Học hết động từ tiếng Hàn trong 1 phút


Các từ vựng tiếng Hàn về hành động

Đi lùi: 뒤로 걷다

Vươn vai: 기지개를  켜다

Cúi lưng, khom lưng: 허리를  숙이다                 

Cúi rạp người: 허리를굽히다

Gục ngã: 쓰러지

Qùy gối: 무릎을 꿇다

Đứng dậy: 일어나다

Vuốt tóc: 머리를 쓰다듬다

Nhảy nhót: 춤 추다

Vỗ tay: 박수 지다

Nhún vai: 어깨를  움츠리다

Gật đầu: 고개를 끄덕이다

Quay lại nhìn: 돌아보다

Vắt chân: 다리를 꼬다

Chỉ trỏ: 가리키다

Ném, vứt: 던지다

Bắn tim: 하트 쏘다 

 





 

Bài viết liên quan

 

Cộng đồng học tiếng Hàn tại SOFL

Facebook

Facebook

Fanpage 150 nghìn like và chia sẻ thông báo sự kiện của SOFL

Youtube

Youtube

Kênh học video miễn phí tiếng Hàn hàng đầu tại Việt Nam

Tiktok

Tiktok

Cùng SOFL học tiếng Hàn thú vị với hàng nghìn chủ đề

Lịch học
SOFL khai giảng liên tục các lớp tiếng Hàn cho người mới bắt đầu mỗi tháng vào các khung giờ sáng chiều tối
Lịch học

Đăng ký nhận tư vấn

Đối tác truyền thông