Nội dung bài viết

Mẫu câu hỏi và trả lời phỏng vấn Vòng 2 EPS bằng tiếng Hàn

Bài thi tuyển vòng 2 EPS là bài thi kỹ năng NÓI, vì vậy bạn sẽ được người Hàn phỏng vấn các câu hỏi bằng tiếng Hàn. Nếu bạn đang chuẩn bị cho vòng thi này, thì không nên bỏ lỡ bài viết dưới đây của Trung tâm tiếng Hàn SOFL.

Các thầy cô tại SOFL đã tổng hợp lại các mẫu câu hỏi thường xuất hiện ở phòng thi phỏng vấn đi cùng câu trả lời, các bạn chỉ cần lưu lại và học theo các mâu câu thì có thể dễ dàng vượt qua kỳ thi tuyển với điểm số cao.

1. 만나서 반갑습니다
안녕하세요? 만나서 반갑습니다.
-> 안녕하십니까? 만나서 반갑습니다.

Xin chào. Rất hân hạnh được gặp bạn

2. 나이가 몇 살입니까? / 나이가 몇 살이에요?
Bạn bao nhiêu tuổi?
-> 제 나이는 ___ 살입니다 / 저는 ___ 살입니다.

Tuổi của tôi là ___ / Tôi ___ tuổi

3. 생일이 언제입니까? / 언제 태어났습니까?
Sinh nhật của bạn là khi nào? / Bạn được sinh ra khi nào?
→ 제 생일은 ____ 년 ____ 월 ____ 일입니다.
저는 ____ 년 ____ 월 ____ 일에 태어났습니다.

Sinh nhật của tôi là ngày ____./ Tôi sinh vào ngày ____.

4. 결혼 했습니까? / 결혼 했어요?
Bạn đã kết hôn chưa?
→ 네, 결혼 했습니다. / 아니요, 결혼 아직 안 했습니다.

Vâng, tôi kết hôn rồi. / Chưa, tôi chưa kết hôn.

5. 아기를 낳았습니까?
Bạn đã sinh em bé chưa?
→ 아닙니다. 없습니다. / 네, ____ 있습니다.

Chưa, tôi chưa sinh em bé. / Vâng, tôi có ____.

6. 가족은 몇 명입니까? 가족이 어떻게 되세요?
Gia đình bạn có mấy người?
→ 우리 가족은 ____ 명입니다. ____ 있습니다.

Gia đình của tôi có ____ người.

7. 키가 몇 센티미터입니까? 키가 어떻게 되세요?
Bạn cao bao nhiêu?
→ 제 키는 ____ 센티미터입니다.
제 신장은 ____ 센티미터입니다.

Chiều cao của tôi là ____.

8. 몸 무게가 몇 킬로그램입니까?
Trọng lượng của bạn là bao nhiêu?
→ 제 몸 무게는 ____ 킬로그램입니다.

Trọng lượng của tôi là ____.

9. 지금 몇 시입니까? 지금 몇 시예요?
Bây giờ là mấy giờ?
-> ___ 시 ___ 분입니다.
Bây giờ là ___ giờ ___ phút.

10. 오늘은 (내일은, 어제는) 무슨 요일입니까?
Hôm nay (ngày mai, hôm qua) là thứ mấy?
-> 오늘은 (내일은, 어제는) ___ 요일입니다.
Hôm nay (ngày mai, hôm qua) là thứ ___.

11. 오늘은 (내일은, 어제는) 며칠입니까?
Hôm nay (ngày mai, hôm qua) là ngày mấy?
-> 오늘은 (내일은, 어제는) __ 월 __ 일입니다.
Hôm nay (ngày mai, hôm qua) là ngày ___ tháng ___.

12. 오늘 날씨가 어때요?/ 오늘 날씨가 어떻습니까?
Hôm nay thời tiết thế nào?
-> 오늘 날씨가 ____.
Thời tiết hôm nay ____.

13. 무슨 운동을 좋아합니까?
Bạn thích môn thể thao nào?
-> 저는 ___ 을/를 좋아합니다. 그래서 시간이 있으면 ____.
Tôi thích ___. Vì vậy nếu có thời gian ____.

14. 무슨 색깔을 좋아합니까?
Bạn thích màu gì?
-> 저는 ___ 을 좋아합니다.
Tôi thích ___.

15. 한국어를 얼마 동안 배웠습니까?
한국어를 배운 지 얼마나 되었습니까?
Bạn học tiếng Hàn được bao lâu rồi?
-> 저는 한국어를 ___ 개월 동안 배웠습니다.
Tôi đã học được ___ tháng.

16. 한국어 공부가 어땠습니까?
Bạn thấy tiếng Hàn thế nào?
-> 발음이 어렵지만 재미있습니다.
Phát âm khó nhưng thú vị.

17. 한국에 친척이나 아는 사람이 있습니까?
Ở Hàn Quốc bạn có họ hàng hay người quen biết không?
-> 아니요, 아무도 없습니다.
Không, tôi không có ai cả.

18. 한국에 왜 가고 싶습니까?
Tại sao bạn muốn đến Hàn Quốc?
-> 한국 산업 기술을 배우고 돈을 벌어서 베트남에 돌아갈 때 큰 한국 회사에 취직하고 싶습니다.
Tôi muốn học hỏi kĩ thuật công nghiệp của Hàn Quốc và kiếm tiền rồi đến khi trở về Việt Nam tôi muốn xin việc vào Công ty Hàn Quốc lớn.

Rất nhiều người lao động Việt lo lắng vì sợ nói sai tiếng Hàn khi vào phòng phỏng vấn EPS. Nhưng chỉ cần chuẩn bị kỹ với các mẫu câu hỏi – trả lời sát đề thi từ trung tâm tiếng Hàn SOFL, bạn sẽ tự tin hơn rất nhiều. Hàn ngữ  SOFL luôn là người bạn đồng hành giúp bạn sẵn sàng bước vào thị trường lao động Hàn Quốc.

Nguồn: Trung tâm tiếng Hàn SOFL

 

Cộng đồng học tiếng Hàn tại SOFL

Facebook

Facebook

Fanpage 138.012 like và chia sẻ thông báo sự kiện của SOFL

Youtube

Youtube

Kênh học video miễn phí tiếng Hàn hàng đầu tại Việt Nam

Tiktok

Tiktok

Cùng SOFL học tiếng Hàn thú vị với hàng nghìn chủ đề

Lịch học
SOFL khai giảng liên tục các lớp tiếng Hàn cho người mới bắt đầu mỗi tháng vào các khung giờ sáng chiều tối
Lịch học

Đăng ký nhận tư vấn

Đối tác truyền thông

Đối tác truyền thông