
Đăng ký dự thi tiếng Hàn EPS ở đâu?
| TT | Tỉnh/ | Địa điểm tiếp nhận đăng ký |
| 1 | An Giang | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh An Giang |
| 2 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 3 | Bạc Liêu | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Bạc Liêu |
| 4 | Bắc Giang | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Bắc Giang |
| 5 | Bắc Kạn | Sở Lao động - Thương Binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn (Phòng Quản lý Lao động - Việc làm) |
| 6 | Bắc Ninh | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Bắc Ninh |
| 7 | Bến Tre | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Bến Tre |
| 8 | Bình Dương | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Bình Dương |
| 9 | Bình Định | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Bình Định |
| 10 | Bình Phước | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Bình Phước |
| 11 | Bình Thuận | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Bình Thuận |
| 12 | Cà Mau | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cà Mau |
| 13 | Cao Bằng | Sở Lao đông - Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng |
| 14 | Cần Thơ | Trung tâm Dịch vụ việc làm thành phố Cần Thơ |
| 15 | Đà Nẵng | Điểm số 01: Trung tâm dạy nghề Liên Chiểu |
| Điểm số 02: Trung Dịch vụ việc làm thành phố Đà Nẵng | ||
| 16 | Đắk Lắk | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Lắk |
| 17 | Đắk Nông | Sở Lao đông - Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Nông |
| 18 | Điện Biên | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Điện Biên |
| 19 | Đồng Nai | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Nai |
| 20 | Đồng Tháp | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Đồng Tháp |
| 21 | Gia Lai | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Gia Lai |
| 22 | Hà Giang | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hà Giang (Hội trường tầng 4) |
| 23 | Hà Nam | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hà Nam (Hội trường tầng 5) |
| 24 | Hà Nội | Trung tâm Dịch vụ việc làm Hà Nội |
| 25 | Hà Tĩnh | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Hà Tĩnh |
| 26 | Hải Dương | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Hải Dương |
| 27 | Hải Phòng | Trung tâm Dịch vụ việc làm Hải Phòng |
| 28 | Hậu Giang | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Hậu Giang |
| 29 | Hòa Bình | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Hòa Bình |
| 30 | Hưng Yên | Trường Trung cấp nghề Hưng Yên |
| 31 | Kiên Giang | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Kiên Giang |
| 32 | Kon Tum | Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum |
| 33 | Khánh Hòa | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Khánh Hòa |
| 34 | Lai Châu | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Lai Châu |
| 35 | Lạng Sơn | Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn (Hội trường tầng 3) |
| 36 | Lào Cai | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai |
| 37 | Lâm Đồng | CLB Hưu Trí người cao tuổi tỉnh Lâm Đồng |
| 38 | Long An | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Long An |
| 39 | Nam Định | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nam Định |
| 40 | Ninh Bình | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Ninh Bình |
| 41 | Ninh Thuận | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Ninh Thuận |
| 42 | Nghệ An | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nghệ An |
| 43 | Phú Thọ | Điểm số 01: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Phú Thọ |
| Điểm số 02: Trường Trung cấp nghề Công nghệ và Vận tải Phú Thọ | ||
| 44 | Phú Yên | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên |
| 45 | Quảng Bình | Điểm số 01: Sàn giao dịch việc làm - Trung tâm DVVL tỉnh Quảng Bình |
| Điểm số 02: Văn Phòng Trung tâm DVVL tỉnh Quảng Bình | ||
| 46 | Quảng Nam | Điểm số 01: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Quảng Nam |
| Điểm số 02: Văn phòng khu vực Quế Sơn | ||
| 47 | Quảng Ninh | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ninh |
| 48 | Quảng Ngãi | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Quảng Ngãi |
| 49 | Quảng Trị | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Quảng Trị |
| 50 | Sóc Trăng | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Sóc Trăng |
| 51 | Sơn La | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Sơn La |
| 52 | Tây Ninh | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Tây Ninh |
| 53 | Tiền Giang | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Tiền Giang Cơ sở 2 |
| 54 | TP HCM | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hồ Chí Minh |
| 55 | Tuyên Quang | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Tuyên Quang |
| 56 | Thái Bình | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Thái Bình |
| 57 | Thái Nguyên | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thái Nguyên (Hội trường tầng 5) |
| 58 | Thanh Hóa | Điểm số 01: Trường Trung Cấp nghề Thanh thiếu niên Đặc biệt khó khăn |
| Điểm số 02: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Thanh Hóa | ||
| 59 | Thừa Thiên Huế | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế |
| 60 | Trà Vinh | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Trà Vinh |
| 61 | Vĩnh Long | Trung tâm Dịch vụ việc làm tĩnh Vĩnh Long |
| 62 | Vĩnh Phúc | Trung tâm Đào tạo lao động xuất khẩu. |
| 63 | Yên Bái | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Yên Bái |
Thông tin được cung cấp bởi: TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL
Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
Email: trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
website : http://trungtamtienghan.edu.vn/
