Nội dung bài viết

Tổng hợp từ vựng TOPIK II dạng 읽기 5–8

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn thường gặp trong dạng 읽기 (đọc hiểu) câu 5–8 của bài thi TOPIK II, giúp bạn nắm vững những từ khóa quan trọng để phân tích ngữ cảnh và chọn đáp án đúng

Tổng quan về dạng 읽기 (đọc hiểu)  5–8 TOPIK II

  • Câu 5–8 thuộc phần đọc hiểu ngắn (단문 독해), yêu cầu bạn đọc các đoạn văn ngắn 3–5 dòng.
  • Mục tiêu là hiểu ý chính, liên kết câu, và chọn đáp án phù hợp với ngữ cảnh.
  • Từ vựng xuất hiện trong phần này thường là từ nối, trạng từ, cụm diễn đạt nguyên nhân – kết quả – đối lập, v.v.

Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng Hàn thường gặp trong dạng 읽기 (đọc hiểu) câu 5–8 của bài thi TOPIK II, giúp bạn nắm vững những từ khóa quan trọng để phân tích ngữ cảnh và chọn đáp án đúng. Cùng tiếng Hàn SOFL tìm hiểu nhé!

1. 제품 광고 - sản phẩm quảng cáo

STT

Từ vựng

Biểu hiện

1

세탁기 máy giặt

소리 없다  -  không ồn

세제 -  tẩy rửa

깨끗하다 - sạch 

옷 - quần áo

건조하다 - khô ráo

2

주스 nước ép

한 잔 - 1 ly

과일 - hoa quả

비타민 - vitamin

3

냉장고 tủ lạnh

신선도 - độ tươi 

온도 조절 - điều tiết nhiệt độ

4

침대 giường

눕다 - nằm

자다 - ngủ

잠 - giấc ngủ

편안하다 - bình an, yên bình

허리 - lưng 

5

청소기 máy hút bụi

깨끗하다 - sách sẽ

먼지 - bụi

소리 없다 - không âm thanh, yên tĩnh 

구석구석 - mọi ngóc ngách

6

베개 gối (đầu)

머리 - đầu

목 - cổ

건강 - sức khỏe

잠 - giấc ngủ

7

접시 cái đĩa

음식 - thức ăn

담다 - chứa, đựng

가볍다 - nhẹ

예쁘다 - đẹp

8

시계 đồng hồ

일정 - lịch trình

1분 1초 - 1 giây 1 phút

정확하다 - chính xác

지켜 주다 - giữ gìn

9

향수 nước hoa

뿌리다 - rắc, rải, phun, tưới

오래오래 - lâu

호감 - thiện cảm

향기 - mùi thơm

10

정수기 máy lọc nước

깨끗하다 - sạch sẽ

마시다 - uống

건강 - sức khỏe

11

화장품 mỹ phẩm

피부 - da

바르다 - bôi, dán

12

거울 gương

모습 - dáng vẻ, hình dáng

확인하다 - xác nhận

비추다 - chiếu, rọi, soi

13

염색약 thuốc nhuộm tóc

흰머리 - tóc bạc

바르다 - bôi, dán

빠르다 - nhanh

젊음 - sự trẻ trung

14

소화제 thuốc tiêu hóa

속이 답답하다 - nặng bụng, khó chịu trong người

과식 - ăn quá nhiều

체하다 - đầy bụng

한 알 - một viên

15

가방 cặp sách

들어가다 - chứa

메다 - đeo

들다 - vác, xách (trên tay)

책 - sách

노트북 - laptop

16

휴지 (화장지) giấy vệ sinh, khăn giấy

깨끗하다 - sạch sẽ

흡수하다 - thấm hút

닦다 - lau,chùi

17

감기약 thuốc cảm cúm

콧물 - nước mũi

기침 -  ho

한 알 - một viên

효과 - hiệu quả

빠르다 - nhanh

18

샴푸 dầu gội đầu

머릿결 - sợi tóc, chất tóc

머리카락 - tóc (sợi tóc)

