1 vài ngữ pháp thi Topik Trung cấp thường gặp - Trung tâm tiếng Hàn SOFL - SOFL 한 국 어 학 당 Tiếng Hàn KLPT

1 vài ngữ pháp thi Topik Trung cấp thường gặp
Thứ hai - 04/07/2016 06:52
Trung tâm tiếng Hàn SOFL hướng dẫn các thí sinh ôn luyện thi TOPIK phần ngữ pháp với các cấu trúc thường gặp nhất trong đề.....

 

 

 
Bí quyết học ngữ pháp tiếng hàn
Bí quyết học ngữ pháp tiếng hàn
 
 
 
Ngữ pháp tiếng Hàn là một nội dung cực kì quan trọng với người thi TOPIK. Để nói tiếng Hàn trôi chảy và thành thạo như người bản xứ, bạn có thể không cần biết quá nhiều ngữ pháp phức tạp song để thi TOPIK đạt cấp độ cao thì bạn phải học càng nhiều ngữ pháp càng tốt.
 
Các ngữ pháp tiếng Hàn thường có ý nghĩa giống nhau dưới nhiều biểu hiện. Do vậy, với 1 nội dung truyền tải bạn có thể sử dụng ngữ pháp nào cũng được. Song, để thể hiện năng lực tiếng Hàn thì bạn cần "phô diễn" các ngữ pháp phức tạp và nâng cao nhiều hơn.
 
Các bạn đã chuẩn bị cho kì thi TOPIK vào tháng 10 tới đây như thế nào rồi? Trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ hướng dẫn bạn 1 vài ngữ pháp thi TOPIK trung cấp thường gặp dưới đây :
 

Ngữ pháp số 1 : (으)ㄴ/는척하다 ~ Giả vờ như, Tỏ ra như (cố bắt chước làm giống cái gì đó)

 
Tính từ + (으)ㄴ 척하다 
Động từ + 는 척하다
Danh tư +인 척하다
 
Ví dụ :
 
1.그 사람은 학생이 아닌데 학생인 척해요
Người đó không phải là học sinh nhưng lại giả vờ là học sinh.
 
 
2.가끔 한국 친구가 알아들을 수 없는 말을 해도 알아듣는 척해요.
Thỉnh thoảng bạn người Hàn nói những lời tôi không hiểu nhưng vẫn cố vờ như là hiểu.
 

Ngữ pháp số 2 : V(으)ㄹ 걸요 : Có lẽ là, chắc là (dự đoán tương lai)

 
Động từ có patchim + 을 걸요
Động từ không có patchim + ㄹ 걸요
 
Ví dụ :
1. 오늘은 거기까지 갈 시간이 없는걸.
Hôm nay chắc tôi không có thời gian đi đến đó quá.
 
2. 구름을 보니 밤에는 눈이 오게는걸.
Thấy có mây, chắc là ban đêm sẽ có tuyết rơi.
 1 vài ngữ pháp thi Topik Trung cấp thường gặp
 1 vài ngữ pháp thi Topik Trung cấp thường gặp 
 
 
 
>>> Xem thêm: Chương trình học tiếng hàn trục tuyến lần đàu tiên xuất hiện tại Việt Nam

Ngữ pháp số 3: V(으)ㄴ/는데도 불구하고 : Mặc dù ... nhưng

 
Thì hiện tại
 
Tính từ + ㄴ데 불구하고
Động từ + 는데도 불구하고
Danh từ + 인데도 불구하고
 
Thì quá khứ
 
Động từ + 았/었/했는데 불구하고
 
Ví dụ : 
 
1.항상 열심히 공부하는데도 불구하고 시험을 못 봐요.
Mặc dù học hành chăm chỉ nhưng thi không được tốt.
 
2. 얼굴은 잘생겼는데도 불구하고 성격은 나쁘네요.
Dù mặt xinh xắn nhưng tính cách lại không tốt!
 
Hãy đặt 5 câu với mỗi ngữ pháp để ghi nhớ và vận dụng thành thạo hơn mỗi ngày nhé!

Bài viết liên quan

 

Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn - Cầu Giấy
Tư vấn-Hai Bà Trưng
Tư Vấn Thanh Xuân
Long Biên - Gia Lâm
baner trong

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 79

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 78


Hôm nayHôm nay : 199

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 150167

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2656957