가세요! (juri gaseyo)
 
33. Để tôi một mình
혼자 내버려 두십시오! (honja naebeoryeo dushipshio)
 
34. Chúc mừng sinh nhật
생일 축하합니다 (saeng-il chukha hamnida) 
생일 축하드립니다 (saeng-il chukha deurimnida) 
생신 축하드립니다 (saengsin chukha deurimnida) 
생일 축하해 (saeng-il chukha hae) - inf
 
Giao tiếp tiếng Hàn thông dụng phần 2
 
35.Tôi cần ()
()필요해요.
()piryohaeyo)
 
36.Tôi cần giúp đỡ
도움이 필요해요.
(toumi piryohaeyo.)
 
37. Xin hãy giúp đỡ thôi/ Xin hãy chỉ bảo tôi
부탁합니다.
(putakhamnida.)
 
38. Tôi muốn ()
()고 싶은데요.
(ko sipeundeyo.)
 
39. Tôi muốn mua ()
()를 사고 싶습니다.
(…reul sago sipseumnida)
 
40. Tôi bị thương/bị đau rồi
다쳤어요.
(tachyeosseoyo.)
 
Bài học tiếp theo về giao tiếp tiếng Hàn thông dụng sẽ tiếp tục được đăng tải trên website, các bạn chú ý theo dõi nhé !

Thông tin được cung cấp bởi: 
 
TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL
Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Email:  trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Hàn SOFL

Bài viết liên quan

 

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Tư Vấn Thanh Xuân
Long Biên - Gia Lâm
baner trong

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 30

Máy chủ tìm kiếm : 4

Khách viếng thăm : 26


Hôm nayHôm nay : 4238

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 12420

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2233330