머리를 감다 - gội đầu

부드럽다 - mềm mại

19

안경 kính mắt

눈 - mắt

보이다 - được nhìn thấy

선명하다 - rõ nét, rõ ràng

먼 곳 - nơi xa

20

우유 sữa

아침 - buổi sáng

한잔 - một cốc

영양가가 높다 -  chất dinh dưỡng cao

21

가습기 máy tạo độ ẩm

공기 - không khí

물 - nước

건조하다 - khô

촉촉하다 - ẩm, đủ độ ẩm

22

체온계 nhiệt kế

재다 - đo lường

쉽다 - dễ

빠르다 - nhanh

정확하다 - chính xác

귀에 대다 - áp/đặt vào tai

열이 나다 - sốt

23

신발 giày

걷다 - đi bộ

편하다 - thoải mái

24

이불 chăn

잠 - giấc ngủ

덮다 - đắp, phủ, che

가볍다 - nhẹ

공기가 잘 통하다 - thoáng khí

25

피아노 đàn piano

소리 - âm thanh

맑다 - trong trẻo

아름답다 - đẹp

손가락 - ngón tay

26

선풍기 quạt

바람 - gió

시원하다 - mát mẻ

27

의자 ghế

앉다 - ngồi

일하다 - làm việc

허리 - lưng

편안하다 - thư giãn, thoải mái

28

자전거 xe đạp

씽씽 달리다 - chạy vù vù, lao vút đi

두 바퀴 - 2 bánh

29

장갑 găng tay

끼다 - đeo

겨울 - mùa đông 

손 - tay

춥다 - lạnh

따뜻하다 - ấm áp

30

비누 xà phòng

피부 - da

씻다 - rửa

매끈매끈 - mịn màng, láng bóng

향기 - hương thơm

거품 - bọt

31

자동차 ô tô

디자인 - thiết kế

타다 - đi

편안한 느낌 - cảm giác an toàn

달리다 - chạy, lăn bánh

소음 - tiếng ồn

조용하다 - yên tĩnh

승차감 - cảm giác ngồi xe

32

빵 bánh mì

아침 - sáng

바쁘다 - bận rộn

먹다 -  ăn

든든하다 - yên tâm, chắc chắn

33

모자 mũ

운동하다 - luyện tập thể thao

산에 가다 - leo núi

햇빛 - ánh nắng

가리다 - che

막다 - chặn, ngăn

34

노트북 laptop

얇다 - mỏng

가볍다 - nhẹ

빠르다 - nhanh

편하다 - thoải mái

가지고 다니다 - mang đi, mang theo

35

우산 cái ô

소나기 - mưa rào

접다 - gấp, gập

펴다 - mở ra, trải ra

젖다 - bị ướt, dính nước

36

에어컨 điều hòa

시원한 바람 - gió mát

더위 - cái nóng

37

신문 báo

날마다 - mỗi ngày

매일 - mỗi ngày

읽다 - đọc

보다 - nhìn, xem

38

운동화 giày thể thao

달리다 - chạy

공기가 잘 통하다 - thoáng khí

부드럽다 - mềm mại

39

껌 kẹo cao su

입안 - bên trong miệng

씹다 - nhai

상쾌하다 -  sảng khoái

식사 후 - sau ăn

40

안약 thuốc mắt

눈 - mắt

빨갛다 - màu đỏ

한 방울 - một giọt

넣다 - bỏ vào, cho vào

41

운동복 quần áo thể thao

땀 - mồ hôi

흘리다 - chảy

공기가 통하다 - thoáng khí

배출하다 - thải ra, xả ra

42

책상 bàn học

높낮이 - mức độ cao/thấp

조절하다 - điều chỉnh

이동하다 - di chuyển

편리하다 - thuận tiện

바퀴 - bánh xe

43

옷장 tủ quần áo

공기 순환 - lưu thông không khí

습기 - độ ẩm

곰팡이 - nấm mốc

옷 - quần áo

44

장난감 đồ chơi

아이 - trẻ con

안전하다 - an toàn

꿈 - giấc mơ

희망 - hy vọng

선물하다 - quà

45

반지 nhẫn

사랑하다 - tình yêu

선물하다 - quà

46

치약 kem đánh răng

닦다 - đánh (răng)

입안 - bên trong miệng

하얗다 - màu trắng

상쾌하다 - sảng khoái

47

칫솔 bàn chải đánh răng

닦다 - đánh (răng)

입속 - bên trong miệng

깨끗하다 - sạch sẽ

48

세제 chất giặt, chất tẩy rửa

흰 옷 - quần áo trắng

색깔 옷 - quần áo màu

깨끗하다 - sạch sẽ

하얗다 - mày trắng

2. 업소 광고 - quảng cáo kinh doanh

STT

Từ vựng

Biểu hiện

1

채소 가게 cửa hàng rau củ

친환경 - thân thiện với môi trường

무농약 - không thuốc sâu

농산물 - nông sản

신선하다 - tươi mới

먹을거리 - đồ ăn, thực phẩm

2

기숙사 kí túc xá

깨끗하다 - sạch sẽ

다양하다 - đa dạng

편의시설 - cơ sở tiện ích

인터넷 - internet

세탁실 - phòng giặt

간이조리실 - phòng bếp tạm thời

매점 - cửa hàng nhỏ

환경 - môi trường

3

가구점 cửa hàng nội thất

나무 - gỗ

원목 - gỗ nguyên khối

디자인 - thiết kế

4

결혼식장 hội trường tiệc cưới

인생 - cuộc đời

추억 - ký ức

소중하다 - quý giá

최고 - tốt nhất

교통 - giao thông

편리하다 - thuận tiện

신랑 - chú rể

신부 - cô dâu

5

아파트 chung cư

건축 - kiến trúc

층간 소음 - tiếng ồn giữa các tầng

지하철역 - ga tàu điện ngầm

가깝다 - gần

교통 - giao thông

편리하다 - thuận tiện

6

택배 회사 công ty giao hàng

문 앞 - trước cửa

전화 한 통 - một cuộc điện thoại

신속하다 - nhanh chóng

소중하다 - quý giá

안전하다 - an toàn

배달하다 - giao hàng

7

옷 가게 cửa hàng quần áo

세일 - giảm giá 

신상품 - hàng mới

유행 - thịnh hành

8

시장 chợ

신용카드 - thẻ tín dụng 

주차장 - bãi đỗ xe

지역 경제 - kinh tế khu vực

덤 - hàng tặng kèm

장을 보다 - đi chợ

9

미술관 bảo tàng mĩ thuật

화가 - họa sĩ

작품 - tác phẩm

전시 - triển lãm

국외 - nước ngoài

국내 - trong nước

10

도서관 thư viện

서적 - sách vở 

잡지 - tạp chí

다양하다 - đa dạng

복사하다 - sao chép

인생 - cuộc đời

준비하다 - chuẩn bị

11

지하철 tàu điện ngầm

막히다 - tắc đường

약속 기간 - thời gian hẹn

빠르다 - nhanh

안전하다 - an toàn

시민의 발 - phương tiện của người dân

12

문구점 văn phòng phẩm

학교와 사무실에 필요한 모든 것 - mọi thứ cần thiết cho trường học và văn phòng

책가방 속 - bên trong cặp sách

책상 위 필수품 - vật dụng cần thiết trên bàn học

13

백화점 trung tâm thương mại

세일 - giảm giá

싸다 - rẻ

기회 - cơ hội

14

중고차 매매점 cửa hàng mua bán xe cũ

차 값 - giá xe

자동차 - ô tô

조건 - điều kiện

고르다 - lựa chọn

15

보험 회사 công ty bảo hiểm

미래 - tương lai 

들다 - tham gia, mua (bảo hiểm)

가입하다 - gia nhập, đăng ký

어려울 때 -  khi gặp khó khăn

도움 - sự giúp đỡ

힘 - sức mạnh, sự hỗ trợ

16

투자 신탁 회사 công ty quỹ đầu tư

자산 - tài sản

재산 - của cải

관리 - quản lí

키우다 - nuôi lớn, làm tăng (giá trị)

17

식당 (음식점) nhà hàng

재료 - nguyên liệu

신선하다 - tươi mới

손맛 - vị nấu ăn bằng tay (tay nghề nấu ăn ngon)

가격 - giá cả

영양 - dinh dưỡng

배달 - giao hàng

18

세탁소 tiệm giặt là

빨다 - giặt 

옷 - quần áo

깨끗하다 - sạch sẽ

이불 - chăn

운동화 - giày thể thao

맡기다 - giao, gửi

19

놀이공원 công viên giải trí

꿈 - giấc mơ

환상 - ảo mộng, huyền ảo

온 가족 - cả gia đình

연인 - người yêu

즐기다 - tận hưởng

20

여행사 công ty du lịch

항공권 - vé máy bay

호텔 - khách sạn

예약 - đặt trước

편안하다 - thoải mái

어디든지 - bất cứ khi nào

떠나다 - rời đi, khởi hành

21

은행 ngân hàng

모으다 - tích lũy

부자 - người giàu

지갑 - ví

안정 - ổn định

내일 - ngày mai

22

영화관 rạp chiếu phim

좌석 - ghế ngồi

편안하다 - thoải mái

화면 - màn hình

소리 - âm thanh

23

박물관 bảo tàng

과거 - quá khứ

모습 - hình dạng, diện mạo

진지 - nghiêm túc

문화재 - di sản văn hóa

시간 여행 - du hành thời gian

24

미용실 tiệm làm tóc

자르다 - cắt

변화 - biến hóa

바꾸다 - thay đổi

스타일 - kiểu tóc

염색 - nhuộm tóc

가위 - kéo

25

마트 (슈퍼마켓) siêu thị

과일 - hoa quả

채소 - rau củ

생선 - cá

배달 - giao hàng

세일 - giảm giá

26

안경점 cửa hàng kính

눈 - mắt

건강 - sức khỏe

글씨 - chữ viết

흐리다 - mờ

밝다 - sáng, tỏ

깨끗하다 - sạch sẽ

유행 -thịnh hành

27

꽃집 cửa hàng hoa

향기 - hương thơm

한 송이 - một bông

한 다발 - một lãng

선물 - món quà

축하 - chúc mừng

감사 - cảm ơn

생일 - sinh nhật

기념일 - ngày kỉ niệm

배달하다 - giao hàng

28

빵집 cửa hàng bánh

굽다 - nướng

부드럽다 - mềm

아침 - buổi sáng

29

주유소 trạm xăng

차 - ô tô

기름 - dầu

세차 - rửa xe

무료 - miễn phí

30

수리점 cửa hàng sửa chữa

망가지다 - hỏng

고치다 - sửa

물건 -  đồ vật

출장 서비스 - dịch vụ tới tận nơi

31

부동산 bất động sản

집값 - giá nhà

지역별 - theo khu vực

비교 - so sánh

아파트 - chung cư

구입 - mua

상담 - tư vấn

32

공항 sân bay

하늘 - bầu trời

여행 - du lịch

편안하다 - thoải mái

33

호텔 khách sạn

내 집 - nhà của tôi

편안하다 - thoải mái

예약하다 - đặt trước

서비스 - dịch vụ

침대 - giường

온돌 - hệ thống sưởi dưới sàn

조식 - bữa sáng

34

치과 nha khoa

아프다 - đau

씹다 - nhai

힘들다 - khó khăn

치료하다 - điều trị

35

병원 bệnh viện

아프다 - đau

상담하다 - tư vấn

수술하다 - phẫu thuật

의료 서비스 - dịch vụ y tế

환자 - bệnh nhân

36

우체국 bưu điện

물건 - đồ vật

배달하다 - giao hàng

은행 업무 - dịch vụ ngân hàng

37

편의점 cửa hàng tiện lợi

1년 365일 - 1 năm 365 ngày

24시간 - 24 giờ

언제든지 - bất cứ khi nào

생활용품 - đồ dùng sinh hoạt

식품 - thực phẩm

가까운 곳 - nơi gần nhất

택배 - giao hàng nhanh

간단한 식사 - bữa ăn nhẹ

38

서점 hiệu sách

한 권 - một cuốn

선물하다 - quà tặng

문구 용품 - đồ dùng văn phòng phẩm

39

사진관 tiệm chụp ảnh

특별한 날 - ngày đặc biệt

한 장 - một tấm (ảnh)

추억 - kỷ niệm

촬영 - chụp hình

액자 - khung hình

3. 공익 광고 - quảng cáo công ích

1

공공 예절 phép lịch sự nơi công cộng












 

공공 생활

đời sống công cộng

버스 - xe buýt

지하철 - tàu điện ngầm

기차 - tàu hỏa

대화 - trò chuyện

조용히 - yên lặng

휴대폰 - điện thoại

2

언어 예절 phép lịch sự ngôn ngữ

바른말 - lời nói đúng mực

고운 말 - lời nói đẹp

한마디 - một lời

따뜻하다 - ấm áp

배려하다 - quan tâm, cảm thông

마음 - tấm lòng

3

전화 예절 phép lịch sự khi gọi điện

공공장소 - nơi công cộng

조용히 - yên lặng

소음 - tiếng ồn

진동 - chế độ rung

4

자리 양보 nhường chỗ

몸이 불편하다 - cơ thể không khỏe

임신부 - phụ nữ mang thai

노인 - người già

어린이 - trẻ nhỏ

배려하다 - quan tâm

비워 두다 - để chỗ trống

5

전기 절약 tiết kiệm điện






 

절약

tiết kiệm

전원 - nguồn điện

끄다 - tắt

낭비하다 - lãng phí

아끼다 - tiết kiệm

불  - đèn

플러그 - phích cắm

빼다/ 뽑다 - rút ra

6

자원 절약 tiết kiệm tài nguyên

아끼다 - tiết kiệm

소중하다  quý báu

물 - nước 

전기 - điện

에너지 - năng lượng

7

건강 관리, 건강 습관

quản lý sức khỏe, thói quen sức khỏe




 

건강

sức khỏe

운동 - thể thao

걷기 - việc đi bộ

물 마시다 - uống nước 

100세 - 100 tuổi

8

금연 홍보 vận động không hút thuốc

피우다 - hút

끊다 - bỏ (thuốc)

건강 - sức khỏe

잃다 - đánh mất

폐 - phổi

9

감기 예방 phòng ngừa cảm cúm

손 - tay

씻다 - rửa

습관 - thói quen

건강 - sức khỏe

10

자연 보호, 환경 보호

bảo vệ thiên nhiên,

bảo vệ môi trường





 

     환경

môi trường

푸른 숲 - rừng xanh

맑은 강 - sông xanh

지키다 - bảo vệ

후손 - hậu duệ

미래 - tương lai

11

음식물 쓰레기 rác thải thực phẩm

먹다 - ăn 

남기다 - để lại 

버리다 - vứt bỏ

12

일회용품 đồ dùng một lần

한 번 - một lần

쓰다 - dùng

사용하다 - sử dụng

편리하다 - tiện lợi

환경 - môi trường

망치다 - hủy hoại

13

분리 배출 phân loại rác

작은 실천 - hành động nhỏ

환경 - môi trường

보호하다 - bảo vệ

버리다 - vứt bỏ

14

교통 안전, 안전 운전

an toàn giao thông,

lái xe an toàn








 

     안전

an toàn

학교 - trường học

어린이 - trẻ nhỏ

노인 - người già

보호 - bảo vệ

신호 - tín hiệu

정지선 - vạch dừng

지키다 - tuân thủ

졸음 - buồn ngủ

15

전기 안전 an toàn điện 

화재 - hỏa hoạn

위험 - nguy hiểm

콘센트 - ổ cắm

플러그 - phích cắm

꼽다 - cắm vào

뽑다 - rút ra

16

화재 예방 phòng ngừa hỏa hoạn

불씨 - tàn lửa

꺼지다 - bị tắt

살펴보다 - quan sát, kiểm tra

17

안전 관리, 안전 사고

quản lý an toàn,

sự cố an toàn

가스 - gas

중간 밸브 - van khóa trung gian

잠그다 - khóa lại 

끄다 - tắt 

18

음주 운전 lái xe khi say

한잔 - một chén

생명 - sinh mạng

건강 - sức khỏe

자신 - bản thân

타인 - người khác

잃다 - mất đi

19

봉사 활동 hoạt động tình nguyện

 

   공동체

cộng đồng

이웃 - hàng xóm

도움 - sự giúp đỡ

나누다 - chia sẻ

시간 - thời gian

재능 - tài năng

20

이웃 사랑 tình nghĩa hàng xóm

마음의 문 - mở lòng

관심 - sự quan tâm

인사 - chào hỏi 

말 - lời nói

Nếu bạn muốn được hướng dẫn luyện thi TOPIK II chuyên sâu và hệ thống, hãy tham khảo các khóa luyện thi TOPIK II tại Trung tâm tiếng Hàn SOFL – địa chỉ uy tín đồng hành cùng hàng nghìn học viên chinh phục TOPIK thành công.

 

 

 

Cộng đồng học tiếng Hàn tại SOFL

Facebook

Facebook

Fanpage 138.012 like và chia sẻ thông báo sự kiện của SOFL

Youtube

Youtube

Kênh học video miễn phí tiếng Hàn hàng đầu tại Việt Nam

Tiktok

Tiktok

Cùng SOFL học tiếng Hàn thú vị với hàng nghìn chủ đề

Lịch học
SOFL khai giảng liên tục các lớp tiếng Hàn cho người mới bắt đầu mỗi tháng vào các khung giờ sáng chiều tối
Lịch học

Đăng ký nhận tư vấn

Đối tác truyền thông

Đối tác truyền thông